1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tuần 9 sửa

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 71,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp HS củng cố về: cách viết các số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.[r]

Trang 1

TUẦN 9

NS: 28/10/2017

NG: Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017

TOÁN

Tiết 41: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 KT: HS biết viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợp đơn giản.

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân

3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DH:

- bảng phụ, VBT

III CÁC H DH:Đ DH:

1-Kiểm tra bài cũ (5’):

- Nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan hệ giữa

các đơn vị đo độ dài?

- Gọi HS lên bảng làm BT 3 trong SGK-44

2-Bài mới:

a) Giới thiệu bài (1’):

- nêu MĐYC của tiết học

b) Luyện tập (30’):

*Bài tập 1: (VBT-51)

- Mời 1 HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-52)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn mẫu

- Cho HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3:(VBT-52)

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi chéo vở kiểm

tra bài làm của nhau

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4: (VBT-52)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

- Cho HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

3- Củng cố, dặn dò (4’):

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo dộ

dài dưới dạng STP và chuẩn bị cho bài sau

- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm BC phép tính thứ 3

Bài tập 1

a) 71,03m b) 24,8dm c) 45,037m d) 7,005m

Bài tập 2

a) 4,32m b) 8,06m c) 2,4m d) 7,5dm

Bài tập 3

a) 8,417km b) 4,028km c) 7,005km d) 0,216km

Bài tập 4

a) 21m 43cm c) 7620m

Lắng nghe

Trang 2

-TẬP ĐỌC

Tiết 17: CÁI GÌ QUÝ NHẤT ?

I MỤC TIÊU:

1 KT: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài Biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật (Hùng, Quý, Nam, thầy giáo)

- Hiểu được vấn đề tranh luận: (Cái gì quý nhất?) và ý được khẳng định trong bài (người lao động là quý nhất)

2 KN: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 TĐ: GD HS biết yêu quý người lao động

*QTE: h/s hiểu mình có quyền được trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của mình Biết có bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường.

II ĐỒ DÙNG DH: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ.

III CÁC HĐ DH:

A Kiểm tra: (5’)

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Lớp và nhận xét, GV tuyên dương

B Bài mới:

1) GTB (1'): dùng tranh minh họa.

2) Luyện đọc: (10')

- 1 HS đọc toàn bài - lớp đọc thầm

- GV chia (3 đoạn)

- 3HS nối tiếp đọc lần 1, lớp và GV nhận

xét phát âm, sửa lỗi

- H đọc từ khó- đọc theo cặp

- 3 HS nối tiếp đọc lần 2

- 1, 2 HS đọc phần chú giải

- GV đưa ra bảng phụ ghi đoạn văn HS

đọc và nêu từ cần nhấn giọng

- HS đọc nhóm, đại diện nhóm đọc 3 đoạn

của bài - Nhận xét, đánh giá

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài: (12’)

- H đọc đoạn 1+2- lớp đọc thầm

+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên

đời là gì ?

+ Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo

vệ ý kiến của mình ?

- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1+2

HS đọc thuộc lòng bài:

Trước cổng trời Cái gì quí nhất ?

- Phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật

- Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được không?

- Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải

- Đoạn 3: Đoạn còn lại

- Theo tớ, quy nhất là lúa gạo Các cậu có thấy ai không ăn/ mà

sống được không?

- Đọc trong 3p

3 nhóm đọc bài nhận xét

1&2 Lí lẽ của Hùng, Quý, Nam về cái gì quý nhất trên đời:

Hùng: lúa gạo Quý: vàng Nam: thì giờ

- Hùng: lúa gạo nuôi sống con người

- Quý: có vàng, có tiền mua lúa gạo

- Nam: có thì giờ mới làm ra được lúa gạo

Trang 3

- 1H đọc đoạn 3- lớp đọc thầm.

+ Vì sao thầy giáo cho rằng người lao

động mới là quý nhất ?

- GV nhấn mạnh cách lập luận của thầy

giáo có tình ý gì ?

- G tiểu kết H nêu ý đoạn 3

c) Đọc diễn cảm: (10’)

- GV đưa bảng phụ đoạn 1 HD HS đọc

phân vai

- HD HS cách đọc - H đọc

- 5 HS đọc phân vai, thể hiện giọng n.vật

- GV HD HS giọng đọc tranh luận của 3

bạn HS và thầy giáo

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- G hệ thống nội dung bài

- Liên hệ: Chúng ta có quyền được trao

đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của

mình biết có bổn phận phải thực hiện

đúng nội quy của nhà trường.

- GV nhận xét giờ

3 Người lao động là quý nhất:

- Không có người lao động - không

có lúa gạo - không có mọi thứ - thì giờ trôi đi vô vị Người lao động là quý nhất

Đọc đoạn 1:

“Hùng nói…, vàng bạc”

- Giọng thầy: ôn tồn, chân tình

Lắng nghe

-CHÍNH TẢ (nhớ - viết)

Tiết 9: TIẾNG ĐÀN BA - LA - LAI - CA TRÊN SÔNG ĐÀ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do.

- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp

3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DH: - Bảng phụ.

III CÁC HĐ DH:

A Kiểm tra: (3’)

- 2 nhóm thi đua viết

- Lớp và GV nhận xét

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài (1’): GV nêu

MĐYC

b.Hướng dẫn HS nhớ – viết (16’):

- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài

thơ

- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài

? Bài thơ cho em biết điều gì

Thi viết tiếp sức các tiếng chứa vần uyên/ uyêt

- HS đọc thuộc bài chính tả

- HS nhẩm lại bài

+ Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình thủy điện Sông Đà, sức mạnh của những con người đang trinh phục dòng

Trang 4

- Yêu cầu HS tìm những từ khó, dễ

viết sai khi viết chính tả

- GV hướng dẫn HS

cách trình bày bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ?

+ Trình bày các dòng thơ

như thế nào?

+ Những chữ nào phải viết hoa?

+Viết tên đàn ba-la-lai-ca như thế

nào?

- HS tự nhớ và viết bài

- Hết thời gian GV y/cầu HS soát

bài

- GV thu một số bài để nhận xét

c HD làm bài tập chính tả (10’)

*Bài 1 GV giao mỗi nhóm làm 1

phần

+ Nhóm 1 ( phần a)

+ Nhóm 2 ( phần b)

- HS đọc to các từ ngữ chứa n - l, n

- ng cho các bạn cùng nghe

- Lớp và GV nhận xét, bổ sung

*Bài 2: HS trao đổi, thi tìm các từ

láy (nhóm)

- Đại diện nhóm trình bày

- HS viết VBT 6 - 10 từ vừa tìm

được

C Củng cố, dặn dò: (2')

- G hệ thống nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

sông,

- ba- la- lai- ca, ngẫm nghĩ, tháp khoan, lấp loáng, bỡ ngỡ,

- HS trả lời câu hỏi để rút ra cách trình bày bài thơ

-HS trả lời

- Chữ đầu câu, danh từ riêng, sau dấu chấm

- Viết hoa tiếng đầu tiên

- HS nhớ viết bài

- HS còn lại đổi vở soát lỗi

Bài 1:

a, la: con la na: quả na lẻ: lẻ tẻ nẻ:nứt nẻ

b, lo : lo toan no : no ấm

lở : lở đất nở : hoa nở

Bài 2: Thi tìm nhanh các từ láy có âm đầu

l

a, M: long lanh, la liệt…

b, M : lóng ngóng, lắng nghe

-NS: 28/10/2017

NG: Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2017

TOÁN

Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU Giúp HS:

1 Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng, quan hệ giữa các đơn vị đo liền

kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường dùng

- Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân thành thạo

3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DH:

- Bảng đơn vị đo khối lượng kẻ sẵn, để trống phần ghi tên các đơn vị đo

III CÁC HĐ DH:

Trang 5

Phương pháp dạy học Nội dung A-Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong SGK

trang 45

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’):

2-Ôn tập về các ĐV đo khối lượng (8’):

a) Bảng đơn vị đo khối lượng:

- Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối

lượng đã học lần lượt từ lớn đến bé?

- Gọi 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo khối

lượng vào bảng kẻ sẵn

- Nhận xét

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

lượng liền kề?

Cho VD?

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

lượng thông dụng? Cho VD?

3- HD viết các số đo khối lượng dưới

dạng số thập phân (5’).

- GV nêu VD: 5tấn 132kg = …tấn

- GV HD HS cách làm và cho HS tự làm

- GV nhận xét, chốt lại

4-Luyện tập (16’):

*Bài tập 1: (VBT-52)

- Mời 1 HS nêu y/cầu &HS nêu cách làm

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-53)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào vở, nêu kết quả rồi

đổi vở kiểm tra bài của nhau

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3 :(VBT-53)

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

làm bài vào giấy kẻ sẵn

- Nhận xét, chữa bài

3- Củng cố, dặn dò (5’):

- GV chốt lại kiến thức của bài

- Dặn HS về nhà ôn bài và c/b cho bài sau

- HS lên bảng làm bài

- Các đơn vị đo khối lượng:

Tấn, tạ yến, kg, hg, dag, g.

- HS lên bảng viết

- Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp

10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền trước nó

VD: 1kg = 10hg; 1hg = 0,1kg…

- HS trình bày VD:1kg = 1000g; 1g = 0,001kg…

*VD: 5tấn132kg = 5,132 tấn

*Bài tập 1:

a) 3,218tấn b) 4,006tấn c) 17,605tấn d) 10,015tấn

*Bài tập 2:

a) 8,532kg b) 27,059kg

*Bài tập 3:

Khủng long: 60tấn; 600tạ; 60000kg

Cá voi: 150tấn; 1500tạ; 150000kg,

Lắng nghe

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 17 MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

Trang 6

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời

2 Kĩ năng: Biết sử dụng từ ngữ thích hợp

3 Thái độ: Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên

*GDQTE: mỗi em có quyền được tôn trọng những ý kiến riêng và được tôn trọng những ý kiến riêng của mình.

II ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ.

III CÁC HĐ DH:

A Kiểm tra: (3’)

- 2 HS nêu bài tập tiết trước

- Lớp nhận xét, GV tuyên dương

B Bài mới:

1- GTB (1') GV nêu y/cầu tiết học

2- Hướng dẫn làm bài tập (32')

Bài tập 1: - 3 HS nối tiếp nhau đọc “ Bầu

trời mùa thu” Lớp đọc thầm

Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu bài 2

- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả vào vở

nháp

- Đại diện nhóm nêu ý kiến

- H nhận xét- G chốt ý

Bài tập 3:

- GV HD HS hiểu đúng y/cầu của bài tập

+ Cảnh đẹp đó là hồ nước, cây cầu, dòng

sông, cánh đồng…

- Một đoạn ngắn sử dụng từ ngữ gợi tả

- HS đọc đoạn văn (5 em)

- Lớp nh.xét, bình chọn đoạn viết hay nhất

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV hệ thống nội dung bài

Liên hệ: mỗi em có quyền được tôn trọng

những ý kiến riêng và được tôn trọng

những ý kiến riêng của mình

- GV nhận xét giờ học

Bài tập 3 ( a, b)

Bài tập 1: Đọc truyện :

Bầu trời mùa thu

Bài tập 2:

* So sánh: xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao…

* Nhân hoá:

Được rửa mặt sau cơn mưa / dịu dàng, buồn bã / trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống

Bài tập 3:

Viết đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp quê hương em hoặc nơi em đang

ở (5 - 6 câu)

Lắng nghe

-TẬP ĐỌC

Tiết 18: ĐẤT CÀ MAU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cường của người Cà Mau

Trang 7

- Hiểu được ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 Thái độ: GD HS tình yêu quê hương đất nước

*GDQTE: Mỗi em hiểu chúng ta có quyền được tự hào về đất nước, con người Việt Nam

II ĐỒ DÙNG DH:

- BGPP.

III CÁC HĐ DH:

A Kiểm tra: (3’)

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài(1')

- Cho HS q.sát bản đồ và tranh minh

2- Luỵên đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (10’)

- 1 HS đọc toàn bài

- Gv chia đoạn ( 3 đoạn)

- 3 HS nối tiếp đoạn lần 1

- GV ghi từ khó đọc

- 3HS nối tiếp đoạn lần 2

- GV đưa câu văn dài, HD HS cách

ngắt, từ cần nhấn giọng

- HS đọc nhóm, 3 nhóm đọc trước lớp,

nhận xét

- Lớp nhận xét, GV sửa lỗi đọc cho HS

- 2 HS đọc toàn bài GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài: (12’)

- 1 HS đọc đoạn 1

+ Mưa ở Cà Mau có gì khác thường ?

+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này ?

- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1

- 1 HS đọc đoạn 2

+ Hằng hà sa số, phập phều ?

+ Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế

nào

+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này

- G tiểu kết - H nêu ý đoạn 2

- 1 H đọc đoạn 3 - lớp đọc thầm

+ Người dân Cà Mau có tính cách như

thế nào?

+ Em đặt tên cho đoạn 3 như thế nào ?

Bài: Cái gì quý nhất

Đất Cà Mau

- Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.

- Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây đước…

- Đoạn 3: Đoạn còn lại

+ rất phũ, đất nẻ chân chim, hằng hà

sa số

+ Tinh thần thượng võ của cha ông/ được nung đúc và lưu truyền /để khai phá giữ gìn mảnh đất /tận cùng này

của Tổ quốc

- 3 nhóm đọc, nhận xét

(1) Mưa ở Cà Mau:

- Mưa dông: đột ngột, dữ dôi, mau tạnh

(2) Cây cối nhà cửa ở đất Cà Mau:

- Cây cối mọc thành chùm, thành rặng

- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh

(3) Tính cách người Cà Mau:

- Thông minh, giàu nghị lực, thượng

võ, thích kể và nghe chuyện lạ về sức mạnh, trí thông minh của con người

Trang 8

- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 3.

- H nêu nội dung - G chốt lại- 2 H đọc

c) Đọc diễn cảm: (10’)

- Hướng dẫn H cách đọc diễn cảm

- GV đưa ra đoạn 3 Hd HS cách ngắt

nghỉ và từ cần nhấn giọng - HS đọc

- 3 H đọc bài- 2 H thi đọc diễn cảm

- G + H nhận xét- tuyên dương

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- G hệ thống nội dung bài –

Liên hệ: Mỗi em hiểu chúng ta có

quyền được tự hào về đất nước, con

người Việt Nam

* Sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở

Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau.

“ Sống trên cái đất này… Tận cùng này của Tổ quốc”

Đọc nhóm, cá nhân

Lắng nghe

-KỂ CHUYỆN

Tiết 9: ÔN TẬP: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Kể lại được câu chuyện Cây cỏ nước Nam và truyện đã nghe đã đọc về quan hệ

giữa con người với thiên nhiên; kể rõ địa điểm, diễn biến câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng kể chuyện

3 Thái độ: GD HS tính mạnh dạn tự tin

II ĐỒ DÙNG DH : - Tranh minh hoạ truyện, truyện đã sưu tầm

III C C H DH ÁC HĐ DH Đ DH :

1 Bài cũ 5’

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài 1’

b Hdẫn HS kể chuyện 10’

- Gợi ý tìm hiểu đề - gạch dưới những

từ quan trọng của đề bài GV kiểm tra

việc HS chuẩn bị nội dung cho tiết học

HS lập dàn ý câu chuyện định kể

GV kiểm và khen ngợi những HS có

dàn ý tốt

Mời một số HS giới thiệu câu chuyện

sẽ kể

c HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

chuyện 21’

Kể chuyện theo nhóm

K/c trước lớp

Nhận xét, tuyên dương Hs kể hay

Hs kể lại câu chuyện tiết trước

HS đọc đề bài

HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong sgk

HS nối tiếp nêu tên truyện

- KC theo cặp, trao đổi về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa của truyện

Thi kể chuyện trước lớp

Trao đổi cùng bạn về nội dung ý nghĩa của truyện

Nhận xét, bình chọn những bạn kể

Trang 9

3 Củng cố, dặn dò 3’

GV nhận xét tiết học

những câu chuyện hay nhất, hiểu truyện nhất

-

NS: 28/10/2017

NG: Thứ 4 ngày 1 tháng 11 năm 2017

TOÁN

Tiết 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo diện tích; Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng

- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân

2 Kĩ năng: HS viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân thành thạo

3 Thái độ: HS biết vận dụng trong cuộc sống thực tế

II ĐỒ DÙNG DH: - Bảng đơn vị đo diện tích nhưng chưa điền tên các đơn vị III CÁC HĐ DH:

A-Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi HS lên bảng làm BT 3 trong SGK- 46

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích (6’):

a) Bảng đơn vị đo diện tích:

- Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích đã

học lần lượt từ lớn đến bé?

- Gọi 1 HS lên bảng viết các số đo diện tích

vào bảng kẻ sẵn

- Nhận xét

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện

tích liền kề? Cho VD?

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị diện tích

thông dụng? Cho VD?

- Nhận xét

3- HD viết số đo diện tích dưới dạng

số thập phân (6’).

- GV nêu VD1: 3m2 5dm2 = …m2

- GV hướng dẫn HS cách làm và cho HS tự

làm

- GV nêu VD2: 42dm2 = m2

- HS lên bảng làm bài

- HS trả lời Các đơn vị đo diện tích:

km2, hm2 (ha), dam2, m2, dm2,

cm2, mm2

- HS lên bảng viết

- Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn vị liền trước nó

VD: 1hm2 = 100dam2 ; 1hm2 = 0,01km2…

- HS trình bày VD: 1km2 = 10000dam2 ; 1dam2 = 0,0001km2…

*VD1:3m25dm2 = 3

5

100m2

=3,05m2

*VD2: 42dm2 =

42

100m2 = 0,42m2

Trang 10

(Thực hiện tương tự như VD1)

- Nhận xét, chốt lại

4-Luyện tập (18’):

*Bài tập 1:(VBT-54)

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS cách làm bài

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-54)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi vở kiểm tra

bài của nhau

- Nhận xét, chữa bài

3-Củng cố, dặn dò (4’):

- GV chốt lại kiến thức của bài

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và CB cho bài sau

Bài tập 1 -HS đọc y/c bài toán.

-HS làm bài

a) 3,62m2; b) 4,03m2

c) 0,37m2 ; d) 0,08m2

Bài tập 2 -HS đọc y/c bài toán.

-HS làm bài

a) 8,15cm2; b) 17,03cm2

c) 9,23dm2; d) 13,07dm2

-HS nghe

-LỊCH SỬ

Tiết 9: CÁCH MẠNG MÙA THU

I MỤC TIÊU

1 KT: Học xong bài này, HS biết - Sự kiện tiêu biểu của cách mạng tháng Tám

là cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn

- Ngày 19- 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta

2 KN: - Ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám

- Liên hệ với các cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở địa phương

3 TĐ: Yêu thích môn học lịch sử, yêu quê hương đất nước

II ĐỒ DÙNG DH:

- ƯD mô hình lớp học thông minh - Phiếu học tập của HS, cho hoạt động 2

- Tư liệu LS về CM tháng Tám ở HN và tư liệu LS về trận đánh ở Đông Triều

III CÁC HĐ DH:

A -Kiểm tra bài cũ (5’):

- Nêu diễn biến, kết quả của phong trào Xô

viết Nghệ-Tĩnh?

- Nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào Xô

viết Nghệ-Tĩnh?

B -Bài mới:

1-Giới thiệu bài (2’):

2-Nội dung (30’):

a) Diễn biến:

- Cho HS đọc từ đầu đến Phủ Khâm sai

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo CH:

+ Nêu diễn biến của cuộc khởi nghĩa ngày

19-8-1945 ở Hà Nội?

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- 3 HS nêu

- 2 HS nêu

Cách mạng mùa thu

*Diễn biến: Ngày 19-8-1945 hàng chục vạn nông dân nội

Ngày đăng: 28/05/2021, 23:11

w