Thời gian một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, tại bến B nghỉ 20 phút rồi ngược dòng từ bến B trở về bến A tổng cộng là 3 giờ.. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
HẢI DƯƠNG
* * *
Đề thi thử vòng I
Ngày thi: 07/6/2012
Năm học 2012 - 2013
Đề thi môn: Toán
(Thời gian 120 phút không kể thời gian giao
đề)
Đề dành cho thí sinh có SBD chẵn
Câu 1:( 2,5 điểm)
1) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a)
3x 62 b) 4x4 - 7x2 - 2 = 0 c)
x y
x y
2) Tìm m để đường thẳng y = 2x – 1 và đường thẳng y = 3x + m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
Câu 2:( 2 điểm)
1) Rút gọn biểu thức M=
: 1 1
x
với x > 0, x1, x4
2) Cho pt bậc hai: x2 – 2(m + 2)x + m2 + 7 = 0 (1) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để pt (1) có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện: x1x2 – 2(x1 + x2) = 4
Câu 3:( 1 điểm)
Hai bến sông cách nhau 15 km Thời gian một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, tại bến B nghỉ 20 phút rồi ngược dòng từ bến B trở về bến A tổng cộng là 3 giờ Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h
Câu 4:( 3,5 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài (O;R) Từ điểm A kẻ đường thẳng d không đi qua tâm
O cắt (O) tại B và C ( B nằm giữa A và C) Các tiếp tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D Từ D kẻ DH vuông góc với AO ( H nằm trên AO), DH cắt cung nhỏ BC tại M Gọi I là giao điểm của DO và BC Chứng minh rằng:
a, Tứ giác OHDC nội tiếp
b, OH OA = OI OD
c, AM là tiếp tuyến của (O)
d, Cho OA = 2R Tính theo R diện tích tam giác AOM phần nằm ngoài (O)
Câu 5: ( 1 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0
Hết
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Giám thị 1: Giám thị 2:
Trang 2Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Năm học 2012 - 2013
Đề thi môn: toán
Đề dành cho thí sinh có SBD chẵn
Câu 1
(2,5 đ)
1) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a
3x 6 2
x
8x -5 =38x =8 x=1 Vậy phương trình có nghiệm x=1
0,25 0,25
b Đặt tx2 Điều kiện là t 0. 0,25
Ta được : 4t2 7t 2 0 (2) 0,25 Giải phương trình (2): 49 32 81 9 , 2 9,
1
0
t
(loại) và 2
7 9
2 0 8
t
Với t t 2 2, ta có x 2 2 Suy ra: x1 2, x2 2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1 2, x2 2 0,25
c
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (3;-2)
0,25 2) Đường thẳng y = 2x – 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
x =
1
2; đường thẳng y = 3x + m cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
x =
m 3
Suy ra hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
m =
0,25
0,25
Câu 2
(2 đ) 1) M=
: 1 1
x
với x > 0, x1, x4
2
:
:
Trang 33 1 2 1 4 1
:
:
2
:
:
0,25
0,25
Vậy với x > 0, x1, x4 thì M =
1 2
x x
2) xét pt (1) ta có: ' = (m + 2)2 – (m2 + 7) = 4m – 3 phương
trình (1) có hai nghiệm x1, x2 ó m
3 4
Theo hệ thức Vi-et:
1 2
2
1 2
7
x x m
x x m
Theo giả thiết: x1x2 – 2(x1 + x2) = 4=>m2 + 7 – 4(m +2) = 4
ó m 2 – 4m – 5 = 0 => m1 = - 1(loại) ; m2 = 5
Vậy với m = 5 thì pt (1) có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn điều
kiện: x1x2 – 2(x1 + x2) = 4
0,25 0,25
Câu3
(1,đ)
HD Đổi
1 20
3
ph h
Gọi vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là x (km/h), đk: x > 3
Vận tốc ca nô lúc xuôi dòng là: x3km h/ ;
Vận tốc ca nô lúc ngược dòng là: x 3km h/
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là:
15
3 h
x ; Thời gian ca nô ngược dòng từ B về A là:
15
3 h
x
Vì thời gian ca nô xuôi dòng, ngược dòng, kể ca thời gian nghỉ
là 3 giờ Do đó ta có ph:
3 1
x x 2
8x 90x 72 0
2
Đối chiếu với điều kiện x>3 ta thấy chỉ có x = 12 thỏa mãn
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 4Câu 4
(3,5đ)
I M
H B
C D
a, Vì DC là tiếp tuyến của (O) COD 90 0 0,25
Tứ giác HDCO có:
DHO DCO 180
mà hai góc này là hai góc đối diện của tứ giác HDCO
0,25
b, + DB, DC là hai tiếp tuyến của (O) cắt nhau tại D
DO AC
OH.OA OI.OD
c, + HCD vuông tại C có đường cao CI OC2 OI.OD
mà OC = OM OM2 OI.OD
lại có OI.OD = OH.OA (theo b)
0,25
0,25
+ HOM~MOAvì
OM OA và O chung
mà M (O) Vậy AM là tiếp tuyến của (O) 0,25
d, + Tính được AM= 3R và
S AOM =
2
0,25
+ Tính được AOM 60 0và diện tích hình quạt nằm trong
AOM
và (O):
Sq=
0
6 360
0,25
+ Diện tích AOMphần nằm ngoài đường tròn (O) là: 0,25
Trang 5S = S AOM - Sq
Câu 5
(1đ)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0 (1)
Bài giải: (1) (x2 + 2xy + y2) + (y2 + 3y – 4) = 0
(x+ y)2 + (y - 1)(y + 4) = 0
(y - 1)(y + 4) = - (x+ y)2 (2) 0,5
Vì - (x+ y)2 0 với mọi x, y
nên: (y - 1)(y + 4) 0 -4 y 1
Vì y nguyên nên y 4; 3; 2; 1; 0; 1
0,25
Thay các giá trị nguyên của y vào (2) ta tìm được các cặp
nghiệm nguyên (x; y) của PT đã cho là: (4; -4), (1; -3), (5; -3),