1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ĐA thi vào chuyên toan TB 0809

5 384 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Thái Bình Năm học 2008 - 2009
Trường học Trường Đại học Thái Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng thẳng EF cắt đoạn AH tại điểm I... Câu ý Nội dung Điểm Câu1... Do đó phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia.. 0,25đ Chú ý: ở điều kiện cần, HS c

Trang 1

Sở Giáo dục - Đào tạo

Thái Bình

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Thái Bình

Năm học 2008 - 2009

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (3,0 điểm) Giải phơng trình và hệ phơng trình:

1) x 1  3x 7 = x  4 2)

3 3

Câu 2 (2,5 điểm) Cho phơng trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (b ≠ 0) (1)

Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia là: 3b2  16ac = 0.ac = 0.

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phơng trình nghiệm nguyên:

(x2 + y) (x + y2)  (x  y)3 = 0

Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng cho hai đờng thẳng 1 và 2 vuông góc với

nhau tại điểm H, A là điểm thuộc đờng thẳng 1 (A khác H) Từ điểm P bất kì trên đờng thẳng 2 kẻ hai tiếp tuyến PE và PF tới đờng tròn tâm A bán kính R (E, F là hai tiếp điểm, P khác H, R < AH) Đờng thẳng EF cắt

đoạn AH tại điểm I.

a) Chứng minh rằng:

2 AE AI AH

 b) Gọi M và N lần lợt là hình chiếu của H trên các đờng thẳng PE và PF, đ-ờng thẳng MN cắt đđ-ờng thẳng 1 tại điểm J Tính độ dài đoạn IJ theo R, biết AH = 2R.

Câu 5 (0,5 điểm) Cho x, y, z là các số thực dơng thoả mãn điều kiện:

x2 + 2y2 + 3z2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

M

Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Sở Giáo dục - Đào tạo

Thái Bình

Kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Thái Bình

Năm học 2008 - 2009 Hớng dẫn chấm và biểu điểm Môn Toán

Đề chính thức

Trang 2

Câu ý Nội dung Điểm Câu1.

(3,0 điểm)

1

(1đ) ĐK xác định: x 

7 3

Đặt x 1 = a, 3x 7 = b với điều kiện: a  10

Có:

2

2

x 1 a 3x 7 b

  

 b2  a2 = 2(x  4)  x  4 =

2 2

2

Ta có PT mới: a  b =

2 2

2

  (a  b) (2 + a + b) = 0

0,25đ

Vì 2 + a + b > 0 với  a  10

Khi đó ta có: x 1 = 3x 7  x + 1 = 3x  7  x = 4  TXĐ

Chú ý: 1 Nếu HS chỉ đặt điều kiện a  0, b  0 cũng cho điểm tối đa

Nếu không lí luận trừ 0,25đ.

2.

(2đ) Xét hệ PT:

3

3

 Trừ từng vế PT (1) cho PT (2) có: x3  y3 = 5y  5x

 (x  y) (x2 + xy + y2) + 5(x  y) = 0

Do: x2 + xy + y2 + 5 =

2 2

x, y

Thay vào PT(1) có: x3 = 3x + 8x = 11x

 x3  11x = 0  x(x2  11) = 0

Câu 2.

(2,5 điểm)

* Điều kiện cần:

Giả sử phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a, b  0) có 2 nghiệm là x1, x2 thỏa mãn:

x1 = 3x2 hoặc x2 = 3x1

Suy ra (x1  3x2) (x2  3x1) = 0

0,25đ

 10x1x2  3(x12 x22) = 0  16ac = 0.x1x2  3(x1 + x2)2 = 0 (*) 0,5đ

Theo định lí Viét ta có:

1 2

1 2

b

a c

x x

a

0,25

vậy (*) 

2

2 2

0,25

Trang 3

Câu ý Nội dung Điểm

* Điều kiện đủ:

Xét phơng trình:

2

ax bx c 0  (a 0, b 0)  có  b2 4ac vì

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

0,5đ

x 4a

x 4a

3

Do đó phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia

0,25đ

Chú ý: ở điều kiện cần, HS có thể tính trực tiếp nghiệm của phơng trình và cho

cho điểm tối đa.

Câu 3.

(1,0 điểm)

Xét pt: (x2y)(x y ) (x y) 2   3  (1)0

y 0

 

*) Nếu y = 0 pt (1) nghiệm đúng x  Z Vậy phơng trình có nghiệm nguyên là: (x, y) = (a; 0); a  Z

*) Nếu x2y + x + 2y2 + 3x2  3xy = 0  2y2 + (x2  3x)y + 3x2 + x = 0 (2)

0,5đ

Chú ý: Nếu HS đa về phơng trình dạng bậc 2 biến x thì toàn bộ phần trên chỉ

cho 0,25 đ

Khi x = 1   = 0 PT (2) có nghiệm kép y =

2

3x x 4

 = 1 Vậy PT (1) có nghiệm nguyên là (x; y) = (1; 1)

Khi x  1 PT (1) có nghiệm nguyên trớc hết x (x  8) là số chính phơng

Đặt x(x  8) = m2 (m  Z)

 (x  4)2  16ac = 0 = m2  (|xx4|x - |xm|x) (|xx4|x + |xm|x) = 16ac = 0

Từ PT  |xx4|x + |xm|x  |xx4|x  |xm|x >0 và chúng cùng tính chẵn nên ta có các trờng hợp sau:

0,25đ

Giải hệ (I): Tìm đợc x = 9; x = 1 (loại) Với x = 9 PT (2)

 2y2 + 54y + 252 = 0  y2 + 27y + 126ac = 0 = 0

Giải PT có: y = 21; y = 6ac = 0

Vậy PT có nghiệm nguyên là (x; y) = (9; 21); (9; 6ac = 0.) Giải hệ (II): Tìm đợc x = 0; x = 8

Với x = 0 có PT: 2y2 = 0  y = 0 Với x = 8 có PT: 2y2 + 40y + 200 = 0  y2 + 20y + 100 = 0

 (y + 10)2 = 0  y = 10 Vậy PT có nghiệm nguyên là: (x, y) = (0; 0); (8; 10)

Kết luận: Phơng trình (1) có các nghiệm nguyên là:

(x, y) = (x; 0) (x  Z)

0,25đ

Trang 4

Câu ý Nội dung Điểm

(x, y) = (1; 1); (9; 21); (9; 6ac = 0.); (8; 10)

Câu 4.

(3,0 điểm)

a

(2đ)

+) Từ (1)(2)  AI.AH = AE2  AI =

2

AE

b.

(1đ)

Kéo dài MN cắt EF ở Q, tứ giác HPEF nội tiếp; HM  PE, HN  PE

+) H1A , A 1  1E1Q 1 H 1Q 1  JHQ cân ở J  JH = JQ (3) 0,25đ +) I1H 1 I1 Q 1 Q 1Q 2 1V I1Q 2  IJQ cân ở J.

 IJ = JQ (4) 0,25đ +) Từ (3), (4)  JI = JH = 1AH AI

+) AI =

2

R 2

0,25đ

Câu 5.

(0,5 điểm) Đặt y 2 = a, z 3 = b (a, b > 0)  2y2 = a2, 3z2 = b2

Khi đó giả thiết: x2 + 2y2 + 3z2 = 1  x2 + a2 + b2 = 1

3

P M

E

A

F Q

H

N J

I K

1

 2

1 1 2 1 1 1

Trang 5

Câu ý Nội dung Điểm

áp dụng BĐT Côsi, và BCS có:

1

2

2 2 2 2

0,25đ

Lúc đó

2 2 2 2

Tơng tự:

2 2 2 2

2 2 2 2

1 ab 1 bx 1 ax     2 Khi đó từ (*) có M  3 9

3

0,25đ

Vậy biểu thức M đạt giá trị lớn nhất là 9

2 

Chú ý: - Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu (không làm tròn số)

- Đây là đáp án và biểu điểm cụ thể cho một cách giải của từng ý, từng câu Trong quá trình chấm, đối với những lời giải khác hợp lí và cho kết quả đúng, yêu cầu giám khảo cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w