1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 01 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

18 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 392,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 8cm và một hình tròn có bán kính 5cm được xếp chồng lên nhau sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ bên.. Chọn hệ tr[r]

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Môn thi: TOÁN

ĐỀ VIP 01 Thời gian làm bài: > 90 phút

Câu 1 Đồ thị hình bên là của hàm số nào

trong các hàm số sau:

y= − −x x

y= − +x x

x y

-2

-2 -1 O

2

Lời giải Dựa vào đồ thị ta thấy phía bên phải hướng lên nên a> Loại đáp án A, D 0

Thấy cắt trục hoành tại điểm x= − nên thay 1 x= − vào hai đáp án B và C, chỉ có B mới 1 làm cho y= Chọn B 0

Câu 2 Cho hàm số ( ) ( 2 )2

3

f x x Giá trị cực đại của hàm số f'( )x bằng:

A 8B 1

Lời giải Ta có ( ) 4 2 ( ) 3

f x = xf x = ⇔ = ± x

Vẽ bảng biến thiên, ta thấy f'( )x đạt cực đại tại x= −1, giá trị cực đại là f '( )− =1 8

Chọn A

Nhận xét Rất nhiều học sinh đọc đề không kỹ đi tìm giá trị cực đại của hàm số f x( ) và dẫn tới chọn đáp án D

Câu 3 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 ( ) 2 ( )

3

y= − x + mx + m+ x− đồng biến trên khoảng ( )0;3

A 12

7

7

7

m

≤ ≤

⇔ = − + − + + ≥ ∀ ∈

2 1

x

+ −

+ ( )* Khảo sát hàm ( ) 2 2 3

2 1

g x

x

+ −

=

+ trên khoảng x∈( )0;3 , ta được

( ) ( ) ( )

0;3

12

7

g x =g =

Do đó ( )

( ) ( )

0;3

12

7

Trang 2

Câu 4 Hàm số y ax b

+

= + với a> , 0 0

ad− ≠ có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh bc

đề nào sau đây đúng :

A b>0, c>0, d< 0

B b>0, c<0, d< 0

C b<0, c<0, d< 0

D b<0, c>0, d< 0

x

y

O

Lời giải Từ đồ thị hàm số, ta thấy

a

= → = − < → >

d

= → = < → <

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x d 0 c 0

c

= − > → >

Vậy b>0, c>0, d< Chọn A 0

Câu 5 Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn [−2;2]?

A 3

2

y=x + B 4 2

1

x y x

= + D y= − + x 1

Lời giải Nhận thấy hàm số 1

1

x y x

= + không xác định tại x= − ∈ −1 [ 2;2 ] Lại có

Do đó hàm số này không có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trên [−2;2] Chọn C

Câu 6 Cho hàm số 3 2

y=x +ax +bx+c và giả sử , A B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó, điều kiện nào sau đây cho biết đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O?

A c=0 B 9 2+ b=3a C ab=9c D a=0

Lời giải Ta có 2

y = x + ax+b Thực hiện phép chia y cho 'y , ta được 1 1 ' 2 2 2 1

y  x a y  b a x c ab

= +  + −  + −

Suy ra phương trình đường thẳng AB là: 2 2 2 1

y= ba x+ −c ab

Do AB đi qua gốc tọa độ 1 0 9

9

O→ −c ab= ⇔ab= c Chọn C

Nhận xét Có thể áp dụng công thức nhanh ( ) ( ). ( ) ( )

3

f x f x

y f x

f x

′ ′′

′′′

Trang 3

Câu 7 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình

bên Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn

[−2;3] bằng:

A 2.B 2

- 2 -3

y

2

O

4

3 2

-2

Lời giải: Nhận thấy trên đoạn [−2;3] hàm số có điểm cao nhất là điểm ( )3;4

→ giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [−2;3] bằng 4 Chọn C

Câu 8 Đồ thị hàm số 2 2 1

2

x y

+

=

− − có bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Ta có lim lim 2 2 1 1 1

2

x

+

2

x

x

 =

− − = ←→  =−

2 2

2 2

1 lim lim

2

2 1

lim lim

2

x y

x x

y



là TCĐ

2 2

2 2

1 lim lim

2

2 1

lim lim

2

x y

x x

y



là TCĐ

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận Chọn D

Câu 9 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên sau:

x −∞ − 1 0 1 +∞

'

y − 0 + 0 − 0 +

y +∞ +∞

0

−1 −1

Với giá trị nào của m thì phương trình f x( )− =1 m có đúng hai nghiệm

A − < < −2 m 1 B 0

1

m m

 >

 = −

2

m m

 > −

 = −

2

m m

 ≥ −

 = −

Lời giải Phương trình f x( )− = ←→1 m f x( )= +m 1 Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y= +m 1 (cùng phương với trục hoành) Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm khi và chỉ khi

 + >  > −

 + = −  = −

Trang 4

Câu 10* Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= +x m(sinx+cosx) đồng biến trên ℝ

m∈ −∞ −  ∪ +∞

2 2

∈ − 

 

C 3; 1

2

m∈ − 

m∈ −∞ −   ∪ +∞

Lời giải YCBT y'= +1 m(cosx−sinx)≥0, ∀ ∈x

min 1 m cosx sinx  0, x

⇔  + − ≥ ∀ ∈ℝ ( )1

Ta có − 2≤sinx−cosx≤ 2→m(cosx−sinx)=m cosx−sinxm 2

2 m m cosx sinx 2m

Do đó ( )1 1 2 0 1 1

Câu 11* Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh

6cm Người ta muốn cắt một hình thang như

hình vẽ Tìm tổng x+ để diện tích hình thang y

EFGH đạt giá trị nhỏ nhất

A 7 B 5

C 7 2

2 D 4 2

Lời giải Ta có S EFGH nhỏ nhất ⇔ =S SAEH+SCGF+SDGH lớn nhất (do SBEF không đổi) Tính được 2S=2x+3y+ −(6 x)(6−y)=xy−4x−3y+36 ( )1

Ta có EFGH là hình thang → AEH=CGF

3

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra 2S 42 4x 18

x

= − + 

Để 2S lớn nhất khi và chỉ khi 4x 18

x

+ nhỏ nhất

Mà 4x 18 2 4 x 18 12 2

2

x

Câu 12 Tập xác định của hàm số ( 3 )2

27

π

A D= ℝ\ 2{ } B D =C D=[3;+∞ ) D D=(3;+∞ )

Lời giải Áp dụng lý thuyết '' Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương ''

Do đó hàm số ( 3 )2

27

π

y x xác định khi 3

− > ⇔ >

Trang 5

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 1

4x

x

2

1 2 1 ln 2

'

2x

x

2

1 2 1 ln 2 '

2 x

x

2

1 2 1 ln 2

'

4x

x

2

1 2 1 ln 2 '

4x

x

( )

( )

/ /

/

1 4 1 4 4 1 4 ln 4 1 1 ln 4 1

'

x

 

Lại có ( )2 2

4x = 2 x=2 x và ln 4=2 ln 2 Chọn A

Câu 14 Phương trình 1 1

9

x x

− = +    có bao nhiêu nghiệm âm?

Lời giải Phương trình tương đương với

2

3

x

     

= +  ⇔   = + 

Đặt 1

3

x

t=    , t> Phương trình trở thành 0 2 2 1

2

t

t

 =

= + ⇔ − + = ⇔  =

● Với t= , ta được 1 1 1 0

3

x

x

 

  = ⇔ =

● Với t= , ta được 2 1

3

1

2 log 2 0

3

x

x

 

  = ⇔ = <

 

  Vậy phương trình có một nghiệm âm 1

3

log 2

x= Chọn B

Câu 15 Cho , , a b c là các số thực dương khác 1 Hình

vẽ bên là đồ thị của ba hàm số x

y=a , x

y=b , x

y=c Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a> >b c B a< <b c

C c> >a b D a> >c b

Lời giải Ta thấy hàm x

y=c có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi lên nên là hàm đồng biến → > Còn hàm số c 1 x

y=ax

y=b là những hàm nghịch biến →a b, <1

Từ đó loại được các đáp án A, D

Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x0<0 thì đồ thị hàm số x

y=b nằm trên đồ thị hàm số x

y=a hay 0

x

b a

 <

 → <

 >

Ví dụ 1 1

1 1

1 1

x x

 = −

 >  >

Vậy c> > Chọn C a b

Trang 6

Cách trắc nghiệm Kẻ đường thẳng x= cắt đồ thị các hàm số 1 x

y=c lần lượt tại các điểm có tung độ y=a y, =b y, = Dựa vào đồ thị ta thấy ngay c c> > a b

Câu 16 Tính giá trị của biểu thức ( 0) ( 0) ( 0) ( 0)

ln 2 cos1 ln 2 cos 2 ln 2 cos 3 ln 2 cos 89

đó tích trên bao gồm 89 thừa số có dạng ( 0)

ln 2 cos a với 1≤ ≤a 89 và a ∈ ℤ

A 1 B 1C 289

89! D 0

Lời giải Trong tích trên có ( 0) 1

ln 2 cos 60 ln 2 ln1 0

2

 

=  = = Vậy P=0 Chọn D

Câu 17 Cho log 52 =a, log 53 =b Tính giá trị biểu thức

4

5 log 2

log 120 2

A= theo a và b

A

4

2

2

b ab a

A

ab

+ +

ab

C

4

3

2

A

ab

4

3 2

A

ab

4

3 5

1

4

log 2 5.3 log 120 3 log 2 1 log 3

2 2

2

1

3

ab

Câu 18 Đạo hàm của hàm số y=log2017x là:

A y' ln 2017

x

= B log2017

y

x

.log 2017

y x

.ln 2017

y x

=

Lời giải Áp dụng công thức ( )/ 1

log

ln

a x

= , ta được 1 log2017

ln 2017

e y

Câu 19 Một người đàn ông vay vốn ngân hàng với số tiền 100 000000 đồng Người đó dự định

sau 5 năm thì trả hết, nhưng thực hiện trả đủ trong đúng 5 năm thì ông buộc phải trả đều

đặn hàng tháng với số tiền là a đồng Biết lãi suất hàng tháng là 1,2% Hỏi giá trị của a là:

A

59 5

60

1,2

100

1, 2

100

a

 + 

=

 +  −

(đồng) B

60 5

60

1,2

100 1,2

100

a

 + 

=

 +  −

(đồng)

C

60 6

60

1,2

100 1,2

100

a

 + 

=

 +  −

(đồng) D

59 6

60

1,2

100

1, 2

100

a

 + 

=

 +  −

(đồng)

Lời giải Gọi , , , m r T a lần lượt là số tiền vay ngân hàng, lãi suất hàng tháng, tổng số tiền vay còn lại sau mỗi tháng, số tiền trả đều đặn mỗi tháng

● Sau khi hết tháng thứ nhất (n=1) thì còn lại: T1=m r( + −1) a

● Sau khi hết tháng thứ hai (n=2) thì còn lại: T2=m r( + −1) a r( + −1) a

r

Trang 7

● Sau khi hết tháng thứ ba (n=3) thì còn: ( )2 ( )2 ( )

r

= + −  + −  + −

r

= + −  + − 

● Sau khi hết tháng thứ n thì còn lại: T n m r( 1)n a (r 1)n 1

r

= + −  + − 

Áp dụng công thức trên, ta có ( )

60 5

60

1, 2

0

1 1 1, 2

100

n

r

 + 

(đồng) Chọn B

Câu 20* Cho 0< ≠ +a 1 2 và các hàm ( )

2

f x

− +

2

g x

= Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

I 2( ) 2( )

1

II g( )2x =2g x f x( ) ( )

III f g( ( )0)=g f( ( )0 )

IV g′( )2x =g x f x′( ) ( )−g x f( ) ( )′ x

Lời giải Ta có

( ) ( )

 +   − 

• − =  −  = →

( )

( )

( )

2

1

1

a

a a

a







sai

• Do g( )2x =2g x f x( ) ( ) nên g′( )2x =2g x f x′( ) ( )−g x f( ) ( )′ x →IV sai

Vậy có 2 khẳng định đúng. Chọn D

Cách giải trắc nghiệm: Chọn a= 1

Câu 21* Xét các số thực , a b thỏa mãn

2

1

b

 ≥



 >

 Tìm giá trị nhỏ nhất của loga b logb

a

b

A min 1

3

Lời giải Từ điều kiện, suy ra 1

1

a b

 >



 >



1 log log

a

b P

2

1

t

Khảo sát hàm f t( ) trên 0;1

2

 

 

 , ta được ( ) 1

3 2

  Chọn C

Trang 8

Câu 22 Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) và ( 2 )

sin

F x xác định thì ( 2 )

sin

là một nguyên hàm của hàm số nào?

A ( 2 )

sin

cos

2 sinxf sin x D ( 2 )

sin 2xf sin x

Lời giải Theo định nghĩa f x dx( ) =F x( )+ ←→C F′( )x = f x( )

sin sin sin sin 2 sin

Câu 23 Tính tích phân 1 ( )

1

d

=∫ biết rằng ( ) 220172017 khi 0

2 khi 0

x x

x

f x

x

=  <

A 22018 2log2

2017

= B 22018 1log2

2017

=

C 22018 1ln 2

2017

I = − D 22017 1

2017 ln 2

2017 2017

2 0

1

2017 ln 2 2017 ln 2 2017

Câu 24 Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x=a x, =b (a<b) là:

A ( )d

b

a

S=∫ f x x B ( )d

b a

d

b a

b a

S=πf x x

Lời giải Chọn B

Câu 25 Cho hàm số f x( ) xác định và đồng biến trên đoạn [ ]0;1 và 1 1

2

f   = , công thức tính

diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y1=f x( ), ( )2

2

y = f x  , x= và 0 1

x= là:

f x  −f x  x+ f x f x −  x

0

d

1

1 2

1 0

2

f x  −f x  x+ f x f x −  x

0

d

Lời giải Gọi S là diện tích hình phẳng cần tính

1

2

1

2

Do hàm số f x( ) đồng biến trên [ ]

( )

( )

1, ;1

0;1

1, 0;

 ≥  = ∀ ∈ 



 ≤  = ∀ ∈ 



Trang 9

( ) ( )

1

2 1

2





1

1 2

1 0

2

S=∫ f x  −f x dx +∫ f x f x − dx Chọn C

Câu 26 Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép

chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=30−2t(m/s ,) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường dài là bao nhiêu ?

A 100m B 125m C 150m D 175m

Lời giải Ta có 72km/h 20m/s=

Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ta có phương trình 30 2− t=20⇔ = t 5 Vậy quảng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến lúc ô tô đạt tốc độ 72km/h là

5

0

30 2 125m

s=∫ − t dt= Chọn B

Nhận xét Lưu ý cho học sinh nhớ công thức ( )

0

t t

s=∫v t dt

Câu 27* Biết hàm số f x( ) liên tục trên ℝ và có 2017 ( )

0

d 2

f x x=

∫ Giá trị của tích phân

2017 1

2 2

0

ln 1 d 1

e

x

x

+

A I=1 B I =2 C I =4 D I=5

Lời giải Đặt ( 2 )

2

2

Đổi cận:

2017

 = → =





Khi đó 2017 ( ) 2017 ( )

.2 1

Câu 28* Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 8cm và một

hình tròn có bán kính 5cm được xếp chồng lên nhau sao cho

tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ

bên Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi

quay mô hình trên quanh trục XY

A 260 3

cm 3

cm 3

C 520 3

cm 3

cm 3

Lời giải Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, gốc tọa độ trùng với tâm đường tròn

Phương trình đường tròn: 2 2 2 2

Trang 10

Do hình phẳng đối xứng với nhau qua trục Oy nên thể tích vật thể tròn xoay cần tính:

( 1 2 3)

2

V = V +V +V

V1 là thể tích của phần hình phẳng màu vàng

xoay quanh trục Ox 3 ( 2)

1 0

V2 là thể tích của phần hình phẳng màu đỏ xoay

quanh trục Ox

4 2 2

3

4 16

V3 là thể tích của phần hình phẳng màu xanh

xoay quanh trục Ox 5( 2)

3 4

14

3

520

3

Chọn C

Cách 2 Thể tích khối cầu 3 3

1

Thể tích vật thể tròn xoay được giới hạn bởi miền tam giác cong 4 ( )

2

2 3

4

2

3

20

3

π

1 2

520

cm 3

Câu 29 Tổng phần thực và phần ảo của số phức ( )2

2 3

z= + i bằng:

A 11 B 11+6 2 C − +7 6 2 D −7

Lời giải Ta có ( ) ( )2 2 ( )2

2 3 2 2 2.3 3 2 6 2 9 7 6 2

z= + i = + i+ i = + i− = − + i Chọn C

Câu 30 Quỹ tích điểm biểu diễn của số phức z a bi= +

(a b, ∈ℝ) là phần không tô màu nằm giữa đường nét

đứt và phần tô màu (không kể biên) như hình bên

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A z ≤ 1 B 1<z 2

C 1<z < 2 D 2≤ z

Lời giải Do quỹ tích biểu diễn các điểm của số phức z nằm ngoài đường tròn tâm O bán

kính R = nhưng nằm trong đường tròn tâm O bán kính 1 R= Chọn C 2

Câu 31 Nếu số phức z thỏa mãn z = và 1 z≠ thì phần thực của 1 1

1−z bằng:

A 1

2

Lời giải Đặt z= +a bi a b( , ∈ℝ) Từ 2 2

Ta có

Trang 11

( )2 2 ( )2 2

1

Suy ra phần thực của 1

1−z bằng ( )2 2

1

1

a

Ta có

1

a

Cách 2 Gọi A là phần thực của 1

1−z

Câu 32 Có bao nhiêu số phức zthỏa mãn

 − − =



A Không có B 1 C 2 D Vô số

Lời giải Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, do M thỏa mãn phương trình z− −3 6i = 5 nên M thuộc đường tròn tâm A( )3;6 , bán kính R= 5

i

+

→ M thuộc đường tròn tâm B( )5;2 , bán kính ' 3 5R =

Nhận thấy ( ) (2 )2

Vậy hai đường tròn tiếp xúc trong tại M , hay chỉ có một số phức z Chọn B

Nhận xét Bài toán không quá khó nhưng cách suy luận rất hay

Câu 33 Cho các số phức z thỏa mãn z− =1 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w= +(1 3i z) +2 là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

A r=2 B r=4 C r=8 D r=16

= + + → = → − =

2

− −

Cách 2 (Nên làm theo cách này nhanh hơn)

Ta có w= +(1 3i z) + ←→ = +2 w (1 3i z) ( − + +1) 3 3i←→ − +w (3 3i) (= +1 3i z) ( −1 ) Lấy môđun hai vế, ta được ( )

2 2

3 3 1 3 1 2.2 4

Trang 12

O

D

C

B

A

S

Câu 34* Gọi T là tập hợp các số phức z thỏa mãn z− ≥i 3 và z− ≤1 5 Gọi z1, z2∈ lần T

lượt là các số phức có mođun nhỏ nhất và lớn nhất Tìm số phức z1+2z2

A 12 2iB 2 12i− + C 6 4iD 12 4i+

Lời giải Giả sử z= +a bi a b( , ∈ℝ)

z− = a− +b ≤ → −a +b

→ tập hợp các số phức nằm trong hoặc trên đường

tròn tâm A( )1;0 bán kính R= 5

→ tập hợp các cố phức nằm ngoài hoặc trên đường

tròn tâm B( )0;1 bán kính ' 3R =

Dựa vào hình vẽ ta thấy

min 1

max 2

0 2

2 12 2

6 0

Cách 2 Áp dụng bất đẳng thức z1 −z2 ≤ z1−z2 ≤ z1 +z2

z

Dấu ''='' thứ nhất xảy ra khi z1− =i 3, kết hợp với z− ≤1 5 ta được hệ

1

1

3

2

z i

z

 − =



 − ≤ → =−



 =



Tương tự cho dấu ''='' thứ hai, ta được

2

2

1 5

3

z

z i

 − =



 = → = → + = −



 − ≥



Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bện SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=a 5 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

A 3 3

3

a

6

a

3

3

a

V= Lời giải Đường chéo hình vuông AC=a 2

Xét tam giác SAC, ta có 2 2

3

SA= SCAC =a Chiều cao khối chóp là SA=a 3

Diện tích hình vuông ABCD là 2

ABCD

Thể tích khối chóp . 1 3 3

S ABCD ABCD

a

V = S SA= (đvtt) Chọn A

Câu 36 Tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Lời giải Có 6 mặt đối xứng Chọn C

Ngày đăng: 15/01/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w