1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

02 02 02 01 b2 tich vo huong tu luan de

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ Và Ứng Dụng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là trung điểm củaBC, D là chân đường phân giác trong gócA.. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý.Chứng minh rằng : MA MB .. Từ đó suy ra một cách chứng minh địn

Trang 1

BÀI 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa: Cho hai vectơ a

và b

 đều khác vectơ 0

Tích vô hướng của a

và b

là một số, kí hiệu là ,

a b  được xác định bởi công thức sau:

cos ,

a b a b  a b  Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ a

và b

 bằng vectơ 0

ta quy ước a b   0

Chú ý

Với a

và b

 khác vectơ 0

ta có a b  0 a b

Khi a b tích vô hướng .a a  được kí hiệu là 2

a

và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ a

Ta có:

2

.cos 0

aa aa

2 Các tính chất của tích vô hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:

Với ba vectơ a b c, ,

  

bất kì và mọi số

k ta có:

a b b a   (tính chất giao hoán);

a b c     a b a c    

(tính chất phân phối);

  ka b k a b      a kb. 

;

C

H

Ư

Ơ

N

G

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ

ỨNG DỤNG

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

Trang 2

2 2

Nhận xét Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:

 a b2 a22 a b b2;

 a b  2 a2 2 a b b   2;

 a b a b        a2 b2

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trên mặt phẳng tọa độ O i j; ; , 

cho hai vectơ a a a1; 2, bb b1; 2

Khi đó tích vô hướng

a b  là:

1 1 2 2

a b a b  a b

Nhận xét Hai vectơ aa a1; 2, bb b1; 2 đều khác vectơ 0

 vuông góc với nhau khi và chỉ khi

1 1 2 2 0

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ aa a1; 2 được tính theo công thức:

2 2

1 2

b) Góc giữa hai vectơ

Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu aa a1; 2 và bb b1; 2 đều khác 0

 thì ta có

2 2 2 2

1 2 1 2

cos ;

a b

a b

 

 

 

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A x yA; A

B x yB; B

được tính theo công thức:

Trang 3

DẠNG 1: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

 Dựa vào định nghĩa a b  a b  cos ;a b 

 Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của hai vectơ

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại AAB a BC , 2aG là trọng tâm

a) Tính các tích vô hướng: BA BC 

; BC CA  b) Tính giá trị của biểu thức               AB BC BC CA CA AB                                

c) Tính giá trị của biểu thức GA GB GB GC GC GA  

     

Câu 2 Cho hình vuông ABCD cạnh a M là trung điểm củaAB, G là trọng tâm tam giác ADM

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) (AB AD BD BC )(  )

b) CG CA DM              .   

Câu 3 Cho tam giác ABCBC a CA b AB c ,  ,  M là trung điểm củaBC, D là chân đường

phân giác trong gócA

a) Tính  AB AC

, rồi suy ra cos A b) Tính AM2

và AD2

Câu 1. [0H2-2.1-1] Cho a

và b

là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b. a b.

   

B .a b   0. C .a b   1. D a b.  a b.

   

Câu 2. [0H2-2.1-1]Cho hai vectơ a và b khác 0 Xác định góc  giữa hai vectơ a và b khi

a b  a b 

A  180o B  0o C  90o D  45o.

HỆ THỐNG BÀI TẬP.

II

=

=

=I

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 4

Câu 3 [0H2-2.1-1]Cho hai vectơ a và b

 thỏa mãn a 3,

2

b 

a b  3. Xác định góc  giữa

hai vectơ a

b

A  30o B  45o C  60o D  120o.

Câu 4 [0H2-2.1-2]Cho hai vectơ a và b thỏa mãn ab 1

 

và hai vectơ

2 3 5

u a b

và v a b   vuông góc với nhau Xác định góc  giữa hai vectơ a

b

A  90o B  180o C  60o D  45o.

Câu 5 [0H2-2.1-2]Cho hai vectơ a và b

 Đẳng thức nào sau đây sai?

2

a b a b  a  b

2

a b a b  a b 

2

a b a b  a b 

4

a b a b  a b 

Câu 6 [0H2-2.1-1] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng  AB AC

A  AB AC 2 a2

B

2 3

2

a

AB AC 

 

C

2

2

a

AB AC 

 

D

2

2

a

AB AC 

 

Câu 7 [0H2-2.1-2] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng  AB BC

A  AB BC a  2

B

2 3

2

a

AB BC 

 

C

2

2

a

AB BC 

 

D

2

2

a

AB BC 

 

Câu 8 [0H2-2.1-2] Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Mệnh đề nào sau đây là

sai?

A

2

1

2

AB ACa

 

B

2

1

2

AC CB a

 

C

2

6

a

GA GB  

D

2

1

2

AB AGa

 

Câu 9 [0H2-2.1-2] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH Mệnh đề nào

sau đây là sai?

A  AH BC  0

B  AB HA ,  1500

C

2

2

a

AB AC 

 

D

2

2

a

AC CB 

 

Câu 10 [0H2-2.1-2] Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có ABAC a Tính  AB BC

A  AB BC a2

B  AB BC a  2

C

2 2

2

a

AB BC 

 

D

2 2

2

a

AB BC 

 

Câu 11 [0H2-2.1-2] Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB c AC b ,  Tính . BA BC 

A  BA BC b  2

B BA BC c  2

 

C BA BC b  2c2

 

D BA BC b  2 c2

 

Câu 12 [0H2-2.1-2] Cho ba điểm , ,A B C thỏa AB2 cm, BC3 cm, CA5 cm Tính CA CB 

Trang 5

A CA CB   13

B CA CB   15

C CA CB   17

D CA CB   19

Câu 13 [0H2-2.1-2] Cho tam giác ABC có BCa CA b AB,  , c Tính P             AB AC BC                             .

A Pb2  c2 B

2

C

3

D

2

Câu 14 [0H2-2.1-2] Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính PAC CD CA.  

  

A P  1 B P 3a2 C P3a2 D P2a2

Câu 15 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A3; 1 , 2;10 ,   B  C4;2

Tính tích vô hướng  AB AC.

A  AB AC  40

B  AB AC   40

 

Câu 16 [0H2-2.1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a    4 6  ijb    3 7  ij Tính tích

vô hướng a b .

Câu 17 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a    3; 2

b     1; 7 

Tìm tọa

độ vectơ c biết c a   9 và c b   20

Câu 18 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ a1;2 ,  b4;3

c  2;3 

Tính P a b c  .  .

Câu 19 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a    1;1 và b  2;0 Tính cosin

của góc giữa hai vectơ a và b

A cos ,  1

2

a b  

B cos ,  2

2

a b  

C cos ,  1

2 2

a b  

D cos ,  1

2

a b 

 

Câu 20 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a     2; 1

b  4; 3 

Tính

cosin của góc giữa hai vectơ a và b

A cos ,  5

5

a b  

B cos ,  2 5

5

a b  

C cos ,  3

2

a b  

D cos ,  1

2

a b 

 

Câu 21 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a  4;3 và b  1;7 Tính góc 

giữa hai vectơ a và b.

Trang 6

A   90 B   60 C   45 D   30

Câu 22 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ x  1;2

và y    3; 1

Tính góc

 giữa hai vectơ x và  y

A  45O B  60O C  90O D  135O

Câu 23 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;2 ,  B  1;1

C5; 1 

Tính cosin của góc giữa hai vectơ AB

và AC

A cos ,  1

2

AB AC 

 

B cos ,  3

2

AB AC 

 

C cos ,  2

5

AB AC 

 

D cos ,  5

5

AB AC 

 

Câu 24 [0H2-2.1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A6;0 , 3;1 B 

 1; 1

C  

Tính số đo góc B của tam giác đã cho.

Câu 25 [0H2-2.1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A8;0 , 0;4 , 2;0 B  C 

 3; 5 

D  

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai góc BADBCD phụ nhau. B Góc BCD là góc nhọn.

C cos                           AB AD,   cos                             CB CD, 

D Hai góc BADBCD bù nhau.

DẠNG 2: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG HOẶC ĐỘ DÀI.

 Nếu trong đẳng thức chứa bình phương độ dài của đoạn thẳng thì ta chuyển về vectơ nhờ đẳng thức

2 2

AB   AB

 Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các quy tắc phép toán vectơ

 Sử dụng hằng đẳng thức vectơ về tích vô hướng

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

Trang 7

Câu 1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng ABM là điểm tùy ý.

Chứng minh rằng : MA MB  IM2  IA2

Câu 2 Cho bốn điểm A B C D, , , bất kì Chứng minh rằng:                      DA BC                                  DB CA DC AB                              0

(*)

Từ đó suy ra một cách chứng minh định lí: "Ba đường cao trong tam giác đồng qui"

Câu 3 Cho nửa đường tròn đường kính AB Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau

tại E Chứng minh rằng :                             AE AC BE BD AB                               2

Câu 4 Cho tam giác ABC có BCa CA b AB,  , cI là tâm đường tròn nội tiếp Chứng minh rằng

Câu 1. [0H2-2.2-2] Cho tam giác ABC có BCa CA b AB,  , c. Gọi M là trung điểm cạnh BC

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A

2

 

B

2

 

C

3

 

D

2

 

Câu 2 [0H2-2.2-2] Cho ba điểm O A B, , không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng

OA OB AB                                             0

A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O

C tam giác OAB vuông tại O D tam giác OAB vuông cân tại O

Câu 3 [0H2-2.2-1] Cho M N P Q, , , là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A              MN NP PQ                                                                                      MN NP MN PQ

B              MP MN                                          MN MP.

D   MN                          PQ MN                             PQ MN2  PQ2

Câu 4. [0H2-2.2-1] Cho hình vuông ABCD cạnh a Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A  AB ACa2

B  AB AC a  2 2

C

2 2

2

 

D

2

1

2

AB ACa

 

Câu 5 [0H2-2.2-1] Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Đẳng

thức nào sau đây đúng ?

A  AE AB 2 a2

B AE AB.  3 a2

 

C AE AB.  5 a2

 

D  AE AB 5 a2

Câu 6 [0H2-2.2-3] Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 8

AC

AM 

Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A MB MN   4

B MB MN   0

C MB MN   4

D MB MN   16

Câu 7 [0H2-2.2-2] Cho hình chữ nhật ABCDAB8, AD Đẳng thức nào sau đây đúng ?5.

A  AB BD  62

B  AB BD  64 C  AB BD  62

D  AB BD  64

Câu 8 [0H2-2.2-2] Cho hình thoi ABCDAC 8 và BD 6. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A  AB AC  24

Trang 9

Câu 9 [0H2-2.2-2] Cho hình chữ nhật ABCDAB a và AD a 2 Gọi K là trung điểm của

cạnh AD. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

 

C BK AC a  2 2

 

D BK AC 2 a2

 

Câu 10 [0H2-2.2-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA4;1 ,  B2; 4 ,

2; 2 

C  Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

A

1

;1 4

I  

1

;1 4

1 1; 4

I  

1 1; 4

I   

Câu 11 [0H2-2.2-4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A2;0 ,  B0; 2 và C0;7  Tìm tọa

độ đỉnh thứ tư D của hình thang cân ABCD

A D7;0 

B D7;0 ,  D2;9 

C D0;7 ,  D9;2 

D D9;2 

DẠNG 3: ĐIỀU KIỆN VUÔNG GÓC.

Cho a( ; ), x y1 1 b( ; )x y2 2 Khi đó a b  a b   0 x x1 2y y1 2 0

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ ,

1 5 2

u i j

v ki  4 j

Tìm k để vectơ u

 vuông góc với v

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A  2;4

B8; 4

Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA2; 4 ,  B  3;1 , C3; 1  

Tìm tọa độ chân đường cao A' vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho.

Câu 1 [0H2-2.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a  2;3 ,  b4;1

và c ka mb   với , k m  Biết rằng vectơ c.  vuông góc với vectơ a b  

Khẳng định nào sau đây đúng?

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 10

A 2k 2m B 3k2m C 2k3m0 D 3k2m0.

Trang 11

Câu 2 [0H2-2.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u  3; 4

v    8;6

Khẳng định nào sau đây đúng?

A uv .

 

B

1 0; 2

M   

  và v cùng phương

C u vuông góc với vD u v.

Câu 3 [0H2-2.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A7; 3 , 8;4 ,   B  C1;5

0; 2

Khẳng định nào sau đây đúng?

A AC CB

B Tam giác ABC đều

C Tứ giác ABCD là hình vuông D Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn

Câu 4 [0H2-2.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA1;1 , 1;3 B 

1; 1

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn

C Tam giác ABC cân tại B. D Tam giác ABC vuông cân tại A.

Câu 5 [0H2-2.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A1;2

B  3;1 

Tìm tọa độ điểm

C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A

A C0;6

B C5;0

C C3;1

D C0; 6 

Câu 6 [0H2-2.3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA3;0 ,  B3;0

2;6 

C Gọi H a b ;  là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho Tính a6 b

A a6b5 B a6b6 C a6b7 D a6b8.

Câu 7 [0H2-2.3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA4;3 , B2;7

 3; 8 

Tìm toạ độ chân đường cao A' kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC

A A' 1; 4  

B A ' 1;4 

C A' 1; 4 

D A' 4;1 

Câu 8 [0H2-2.3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABCA  3;0

, B3;0

2;6 

C

Gọi H a b ; 

là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho Tính a6 b

A a6b5 B a6b6 C a6b7 D a6b8

Câu 9. [0H2-2.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP vuông tại M Biết điểm

2;1

M

, N3; 2 

P là điểm nằm trên trục Oy Tính diện tích tam giác MNP.

Trang 12

A

10

5

16

20

3 .

Trang 13

DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN TÌM TẬP HỢP ĐIỂM.

Ta sử dụng các kết quả cơ bản sau:

Cho ,A B là các điểm cố định M là điểm di động

 Nếu AMk

với k là số thực dương cho trước thì tập hợp các điểm M là đường tròn tâmA,

bán kính R k

 Nếu MA MB   0

thì tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB

 Nếu MA a   0

với a

 khác 0

 cho trước thì tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A

vuông góc với giá của vectơ a

Câu 1 Cho hai điểm ,A B cố định có độ dài bằng a , vectơ a khác 0

và số thực k cho trước Tìm tập hợp điểm M sao cho

a)

2 3

4

a

MA MB 

 

b) MA MB MA   2

Câu 2 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M sao cho MA  2MB              3CB BC 0

Câu 3 Cho hình vuông ABCD cạnh a và số thực k cho trước Tìm tập hợp điểm M sao cho

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 1 [0H2-2.4-2] Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB MC                   0

là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn.

Câu 2 [0H2-2.4-2] Tìm tập các hợp điểm M thỏa mãn MB MA MB MC    0

   

với , , A B C là ba

đỉnh của tam giác

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn.

Câu 3 [0H2-2.4-1] Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA BC   0

là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn.

Câu 4 [0H2-2.4-2] Cho hai điểm , A B cố định có khoảng cách bằng a Tập hợp các điểm N thỏa

mãn  AN AB 2a2

là:

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w