1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De va DA on Thi DH cap toc so 02

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SC và SB.Tính thể tích k/c S.ABC theo a, biết BM vuông góc với CN.. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và cách gốc tọa độ O một k[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ÔN CẤP TỐC 2012 SỐ 02

Môn: Toán- 0985.873.128

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y= x − 1

x +1 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

thuộc đường phân giác góc phần tư thứ nhất sao cho MA + MB có giá trị nhỏ nhất.

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: cos x +cos3 x=1+√2 sin(2 x+ π

4)

2 Giải bất phương trình sau: (2+ √x2− 2 x +5)( x +1)+4 xx2+1 ≤2 x√x2− 2 x +5

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I=

0

π

4 cos(x+ π

4)

sin 2 x+2(sin x +cos x )+2 dx

Câu IV (1,0 điểm) Cho khối chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi M và N lần lượt

là trung điểm của cạnh SC và SB.Tính thể tích k/c S.ABC theo a, biết BM vuông góc với CN

Câu V (1,0 điểm) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm

x3− y3+3 y2−3 x − 2=0

x2+√1 − x2− 32 y − y2+m=0

¿{

¿

¿

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Cho điểm M(1;1) và hai đường thẳng d1: 3x - y - 5 = 0, d2: x + y - 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và cắt d1, d2 tương ứng tại A, B sao cho 2MA - 3MB = 0.

2 Cho các điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;3;2) và mặt phẳng (): x + 2y + 2 = 0 Tìm tọa độ của điểm M, biết rằng M cách đều các điểm A, B, C và mặt phẳng ()

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z +1 −5 i|=|z +3 −i| Tìm số phức z

có môđun nhỏ nhất.

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

25+

y2

thuộc (E) sao cho MF1 = 4MF2 (F1 và F2 là tiêu điểm bên trái và bên phải của (E))

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi

qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất .

Câu VII.b (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z −2 −4 i|=|z −2 i| Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất.

- Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

Trang 3

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

2.(1,0 điểm)

Tọa độ A và B là nghiệm của hệ phương trình

y=1

6x

y= x − 1

x +1

¿{

¿

¿

⇒ A(2;1

3), B(3 ;1

Dễ thấy A và B nằm về cùng phía đối với đường phân giác d: x - y = 0 Gọi A’(a;b) là điểm

đối xứng của A qua d

Ta có:

(a − 2).1+(b −1

3) 1=0

a+2

2

b+1

3

2 =0

¿a=1

3

b=2

¿{

¿

¿

⇒ A '

(13;2)⇒⃗ A ' B=1

6(16 ;−9)

0,25

Phương trình tham số của A’B là :

x=3+16 t

y =1

2−9 t (t ∈ R)

¿{

¿

¿

tđ M

x − y =0 x=3+16 t y=1

2−9 t

⇒ M(75;

7

5)

¿{ {

¿

¿

0,5

II.

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có: cos x +cos3 x=1+√2 sin(2 x+ π

4)⇔2 cos x cos2 x =1+sin 2 x +cos2 x

⇔2 cos2

x +2 sin x cos x − 2 cos x cos2 x=0

0,25

⇔2 cos x(cos x +sin x −(cos2x −sin2x))=0⇔cos x (cos x+sin x )(1+sin x−cos x)=0 0,25

¿

¿

¿

¿

¿

¿

0,5

2 (1,0 điểm)

Ta có: (2+ √x2− 2 x +5)( x +1)+4 x √x2+1 ≤2 x√x2− 2 x +5

¿

0,25

⇔(x +1)[2+√x2− 2 x +5+ 2 x (3 x −1)

2√x2

+1+√x2−2 x+5]≤ 0

⇔(x +1)(4√x2+1+2√x2−2 x+ 5+ 2√ (x2+1) (x2−2 x+5)+7 x2− 4 x +5)≤ 0

0,25

⇔ x +1 ≤0 ⇔ x ≤ −1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T = ¿ 0,25

III.

(1,0 điểm)

(1,0 điểm)

Ta có:

I=

0

π

4 cos(x+ π

4)

sin 2 x+2(sin x +cos x )+2 dx=

√2

2 ∫

0

π

4

cos x −sin x

0,25

Trang 4

.¿√2

2 ∫

0

π

4

d (cos x +sin x+1 )

(cos x +sin x +1)2 ¿

√2

2 .

1

cos x+sin x +1∨0

π

4

¿ ¿√2

2 ( √2+11

1

2)=3√2− 4

IV.

(1,0 điểm)

(1,0 điểm)

Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm SBC

Vì tam giác SBC cân tại S nên tam giác BGC vuông cân tại G

0,25

Từ đó GB=¿GC = √2

2 BC=

a√2

2 và GI =

1

2a⇒SI=3 GI=3

2a

0,25 Xét tam giác vuông SHI (H là chân đường cao của hình chóp hạ từ A) ta có:

SH=√SI2−HI2 mà SI = 3 a

2 và HI =

a√3

6 ⇒SH= a√78

6

0,25

Vậy VS.ABC = 1

3SH SABC=a3√26

V.

(1,0 điểm)

(1,0 điểm)

Ta có:

x3− y3+3 y2−3 x − 2=0❑(1)

x2

+√1 − x2− 32 y − y2

+m=0❑(2)

¿{

¿

¿

ĐK:

−1 ≤ x ≤ 1

0 ≤ y ≤2

¿{

¿

¿

Ta có (1) ⇔ x3

−3 x=¿

0,25

Hàm số f(t) = t3 - 3t có f’(t) = 3t2 - 3 < 0 với mọi t  (-1;1) Nên f(t) là hàm số nghịch biến trên

đoạn [-1;1] Từ (3) ta có f(x) = f(y-1) với −1 ≤ x ≤ 1 và − 1≤ y − 1≤ 1

Do đó x = y - 1  y = x + 1

0,25

Thay y = x + 1 vào (2) ta được x2

− 21 − x2+m=0 ⇔m=− x2

+2√1− x2

Dễ thấy hàm số g(t )=−t +21 −t liên tục và nghịch biến khi t  1 0,25

nên với 0  x2  1 ta có 2 ≥− x2

+2√1− x2≥− 1

VIa.

(2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có A  d1 nên A(x1;3x1-5), B  d2 nên B(x2;4-x2) 0,25

Vì A, B, M thẳng hàng và 2MA = 3MB nên ¿¿

0,25

(1)

⇔ 2(x1−1)=3(x2− 1) 2(3 x1− 6)=3(3 − x2)

¿x1=5 2

x2=2

⇒ A(52;

5

2), B (2;2)

¿{ Suy ra d: x - y = 0

0,25

Trang 5

(1,0 điểm)

(2)⇔ 2(x1−1)=−3 (x2−1)

2(3 x1− 6)=−3 (3− x2)

¿x1=1

x2=1

⇒ A (1;− 2), B(1 ;3)

¿{ Suy ra d: x - 1 = 0

Vậy có d: x - y = 0 hoặc d: x - 1 = 0

0,25

2 (1,0 điểm)

Goi tọa độ điểm M(a;b;c) Ta có: MA2 = MB2  ¿

 a = b (1)

0,25

MB2 = MC2  a2

+¿

 b = 3 - c (2)

0,25

d2(M, ()) = MA2⇔ (a+ 2b+ 2)

2

5 =¿ (3) Thay (1) và (2) vào (3) ta được

0,25

6a2 - 52a + 46 = 0

¿

¿

¿

Vậy M(1;1;2) hoặc M(233 ;

23

3 ;−

14

3 )

0,25

Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y  R) Ta có

|x +1+( y −5)i|=|x +3 −( y +1)i| (1)

√¿ ¿

⇔ x +3 y=4 Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là đường

thẳng x + 3y = 4 Mặt khác |z|=√x2+y2=√¿ ¿

Hay |z|=√2( √5 y − 6

√5)2+8

5

2√2

√5

Do đó |z|min⇔ y=6

5⇒ x =2

5 Vậy z=

2

5+

6

5i

0,25 0,25 0,25

0,25

VIb.

(2,0 điểm)

VIIb.

(1,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có a2 = 25  a = 5, b2 = 16  b = 4 c2 = a2 - b2 = 25 - 16 = 9  c = 3 0,25 Gọi tọa độ điểm M là (x;y) và M  (E) nên ta có MF1 + MF2 = 10 0,25

hay 5 − 3 x

5 =2  x = 5 thay vào phương trình của (E)  y = 0 Vậy M(5;0)

0,25

2 (1,0 điểm)

nên (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với OA Ta có ⃗OA=(2;−1 ;1) 0,25 Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 2(x - 2) - (y + 1) + (z - 1) = 0 hay 2x - y + z - 6 = 0 0,25

(1,0 điểm)

Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y  R) Ta có

|x −2+( y − 4)i|=|x +( y − 2)i| (1) ⇔√¿ ¿ 0,25

⇔ y=− x+4 Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là đường

thẳng x + y = 4 Mặt khác |z|=√x2

+y2

=√x2

+x2−8 x +16=2 x2− 8 x +16

0,25

Hết

Ngày đăng: 29/05/2021, 07:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w