A). Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và khi thêm được V ml thì thu được 3,9 gam [r]
Trang 1Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2011 - 2012 Mã đề 185
Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2011-2012
Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn : Hóa học
(Thời gian: 90 pht)
Họ và tên học sinh : Lớp:
Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65,
Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80
… .
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam
H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Tính m:
Câu 2 Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A) CaHPO4 B) Ca3(PO4)2 C) Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D) Ca(H2PO4)2.
Câu 3 Một loại nước cứng có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, Cl−, HCO3−; trong đó tổng nồng độ của Cl− và HCO3− là 0,016M Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các chất kết tủa hoàn toàn)
Câu 4 Cho dãy các chất: natri axetat, phenylamoni clorua, natri phenolat, saccarozơ, axit aminoaxetic, tristearin.
Số chất trong dãy có phản ứng khi cho tác dụng với dung dịch HCl loãng, đun nóng là
Câu 5 Cho 2,16 gam bột Al vào dung dịch chứa hỗn hợp CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,06 mol sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A là
Câu 6 Trong các chất sau: (X1): 1,2 - điCloeten; (X2): buten-2; (X3): anđehit acrylic; (X4): metylmetacrylat và (X5): axit
oleic Những chất nào có đồng phân hình học? Chọn kết luận đúng:
A) (X2); (X3); (X5) B) (X1); (X3); (X5) C) (X1); (X2); (X5) D) (X1); (X2); (X3)
Câu 7 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6
(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 8 Cho 17,94 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 320ml dung dịch HNO3 a (mol/lít) Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 0,9 gam kim loại Khối lượng muối trong B và giá trị của a là
A) 65,34g và 1,6M B) 38,50g và 2,4M C) 48,60g và 2M D) 54,92g và 1,2M
Câu 9 Hỗn hợp X gồm hai axit no Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2lit khí CO2 (đktc) Để trung hoà
0,3mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai axit đó là?
A) CH3 - COOH và HOOC - CH2 - COOH B) CH3 - COOH và CH3 - CH2 – COOH
C) H- COOH và CH3 - CH2 - COOH D) H- COOH và HOOC - COOH
Câu 10 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
A) Gây ngộ độc nước uống.
B) Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
C) Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D) Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 11 Cho một mẫu hợp kim Na,Ba ,K tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc)
Thể tích dung dịch axit H2SO4 2,5M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
Câu 12 Thực hiện phản ứng nhiệt phân các chất: CaCO3, NaHCO3, NH4NO2, NH4NO3, KMnO4, KClO3,
Ca(ClO)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(OH)3 Số phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 13 Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho H2S tác dụng với SO2; (2) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung
dịch KI; (3) Cho nước Gia-ven tác dụng với dung dịch HCl; (4) Cho khí F2 qua nước nóng; (5) Cho hơi nước đi
Trang 2Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2011 - 2012 Mã đề 185
qua than nóng đỏ; (6) Đốt kim loại Mg trong khí CO2; (7) Đun dung dịch gồm axit fomic và axit sunfuric đặc Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 14 Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được
19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:
Câu 15 Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ thể tích V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung nóng
thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết các khí đều đo ở đktc Khối lượng bình Br2 tăng thêm là :
Câu 16 Khi thuỷ phân 0,1mol este A được tạo bởi một ancol đa chức với một axit cacboxylic đơn chức cần dùng
vừa đủ 12gam NaOH Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam A cần dùng 3gam NaOH và thu được 7,05gam muối Công thức
của A là:
A) (C2H3COO)3C3H5 B) (CH3COO)2C2H4 C) (CH3COO)3C3H5 D) (HCOO)3C3H5.
Câu 17 Chất (Y) có công thức phân tử C3H9NO2, dễ phản ứng với axit lẫn bazơ Trộn 1,365 gam (Y) với
100ml dung dịch NaOH 0,2M rồi đun nóng nhẹ, có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch (A), cô cạn dụng dịch (A) thu được a gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 18 Cho m gam hỗn hợp gồm bột của hai kim loại X, Y vào dung dịch CuSO4 (dư) Kết thúc phản ứng thu
được m gam chất rắn Hai kim loại X, Y có thể là :
Câu 19 Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
C) Chu kì 3 nhóm VIIIB D) Chu kì 4, nhóm VIIB
Câu 20 Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 ( điện cực trơ có màng
ngăn ) đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,75 gam thì ngắt mạch Dung dịch sau khi điện phân chứa những chất gì sau đây:
A) KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư , HNO3 B) KNO3 va KOH
Câu 21 Cho các phản ứng hóa học sau : 1) H2S + O2 (thiếu) ❑ ⃗ X + H2O;
2) NH3 + O2 ⃗ xt , to Y + H2O; 3) PH3 + O2 ❑ ⃗ Z Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A) SO2, N2, P2O5 B) S, NO, H3PO4 C) SO2, N2, H3PO4 D) S, NO, P2O5.
Câu 22 Cho các chất sau : benzyl axetat, vinyl axetat, triolein, phenyl axetat, metyl acrylat Số chất tác dụng
với dung dịch NaOH tạo ra ancol là
Câu 23 Cho hh A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe pư với V lít dd HNO3 1 M thu được dd B và hh C gồm
0,05 mol N2O ; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là :
Câu 24 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl acrylat và metyl axetat Đốt cháy hoàn toàn 3,32 gam X, thu được
3,36 lít CO2 (đktc) Phần trăm số mol của metyl axetat trong X là
Câu 25 Có 4 dung dịch riêng biệt: X (HCl), Y (CuCl2), Z (FeCl3), T (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
Câu 26 So sánh bán kính nguyên tử và ion sau: Mg ; O2- ; S ; P ; K+ ; Al3+.
A) P > Al3+ > S > K+ > Mg > O2- B) Mg > P > S > K+ > O2- > Al3+.
C) K+ > Mg > P > Al3+ > S > O2- D) Al3+ > S > K+ > Mg > O2- > P
Câu 27 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ
visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Trang 3Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2011 - 2012 Mã đề 185
Câu 28 Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm (K, Al) nặng 10,5 gam Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y Thêm từ từ
dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và khi thêm được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo Giá trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là:
A) 150 ml hoặc 350 ml và 66,67 % B) 150 ml hoặc 250 ml và 74,29 %
C) 50 ml hoặc 250 ml và 74,29 % D) 50 ml hoặc 350 ml và 66,67 %
Câu 31 Cho X có CTPT C4H6O Biết : - X phản ứng Na theo tỷ lệ mol 1 : 2 cho ra khí H2.
- X phản ứng C2H5OH , AgNO3/NH3 CTPT của X là : A) CH ≡ C - CH2 - O - CH3 B) CH2 = C = CH -CH2OH
C) CH ≡ C - CH2CH2OH D) CH3- C ≡ C - CH2OH
Câu 32 Một ancol X bậc 1 mạch hở (có thể no hoặc chứa một liên kết đôi) có CTPT là CxH10O Lấy 0,01 mol X và
0,02 mol CH3OH trộn với 0,1 mol Oxi rồi đốt cháy hoàn toàn 2 ancol nhận thấy sau phản ứng có Oxi còn dư CTPT của
X là:
Câu 33 Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X,
Y, Z, T Thực hiện các phản ứng nhận thấy: X, Z cho phản ứng tráng gương; Y, T phản ứng được với NaOH; T phản ứng với H2 tạo thành Y; Oxi hoá Z thu được T Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là:
A) X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
B) X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
C) X: CH2=CH-COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-CHO
D) X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-COOH ; T : CH2=CH-CHO
Câu 34 Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4
đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của 2 ancol trong X là
A) propan-1-ol và butan-1-ol B) etanol và propan-1-ol.
Câu 35 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A) Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic B) Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen
C) Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen D) Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
Câu 36 Một chất hữu cơ X có CTPT là C4H11NO2 Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch NaOH 2M, sau
phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc) Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6 Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 37 Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: đun nóng với dd AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag.
- Phần 2: oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn, được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của hai anđêhit X và Y là:
C) HCHO và C2H5CHO D) HCHO và C2H3CHO
Câu 38 Cho các thí nghiệm sau : 1) Đun sôi dung dịch gồm các muối NaHCO3 và CaCl2; 2) Nhỏ dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH; 3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2; 4) Nhỏ dung dịch NH3 tới dư
Trang 4Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2011 - 2012 Mã đề 185
vào dung dịch AlCl3; 5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2; 6) Nhỏ dung dịch KOH tới dư vào dung dịch MgSO4 Sau khí kết thúc thí nghiệm, số trường hợp có kết tủa là:
Câu 39 Có 5 lọ mất nhãn đựng 6 chất lỏng sau: dung dịch glucozơ, dung dịch HCOOH, dung dịch CH3COOH, ancol
etylic, glixerol, dung dịch CH3CHO Chỉ dùng thêm 2 thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được 6 lọ trên dung dịch trên?
A) Qùi tím, Cu(OH)2 B) AgNO3 trong dung dịch NH3, Cu(OH)2.
C) Cu(OH)2, Na2SO4 D) AgNO3 trong dung dịch NH3, quỳ tím
Câu 40 Cho cân bằng sau : N2 + 3H2 2NH3; Δ=− 92(kJ) Phát biểu nào sau đây đúng ?
A) Khi tăng nhiệt độ và thêm N2, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B) Khi tăng áp suất và giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C) Khi giảm nhiệt độ và thêm xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều ngịch.
D) Khi tăng áp suất và tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều ngịch.
Câu 41 Hoà tan hoàn toàn 13,200 gam hỗn hợp Na và K vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho
5,200 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 3,36 lít khí H2 (đktc) Cho X tác dụng với Y đến khi phản ứng hoàn toàn thu được x gam kết tủa Giá trị của m và x là
A) 25,167 và 22,235 B) 10,525 và 12,000 C) 9,580 và 14,875 D) 15,850 và10,300.
Câu 42 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là
khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
Câu 43 Ancol X có công thức C5H11OH Biết : X ⃗ − H2O Y Br dd2 ( )
CH3-C(CH3)Br-CHBr-CH3; Oxi hóa X bởi CuO đun nóng thu được sản phẩm không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Tên gọi của X là:
A) 2-metylbutan-3-ol B) 2-metylbutan-2-ol C) 3-metylbutan-2-ol D) 3-metylbutan-1-ol
Câu 44 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Câu 45 Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:
Câu 46 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic
Sau phản ứng thu được 16,8 gam 3 este Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng xà phòng hoá với
dung dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%) Giá trị của m là
Câu 47 Mệnh đề nào sau đây không đúng
A) Các kim loại Na, K , Ba đều tác dụng với dd HCl giải phóng H2.
B) Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2.
C) Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
D) Độ âm điện của các kiem loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.
Câu 48 Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước dư, thu
được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 49 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là
Câu 50 Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và
tác dụng với Na giải phóng khí H2 X ứng với công thức phân tử nào sau đây?
Trang 5Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2011 - 2012 Mã đề 185
Khởi tạo đáp án đề số : 185
-\