1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Toán THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa năm 2020

6 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 224,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại mỗi điểm ta ghi một số thực khác 0 và 1 sao cho quy tắc sau được thỏa mãn “số ghi tại điểm màu xanh bằng tổng của hai số ghi màu đỏ kể nó; số ghi màu đỏ bằng tích của hai số ghi[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN

THANH HÓA NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn Toán chuyên

Ngày thi 17/7/2020

Thời gian 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho a b c là ba số thực thỏa mãn đồng thời các điều kiện , , a  b c 1 và 1 1 1 1

a   b c

Chứng minh rằng trong ba số a b c có ít nhất một số bằng , , 1

b) Cho x y z là ba số thực thỏa mãn đồng thời các điều kiện , , x  y z 2045 và

x  y  z

Tính giá trị của biếu thức:  2021  2021  2021

F x  y  z

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình:

2

12

x

 b) Giải hệ phương trình:

2





Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y;  thỏa mãn 2    4  2

xy  x xx  y

b) Chứng minh rằng nếu 2n 10a với , ,b a b n là các số tự nhiên thỏa mãn 0 b 10 và n 3 thì ab chia

hết cho 6

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn có BAC 45 0 Về phía ngoài tam giác ABC dựng các hình vuông ABMNACPQ

Đường thẳng AQ cắt đoạn thẳng BM tại , E đường thẳng AN cắt đoạn thẳng CP tại F

a) Chứng minh tứ giác EFQN nội tiếp được một đường tròn

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng EF Chứng minh I là tâm đường trong ngoại tiếp tam giác ABC

c) Đường thẳng MN cắt đường thẳng PQ tại D Các đường tròn ngoại tiếp tam giác DMQ và DNP cắt nhau

tại K với KD Các tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại B và C cắt nhau tại J Chứng

minh bốn điểm D A K J thẳng hàng , , ,

Câu 5 (1,0 điểm)

Trên một đường tròn người ta lấy 2024 điểm phân biệt, các điểm được tô màu xanh và màu đỏ xen kẽ nhau Tại

mỗi điểm ta ghi một số thực khác 0 và 1 sao cho quy tắc sau được thỏa mãn “số ghi tại điểm màu xanh bằng

tổng của hai số ghi màu đỏ kể nó; số ghi màu đỏ bằng tích của hai số ghi tại hai điểm màu xanh kế nó” Tính

tổng của 2024 số đó

-HẾT -

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA NĂM 2020

THUVIENTOAN.NET

Câu 1

a) Ta có: 1 1 1 1 ab bc ca abc

Khi đó 1a1b1     c 1 a b c abbccaabc0

Suy ra: 1a1b1 c 0

Đẳng thức này chứng tỏ một trong ba số a b c có ít nhất một số bằng , , 1

b) Đặt a x 18,b  và y 7 c z 2020 Khi đó ta có:

0 0

   



   

Do đó: Fa2021b2021c2021

a   b c abca b c ab  c ab bc ca

Suy ra 3abca3   Không mất tính tổng quát giả sử b3 c3 0 a 0

Khi đó ta có: b3      c3 b c

Suy ra 2021 2021 2021  2021 2021

Vậy F 0

Câu 2

a) Điều kiện xác định: x 1 Ta có:

2

Bình phương hai vế của phương trình đã cho, ta được:

2

2

2

1

1

0

0

25

12 1

5 4

5 3

x

x

x

x

x

 

 



Trang 3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm 5; 5.

xx

2





Lấy  2  2 1 ,  ta được:

2

2

6

4

  

  

    

     

Trường hợp 2: y  thay vào x 4,  1 , ta được: 2



Vậy 1; 5 ,  5; 11 , 5 2 13; 17 2 13 , 5 2 13; 17 2 13

S

Câu 3

a) Phương trình đã cho tương đương:

2

x

      

 

     Với x 2, ta có mọi y nguyên đều thỏa mãn

yxx suy ra 4

xx là số chính phương Ta xét hai trường hợp sau:

xxx  x  Do đó x 1 không thỏa mãn

xxx  x  Do đó x  1 không thỏa mãn

Thử trực tiếp:

x 0, ta được y  hoặc 1 y   1

x  ta được 1, y  hoặc 2 y   2

x   ta được 1, y 0

Trang 4

Vậy phương trình đã có có nghiệm x y;   2;a   , 0;1 , 0; 1 , 1; 2 , 1; 2 ,       1; 0 với a  .

b) Ta có: 2n10a suy ra b b chia hết cho 2 mà 0 b 10 nên b 2; 4; 6; 8 

Bây giờ đặt n4kr với k  r 0; 1; 2; 3 

2n 2 kr 16k2r 2 mod15 r

Mà 2r1; 2; 4; 8 do đó 2n

chia 15 dư 1; 2; 4; 8

 Nếu a3m thì 1, 10a b 10 3 m  1 b 30m b 10 Suy ra 2n10a  b b 10 mod15  

Do đó b 10 chia 15 dư 1; 2; 4; 8 Mà b 2; 4; 6; 8 nên b 6 Nên ab6

 Nếu a3m thì 2, 10a b 10 3 m  2 b 30m b 20 Suy ra 2n 10 5 mod15  

Do đó b chia 15 dư 1; 2; 4; 8 Mà b 2; 4; 6; 8 nên không có giá trị nào của b thỏa mãn Hay không tồn tại

a dạng 3m 2 sao cho 2n10ab

 Nếu a3m thì ab3mbb chẵn nên ab6

Vậy trong mọi trường hợp a b thỏa mãn 2, n10a thì b ab chia hết cho 6

Câu 4

Trang 5

a) Ta có:   0

90

ABEACF và BAECAF (do cùng phụ với BAC)

AF AC AD

Do đó AEFANQAFE.NQA

Từ đó tứ giác NQFE nội tiếp

b) Bổ đề:

Nếu gọi M N lần lượt là trung điểm của , BD AC với , ABCD là hình thang AB CD  thì MNAB CD Chứng minh: Gọi K là trung điểm của AD thì KMAB CD và KN DC AB 

Từ đó suy ra K M N thẳng hàng hay , , MNAB CD

Trở lại bài toán gọi S L lần lượt là trung điểm của , AC AB ,

Áp dung bổ đề trên cho hình thang AFCE với I là trung điểm EF , S là trung điểm AC ta có IS CF

CFAC nên ISAC tại trung điểm S của AC hay IS là trung trực của AC  1

Chứng minh tương tự ta cũng có IL là trung trực của AB  2

Từ  1 và  2 suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Gọi K1, K lần lượt là giao điểm của 2 DA với đường tròn ngoại tiếp DMQ và DNP

90

DMEDQE nên DE là đường kính của đường tròn ngoại tiếp DMQ

Suy ra DK E 1 90 0

Chứng minh tương tự ta cũng có DK F 2 90 0

Do đó tứ giác DQK E nội tiếp 1 DA K A 1 EA QA

Tứ giác DNK F nội tiếp 2 DA K A 2 FA NA

Theo câu a) tứ giác NQFE nội tiếp nên EA QA FA NA

Từ đó suy ra DA K A 1 DA K A 2 hay K1K2DMQ  DNPK

Do đó D A K thẳng hàng , ,

BKC  BKE EABBACBIC

Do đó tứ giác BKIC nội tiếp, mà IBJC nội tiếp và JBJC nên BKJCKJ

Hay KJ là phân giác .BKC

BKA AEB AFC Suy ra tia đối của tia KA cũng là phân giác của  BKC

Do đó A K J thẳng hàng Hay bốn điểm ,, , D A K J thẳng hàng , ,

Trang 6

Câu 5

Gọi các điểm lần lượt được đánh số là A A1, 2, A3, , A2024 Trong đó A với k k lẽ được tô màu xanh, k chẵn được tô màu đỏ với k 1, 2, , 2014

Giả sử A1 và x A2 với ,y x y khác 0 và 1 Khi đó 2

1

Do A2 A4 A3 A4 A3 A2 y y

x

Tương tự ta tính được A5 1 x A, 6 1 x y y A, 7 1 y, A8 x y

                   

Ta tính được 8

9 7

A

A

  và A10  y

Do A1A9, A2A10 nên quá trình này cứ tiếp tục thì thấy rằng cứ sau 8 điểm liên tiếp các số sẽ được lặp lại theo thứ thứ tự như 8 điểm ban đầu

Do đó

8

3 759

i

Vậy tổng các số cần tìm là 759

Ngày đăng: 24/02/2021, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w