1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề ôn tập thi vào lớp 10

11 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh rằng phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu với mọi m. Tính vận tốc riêng của ca nô và vận tốc dòng nước. Chứng minh: Tứ giác MODC nội tiếp.. Đối chiếu với điều kiệ[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

A

1) Rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị của A khi x  3 2 2

3) Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên

Câu 2) Cho phương trình 2   2

xm m   m , với m là tham số

a) Chứng minh rằng phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu với mọi m b) Gọi hai nghiệm của phương trình đã cho là x x1, 2 Tìm m để biểu thức

A

    đạt giá trị lớn nhất

Câu 3) Một ca nô xuôi dòng 78km và ngược dòng 44 km mất 5 giờ với vận tốc dự

định nếu ca nô xuôi 13 km và ngược dòng 11 km với cùng vận tốc dự định đó thì

mất 1 giờ Tính vận tốc riêng của ca nô và vận tốc dòng nước

Câu 4) Từ điểm K nằm ngoài đường tròn  O ta kẻ các tiếp tuyến KA K B, cát tuyến KCD đến  O sao cho tia KC nằm giữa hai tia KA KO, Gọi H là trung điểm CD

a) Chứng minh: 5 điểm A K B O H, , , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Gọi M là trung điểm của AB Chứng minh: Tứ giác MODC nội tiếp

c) Đường thẳng qua H song song với BD cắt AB tại I Chứng minh CIOB

Câu 5) Cho các số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện: 2 2 2

2

xyz  Chứng minh rằng: x  y z xyz 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Câu 1)

1) Với x 0,x 4 biểu thức có nghĩa ta có:

Trang 2

2 3 5 7 2 3 3

:

x A

:

.

x x

Vậy với x 0,x 4 thì 5

x A

x

x     x   thay vào ta có:

2 2 1

A

 

3) Ta có x    0, x 0,x 4 nên 5 0, 0, 4

x

x

   

, 0, 4

x

5 0

2

A

   , kết hợp với A nhận giá trị là

một số nguyên thì A 1, 2

A  xx  x   x thỏa mãn điều kiện.

A  xx  x   x không thỏa mãn điều kiện Vậy với 1

9

x thì

A nhận giá trị là nguyên

Câu 2)

a) Xét

2

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

b) Gọi hai nghiệm của phương trình đã cho là x x1, 2

Theo câu a) thì x x1 2  0, do đó A được xác định với mọi x x1, 2

Do x x1, 2 trái dấu nên

3 1

2

x

t x

 

  với t0, suy ra

3 2

1

0

x x

 

 

  , suy ra A0

Trang 3

O I

M

C A

K

Đặt

3

1

2

x

t x

 

  , với t0, suy ra

3 2

1

1

x

 

  Khi đó A t 1

t

   mang giá trị âm và A

đạt giá trị lớn nhất khi A có giá trị nhỏ nhất Ta có A t 1 2

t

    , suy ra A  2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 2

t

     Với t  1, ta có

3

biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là  2

Câu 3) Gọi vận tốc riêng của ca nô là x (km/h, x 0)

Và vận tốc của dòng nước là y (km/h, y 0

Ca nô xuôi dòng đi với vận tốc xy (km/h) Đi đoạn đường 78 km nên thời gian đi

là 78

xy (giờ)

Ca nô đi ngược dòng với vận tốc xy (km/h) Đi đoạn đường 44 km nên thời gian

đi là 44

xy (giờ)

Tổng thời gian xuôi dòng là 78 km và ngược dòng là 44 km mất 5 giờ nên ta có

phương trình: 78 44 5

x yx y

  (1)

Ca nô xuôi dòng 13 km và ngược dòng 11 km nên ta có phương trình:

1

x yx y

  (2) Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

5

1

x y x y

x y x y

Đối chiếu với điều kiện ta thấy thỏa mãn

Vậy vận tốc riêng của ca nô là 24 km/h và vận tốc của dòng nước là 2 km/h

Câu 4)

a) Vì K A KB, là các tiếp tuyến của

90

KAOKBO Do H

trung điểm của dây CD nên

0

90

KHO Từ đó suy ra 5 điểm

Trang 4

, , , ,

K A H O B cùng nằm trên đường

tròn đường kính KO

b) Vì M là trung điểm của AB nên AMKO

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông K AO

.

KM KOK A

Xét tam giác K AC và tam giác K DAK ACKDA(Tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung) Góc AKD chung

Nên K ACKDA g g( ) Suy ra 2

.

K A KD

K A KC KD

KCK A   Suy ra

KC KDKH KO KMC# KDO g g( ) CMKCDOCMOD nội tiếp

c) Ta có HI/ /BDCHICDB Mặt khác CABCDB cùng chắn cung CB nên suy ra CHICAB hay AHIC là tứ giác nội tiếp Do đó IAHICHBAHICH Mặt khác ta có A K B O H, , , , cùng nằm trên đường tròn đường kính OK nên

BAHBKH Từ đó suy ra ICHBKHCI / /KBKBOBCIOB

Câu 5) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy - Schwarz ta có:

x  y z xyzxyzyz  xyz   yz  

Tới đây ta cần chứng minh

2 2  yz 2 2  yzy z   4 y zy z   0 y z yz  1 0

Mặt khác theo giả thiết ta có: ta có 2 2 2 2 2

2 xyzyz  2yzyz 1.Nên bất đẳng thức trên luôn đúng Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi có 2 số bằng 1 và một số bằng 0

ĐỀ SỐ 2

.

2 2

a) Tìm điều kiện của ab để biểu thức P xác định Rút gọn biểu thức P

Trang 5

b) Biết 1 3

2

b  Tính giá trị của P

Câu 2) Cho phương trình 2 2

2x  2mxm   2 0, với m là tham số Gọi x x1, 2 là hai

nghiệm của phương trình

a) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1, 2 không phụ thuộc vào m

b) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức

1 2

x x A

  

Câu 3) Hưởng ứng phong trào “Vì biển đảo Trường Sa” một đôi tàu dự định chở

280 tấn hàng ra đảo Nhưng khi chuẩn bị khởi hành thì số hàng hóa đã tăng thêm 6 tấn so với dự định vì vậy đội tàu phải bổ sung thêm 1 tàu và mỗi tàu chở ít hơn dự định 2 tấn hàng Hỏi khi dự định đội tàu có bao nhiêu chiếc tàu, biết các tàu chở số

tấn hàng bằng nhau

Câu 4) Cho hệ phương trình: 1

x my m

  

   

 Tìm m để hệ trên có nghiệm duy

nhất sao cho x y. đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5) Cho nửa đường tròn O R;  đường kính BC A là một điểm di động trên nửa đường tròn Vẽ AH vuông góc với BC tại H Đường tròn đường kính AH cắt ,

AB AC và nửa đường tròn  O lần lượt tại D E M, , AM cắt BC tại N

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHE là hình chữ nhật và AMEACN

b) Tính

3

.

DE

BD CE theo R và chứng minh rằng D E N, , thẳng hàng

c) Xác định vị trí điểm A để diện tích tam giác ABH lớn nhất

Câu 6) Cho x y,  0 và 2 3 3 4

xyxy Chứng minh rằng: 3 3

2

xy

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Câu 1) Điều kiện: a 0,b 0,a 2b

ababab aabb

Trang 6

b) Suy ra      

2

2 2

  

2

a

2

.

P

c) Ta có: . 1 1 3 1 3 1

       

    Suy ra:

1 2 4

b a

2 2

b b

        

Câu 2)

Ta có 2    2

       , với mọi m

Do đó phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Theo hệ thức Viet, ta có: x1x2 mx x1 2  m 1

a) Thay m x1 x2 vào x x1 2  m 1, ta được x x1 2   x1 x1 1

Vậy hệ thức liên hệ giữa x x1, 2 không phụ thuộc vào mx x1 2   x1 x1 1

b) Ta có: 2 2  2 2   2

xxxxx xmm mm Suy ra

1 2

A

 2 2

1

m

   

        

Suy ra A   1, m Dấu “=” xảy ta khi và chỉ khi m 1

2 2

0,

m

1 , 2

A   m Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m  2

Trang 7

K I

N

M

E

D A

B

Vậy GTLN của A bằng 1 khi m 1 và GTNN của A bằng 1

2

 khi m  2

Câu 3) Gọi x (chiếc) là số tàu dự định của đội x *,x 140

Số tàu tham gia vận chuyển là x 1 (chiếc)

Số tấn hàng trên mỗi chiếc theo dự định 280

x (tấn)

Số tấn hàng trên mỗi chiếc thực tế 286

1

x (tấn)

Theo bài ra ta có phương trình: 280 286 2

1

xx

14( )

x

            

 Vậy đội tàu lúc đầu có

10 chiếc tàu

Câu 4) Xét hệ phương trình: 1

x my m

  

   

 

 

1

2 Từ phương trình (2) của hệ ta suy ra y 3m  1 mx thay vào phương trình (1) của hệ ta thu được:

khi phương trình  2 2

1 m x  3m  2m 1 có nghiệm duy nhất suy ra điều kiện là:

1 m   0 m  1

Khi hệ có nghiệm duy nhất  x y; ta lấy phương trình (2) trừ phương trình (1) thì thu được: m 1 xm 1y 2m    1 x y 2 Do đó:

          

  .Vậy với m0 thì x y. đạt giá trị

nhỏ nhất

Câu 5)

a) ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC ABC vuông tại AChứng minh

tứ giác ADHE

là hình chữ nhật và 0 0

90

DAEADHAEH  nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật AM AE

AM ANAE ACAH

Trang 8

AM AE

   AMECAN (c.g.c)AMEACN Áp dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông ta có 2 2

BDBD AB CHCE CA

AB ACAH BCAH R (Vì BC 2R)

AHBH CHAHBH CHBD AB CE CABD CE AH R 3 2

.

AH

R

BD CE

  , mà

AHDE nên

3

2

DE

R

BD CE  Giả sử DE cắt AH tại I , cắt OAtại K; IAEIEA (IAE cân tại I), OACOCA (

OAC

90

KAEKEAOCA IAE  OADE Ta có DIOA (1) Mặt khác    O , I cắt nhau tại AMOI là đường trung trực của AM

  Do đó I là trực tâm của ANONIOA (2) Từ (1) và (2) cho

,

DI NI trùng nhau Vậy D E N, , thẳng hàng

c) Đặt BHx0  x 2R CH,  2Rx nên AHx2R x 

ABH

SAH BHx x Rxx Rx    Rx

xR  R    R  

chỉ khi 0.3

2

R

BH   A là giao điểm của nửa đường tròn  O với đường trung trực của OC

Câu 6) Sử dụng lần lượt các bất đẳng thức Cauchy - Schwarz kết hợp với giả thiết của bài toán, ta được:

xyx xy yxy xyxy xy Theo bất đẳng thức AM- GM ta cũng có:    2 2 3 3

2

xy xy    

, và

x   x x yy   x suy ra

x y

x y

2

x y

   Đẳng thức xảy

ra khi và chỉ khi x y 1

Trang 9

ĐỀ SỐ 3 Câu 1) Cho b a 0 Xét biểu thức:

P

a) Rút gọn P

b) Biết a 1b  1 2 ab  1, hãy tính giá trị của biểu thức P

Câu 2) Cho Parabol 2

( ) :P yx và đường thẳng ( ) :d ymx 4

a) Chứng minh đường thẳng ( )d luôn cắt đồ thị ( )P tại hai điểm phân biệt A B,

.Gọi x x1, 2 là hoành độ của các điểm A B, Tìm giá trị lớn nhất của

 1 2

Q

 

b) Tìm m để diện tích tam giác OAB bằng 8

Câu 3) Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A B, cách nhau 150km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 1, 5h Hỏi sau khi gặp nhau bao lâu thì ô tô đến B và xe máy đến A biết rằng vận tốc của xe máy bằng 2

3 vận tốc của ô tô Câu 4) Cho tam giác ABC vuông tại AABAC Gọi H là hình chiếu của A

trên BCM là một điểm đối xứng của H qua AB Tia MC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH tại điểm P P M Tia HP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác

APC tại điểm N N P

a) Chứng minh rằng HNMC

b) Gọi E là giao điểm thứ hai của AB với đường tròn ngoại tiếp tam giác APC Chứng minh rằng EN song song với BC

c) Gọi K là giao điểm thứ hai của BC với đường tròn ngoại tiếp tam giác APC

Chứng minh rằng H là trung điểm BK

Câu 5) Cho các số a b c, , không âm Chứng minh rằng

a   b c a bcb cac ab

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ 3 Câu 1)

a) Ta có: a a b b aa b b a ba b b a ab

P

ab  ab  ab  a b abab

ab nên abba

Vậy P  1

Câu 2)

a) Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là:

xmx xmx 

Ta có 2

16 0

m

    , với mọi m nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt, suy

ra đường thẳng  d luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt Theo định lý Viet ta có:

x x

 

  

8

m Q m

 (dùng phương pháp miền giá trị hàm số- Xem thêm phần ứng dụng trong bài toán GTLN, GTNN) ta dễ tìm được giá trị lớn nhất của

Q là 1 và GTNN của Q là 1

8

 đạt được khi m 1 và m  8

b) Để ý rằng đường thẳng  d luôn đi qua điểm cố định I 0; 4 nằm trên trục tung Ngoài ra nếu gọi A x y 1; 1 ,B x y2; 2 thì x x1. 2    4 0 nên hai giao điểm ,

A B nằm về hai phía trục tung Giả sử x1   0 x2 thì ta có:

SSSAH OIBK OI với H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A B, trên trục Oy Ta có OI  4,AHx1  x BK1,  x2 x2 Suy ra

 2 1

2

OAB

OAB

        Theo định lý Viet ta có:

xxm x x   Thay vào ta có: 2  2 

OAB

Câu 3) Gọi vận tốc của xe máy là xkm/h x 0 Khi đó vận tốc của ô tô là 3

2

x

km/h Theo bài ra ta có phương trình: 1, 5 1, 5.3 150 40

2

x

x   x Do đó, vận tốc của xe máy là 40 km/h và vận tốc của ô tô là 60 km/h Sau khi gặp nhau, thời gian

Trang 11

ô tô đi đến B là: 150 1, 5 1

60   (giờ) Sau khi gặp nhau, thời gian xe máy đi đến A là:

150

1, 5 2, 25

40   (giờ)

Câu 4)

a) Do đường tròn ABH có đường kính là AB nên MABH

Xét hai tam giác AHNAMCAMAH ;

Và có AMCAMPAHPAHN; ACMACPANPANHSuy ra AHN AMC Vậy HNMC

b) Do 0

90

CAE nên CE

đường kính của đường tròn

APC Suy ra ENNC

Ta chứng minh CNBC

Ta có: ACNAPN

AMHABHHAC

Do đó CN/ /AH hay

CNBC

c) Xét đường tròn APC, ta có: 1

2

AKBAPM  sđACXét đường tròn ABH,

ta có: APMAHMAMHABH Suy ra AKBABK hay tam giác ABK cân tại A

.Do đó HBHK

Câu 5)

Ta có 3 3    2 2  

abab aab b  ab ab Tương tự ta cũng có 3 3  

b   c b c bc

và 3 3  

ca  c a ca Do đó  3 3 3      

2 abcab a b bc b c ca ca

     

a   b c a bcb cac ab (đpcm) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c

Ngày đăng: 04/02/2021, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w