1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI MTBT NAM HỌC 2010-2011HAY

8 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi giải toán trên máy tính bỏ túi
Tác giả Lê Văn Hà
Trường học THCS Đông Quan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính gần đúng số đo độ , phút , giây của góc IBC.. Tính AC, AH, BH, CH gần đúng với bỗn chữ số thập phân... Tính đờng cao BH và diện tích tam giác ABC gần đúng với bốn chứ số thập phân..

Trang 1

Lê Văn Hà : THCS Dơng Quan, Thuỷ nguyên, Hải Phòng

THI giải toán trên máy tính bỏ túi

Bài 1(2 điểm): Tìm ƯCLN và BCNN của hai số :

Bài 2(2 điểm): Chữ số thập phân thứ 2001 sau dấu phẩy là chữ số nào khi ta :

1/ Chữ số thập phân thứ 2001 sau dấu phẩy là

2/ Chữ số thập phân thứ 2001 sau dấu phẩy là

Bài 3(2 điểm): Tìm hai số x và y biết x – y = 125,15 và x 2,5

y 1, 75 =

1) Viết x, y chính xác đến bốn chữ số thập phân

2) Viết x, y dới dạng phân số tối giản

1/ x = y =

2/ x = y =

Bài 4(2 điểm): Tìm hai số x và y biết x – y = 1275 và x2 – y2 = 234575

1)Viết x, y chính xác đến bốn chữ số thập phân

2)Viết x, y dới dạng phân số tối giản

Bài 5(1 điểm): Cho tam giác ABC có góc A = 200, và AB = AC Gọi I là trung điểm của AC

Tính gần đúng số đo (độ , phút , giây) của góc IBC

Giải

Bài 6(2 điểm): Tam giác ABC vuông tại A có đờng cao là AH, biíet AB = 0,5; BC = 1,3

Tính AC, AH, BH, CH gần đúng với bỗn chữ số thập phân

Bài 7(2 điểm): Cho biểu thức F x2 xy y2 2 1,9y

y 0,3x 25x 9

− − +

=

x ; y

Tính giá trị gần đúng của F (dới dạng phân số) và tính giá trị gần đúng của F tới ba chữ số thập phân

Giá trị gần đúng của F (dới dạng phân số) là

Năm học 2010-2011

1/ x = y =

2/ x = y =

1

Trang 2

Giá trị gần đúng của F tới ba chữ số thập phân là

Bài 8(2 điểm): Tìm số d trong phép chia

1)1234567890987654321 : 123456

2) 715 : 2010

Bài 9(2 điểm): Tính

2 2

64,619 : 3,8 4,505 125.0,75 1)A

0, 66 :1,98 3,53 2,75 : 0,52 2)B 52906279178 : 565, 432.

=

=

Bài 10(3 điểm): Cho tam giác ABC có AB = 1,05; BC = 2,08; AC = 2,33 Tính đờng cao

BH và diện tích tam giác ABC gần đúng với bốn chứ số thập phân

+ Tính BH

+ Diện tích tam giác ABC

Trang 3

Lê Văn Hà : THCS Dơng Quan, Thuỷ nguyên, Hải Phòng

THI giải toán trên máy tính bỏ túi

Bài 1(1 điểm) : Tìm số d khi chia x3 – 3,256x + 7,321 cho x – 1,617

số d là

Bài 2(1 điểm): Tam giác ABC có diện tích S = 27 đồng dạng với tam giác A′B′C′ có diện tích S′ = 136,6875; AB và A′B′ là hai cạnh tơng ứng

Tính tỉ số AB

A B ′ ′ và ghi bằng phân số tối giản.

Tỉ số AB

A B ′ ′ bằng

Bài 3(2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A , BC = 8,916 và AD là đờng phân giác trong của góc A Biết BD = 3,178, tính hai cạnh AB và AC

Bài 4(2 điểm): Cho tam giác ABC có đờng cao AH = 12,341 Các đoạn thẳng BH = 4,183, CH= 6,784

1/ Tính diện tích tam giác

2/ Tính góc A (độ, phút)

Bài 5(2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có đờng chéo AC = 50,17cm và cạnh AC tạo với cạnh AB góc 31034′

1/ Tính diện tích hình chữ nhật

2/ Tính chu vi hình chữ nhật

Diện tích hình chữ nhật là Chu vi hình chữ nhật là

Bài 6(3 điểm): Cho hình thang cân có hai đờng chéo vuông góc với nhau Hai đáy có độ dài 15,34cm và 24,35cm

1/ Tính diện tích hình thang

2/ Tính độ dài cạnh bên của hình thang

Diện tích hình thang là Độ dài cạnh bên của hình thang là

Bài 7(3 điểm): Có 100 ngời đắp 60m đê chống lũ , nhóm nam đắp 5m/ngời, nhóm nữ đắp 3m/ngời, nhóm học sinh đắp 0,2m/ngời Tính số ngời mỗi nhóm

Số ngời nhóm nam là

Số ngời nhóm nữ là

Số ngời nhóm học sinh là

Bài 8(1 điểm): Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6

a =

Trang 4

Bài 9(1 điểm): Tính A 1 x22 x33 x44

1 y y y

+ + +

= + + + khi x = 1,8597 và y = 1,5123

Khi x = 1,8597 và y = 1,5123 thì A =

Bài 10(2 điểm):

1/ Tính thời gian(giờ, phút,giây) để một ngời đi hết quãng đờng ABC dài 435 km biết rằng đoạn AB dài 147km đợc đi với vận tốc 37,6km/h và đoạn BC đợc đi với vận tốc 29,7km/h

2/ Nếu ngời ấy luôn đi với vận tốc ban đầu (37,6km/h) thì đến C sớm hơn khoảng thời gian là bao nhiêu

1/Thời gian(giờ, phút,giây) để một ngời đi hết quãng đờng ABC là

2/ Kết quả

Bài 11(2 điểm): Tìm x và y (x,y là hai số dơng) biết rằng

x 0,3681 y

x y 19,32

 =

 + =

Trang 5

Lê Văn Hà : THCS Dơng Quan, Thuỷ nguyên, Hải Phòng

THI giải toán trên máy tính bỏ túi lớp 9

Bài 1(2 điểm): Tính giá trị của x từ các phơng trình sau:

0,5 1 x 1, 25.1,8 : 3

15, 2.3,15 : 2 4 1,5.0,8

 −  −   + 

0,15 0,35 : 3x 4, 2

1

4 4 5

12,5 : 0,5 0,3.0,75 :

Bài 2(2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức và viết kết quả dới dạng phân số

5 1/ A 3

4 2

5 2

4 2

5 2 3

= +

+ + + +

2/

1

B 7

1 1

1 3

1 3 4

= + + + +

1/

B=

Bài 3(3 điểm): 1/Tính M cos (1 sin33 3 3 ) tg23

(cos sin ) cotg

α + α + α

=

α + α + α Biết sinα = 0,3456 (00<α < 900)

sin 1 cos cos 1 sin N

1 tg 1 cotg 1 cos

α + α + α + α

=

2α = 0,5678 (00<α < 900)

tg 1 cos cotg 1 sin K

sin cos 1 sin cos

α + α + α + α

=

α + α + α + α

Biết tgα = tg350.tg360.tg370 .tg520.tg530 ( 00<α < 900)

1/ M =

2/ N =

3/ P =

Bài 4(2 điểm): Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 – 3x2 + 2x + n

1/ Tìm giá trị của m và n để các đa thức P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x – 2 2/ Xét đa thức R(x) = P(x) - Q(x) với m và n vừa tìm đợc Chứng tỏ rằng R(x) chỉ có một nghiệm duy nhất

1/ m = n =

2/

Trang 6

Bài 5(2 điểm): Cho dãy số xác định bởi công thức

2 n

n

4x 5 x

x 1

+ , na là số tự nhiên, n ≥ 1.

1/Biết x1 = 0,25 Viết quy trình bấm phím liên tục để tính xn

2/ Tính x100

1/

2/ x100 =

Bài 6(3 điểm):

1/Tại một thời điểm gốc nào đó, dân số của một quốc gai B là a ngời; tỉ lệ tăng dân

số trung bình mỗi năm của quốc gia đó là m%

Hãy xây dựng công thức tính số dân quốc gia B đến hết năm thứ n

2/ Dân số nớc ta tính đến hết năm 2001 là 76,3 triệu ngời Hỏi đến năm 2010 dân số nớc ta là bao nhiêu nếu tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm 1,2%

3/Đến năm 2020 muỗn cho dân số nớc ta có khoảng 100 triệu ngời thì tỉ lệ tăng dân

số trung bình mỗi năm là bao nhiêu?

1/

2/ Đến năm 2010 dân số nớc ta là

3/ Tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là

Trang 7

Lê Văn Hà : THCS Dơng Quan, Thuỷ nguyên, Hải Phòng

Cho hình thang vuông ABCD và cho biết AB = 12,35cm, BC = 10,55cm, góc ADC = 570

1/Tính chu vi hình thang ABCD

2/ Tính diện tích hình thang ABCD

3/ Tính các góc còn lại của tam giác ADC

1/

2/

3/

Bài 8(2 điểm): Tam giác ABC có góc B =1200, AB = 6,25cm, BC = 12,50cm.Đờng phân giác của góc B cắt AC tại D

1/ Tính độ dài đoạn thẳng BD

2/Tính tỉ số diện tích các tam giác ABD và ABC

3/Tính diện tích tam giác ABD

1/

2/

3/

Trang 8

Bài 9(2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Qua đỉnh B vẽ đờng vuông góc với đờng chéo

AC tại H Gọi E, F , G thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CD

1/ Chứng minh tứ giác EFCG là hình bình hành

2/ Góc BEC là góc nhọn, góc vuông hay góc tù?

3/ Cho biết BH = 17,25cm, góc BAC = 38040′ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD 4/ Tính độ dài đờng chéo AC

1/

2/

3/

4/

Bài 10:

1/ Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e và cho biết

P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9; P(4) = 16; P(5) = 15

Tính các giá trị P(6); P(7) ; P(8); P(9)

2/ Cho đa thức Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q và cho biết

Q(1) = 5; Q(2) = 7; Q(3) = 9; Q(4) = 11

Tính các giá trị Q(10); Q(11); Q(12); Q(13)

1/ P(6) = ; P(7) = ; P(8) = ; P(9) =

2/ Q(10) = ; Q(11) = ; Q(12) = ; Q(13) =

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình thang vuông ABCD và cho biết A B= 12,35cm, BC = 10,55cm, góc ADC = 570. 1/Tính chu vi hình thang ABCD. - ĐỀ THI MTBT  NAM HỌC 2010-2011HAY
ho hình thang vuông ABCD và cho biết A B= 12,35cm, BC = 10,55cm, góc ADC = 570. 1/Tính chu vi hình thang ABCD (Trang 7)
Bài 9(2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD. Qua đỉnh B vẽ đờng vuông góc với đờng chéo AC tại H  - ĐỀ THI MTBT  NAM HỌC 2010-2011HAY
i 9(2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD. Qua đỉnh B vẽ đờng vuông góc với đờng chéo AC tại H (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w