1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Vat li 9 hoc ki I

88 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 208,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thưc : - Xác định được có sự biến đổi (tăng hoặc giảm ) của số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín khi làm thí nghiệm với nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện. -[r]

Trang 1

-Sử dụng được đồ thị biểu diễn mqh I, U từ số liệu TN

-Diễn đạt lại được kết luận về sự phụ thuộc của Ivào U

+ Đối với giáo viên:

- 1`đây dẫn nikelin , dây nối , khoá k, nguồn điện

- 1 vôn kế có GHĐ 6V ,ĐCNN 0,1V

-1 am pe kế có GHĐ1,5A , ĐCNN 0,1A

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một báo cáo TN

1,Khởi động / mở bài: ? Khi U đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì I càng lớn và

đèn càng sáng Bây giờ ta cần tìm xem I chạy qua dây dẫn có tỉ lệ với U đặt vào haiđầu dây đố hay không

2,Bài mới:

Hoạt động 1: Sơ đồ mạch điện

+Mục tiêu:Nghiên cứu sơ đồ mach điện

+Tgian:(10p)

+Dụng cụ :Sơ đồ mạch điệnH1.1

+Cách tiến hành:

Tiết 1

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cơ bản

+Y/c h/s quan sát sơ đồ H1.1 Sgk

? Quan sát sơ đồ hãy kể tên , nêu

+H/s TL câu hỏi của gv mắc về phía điểm A

I , Thí nghiệm

1, Sơ đồ mạch điện.

+H1.1 SGK

Hoạt động 2 :Tiến hành thí nghiệm

+Mục tiêu :Nghiên cứu sự phụ thuộc củaI vào U

+Tgian:(15p)

+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị

+Cách ti n h nh:ến hành: ành:

+Phân lớp thành 4 nhóm

? Cho biết các bước tiến hành TN.?

+ Y/c các nhóm tiến hành thí nghiệm

và trả lời C1

+Y/c các nhóm báo cáo kết quả

+Nhận xét và chốt kiến thức

+ + TL B1 mắc mạch điện theo

sơ đồ B2 đóng khoá K và đọckết quả

+Các nhóm làm TN

+ Các nhóm báo cáo kếtquả

+C1;khi tăng (hoặcgiảm) U bao nhiêu lầnthì dòng điện chạy quadây dẫn đó cũng tăng(hoặc giảm)bấy nhiêulần

2, Tiến hành thí nghiệm

+C1; khi tăng (hoặc giảm) Ubao nhiêu lần thì dòng điệnchạy qua dây dẫn đó cũngtăng (hoặc giảm)bấy nhiêulần

Hoạt động 3: Nghiên cứuđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế

+Mục tiêu; Nghiên cứu dạng đồ thị

+Tgian:(10p)

+Dụng cụ : H1.2 sgk.

Trang 3

+KL:C2 :Đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của cường độdòng điện vào hiệu điệnthế là dạng đường thẳng

đi qua gốc toạ độ O

II, Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế.

2,Kết luận :U giữa hai đầu

dây dẫn tăng hoặc giảmbao nhiêu lần thì I chạyqua dây dẫn đó cũng tănghoặc giảm bấy nhiêu lần ,

+C4:M(2,0V;0,125A)N(4,0V; 0,2A)

H(5,0V; 0,25A)K( 6,0V; 0,3A )+C5: I chạy qua tỉ lệ thuận với Uđặt vào hai đầu dâyđó

III, Vận dụng.

+C3: I=0,5A I=o,7A+C4: C4M(2,0V;0,125A)N(4,0V; 0,2A)

H(5,0V; 0,25A)K( 6,0V; 0,3A)+C5: I chạy qua tỉ lệ thuậnvới Uđặt vào hai đầu dâyđó

Trang 4

Lưu ý: có hiểu bài

Ngày soạn: 15/8/2011

Ngày giảng: 18 / 8 / 2011

Tiết 2 : Điện trở của dây dẫn - định luật ôm

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Nhận biết được đơn vị của điện trở

-Phát biểu và viết được hệ thức của định luật ôm

-Sử dụng được hệ thức của định luật ôm để làm bài tập

2 Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng giải bài tập vật lí

3 Thái độ:- Yêu thích bộ môn, tích cực

1,Khởi động / mở bài: KTBC :? Dạng đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường

độ dòng điện vào hiệu điện thế.?

+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học

+T gian:5p

+HS: Lên bảng trả lời

2Bài mới

Hoạt động 1:Nghiên cứu điện trở của dây dẫn.

+Mục tiêu: Nhận biết cách tính điện trở của dây dẫn và kí hiệu ,đơn vị của

điệntrở.

+Tgian:(15p)

+Dụng cụ: Bảng thương số U/I

+Cách tiến hành:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kién thức cơ bản

+Y/c hs trả lời câu hỏi

C1;C2 SGK

? Nhận xét:giá trị của

+ C1 ,C2 tự trả lời

+H/s:đối với mỗi dây

I, Điện trở của dây dẫn.

1, Xác định thương số U/I đối với mỗi dây dẫn.

Trang 5

thương số U/Iđối với

mỗi dây dẫn ntn?

+Nhận xét

+ Y/c hs đọc thông tin

SGKvề điện trở

+ Thông báo điện trở ,kí

hiêu , đơn vị của diện

+Đọc thông tin

+Trả lời

+C1+C2

NX :đối với mỗi dây dẫn thì

thương số U/I là khác nhau

2 Điện trở.

+R=U/I đối với mỗi đây dẫn và

đc gọi là điện trở của dây dẫnđó

+kí hiệu +đơn vị 1=1V/1A +1K=1000  +1M =1000.000

+ý nghĩa của điện trở: điện trở

cho biết mức độ cản trở dòngđiện nhiều hay ít của dây dẫn

Hoạt động 1: Định luật Ôm

+Mục tiêu: Nghiên cứu định luật ôm

2,Phát biểu định luật

+Cường độ dòng điện chạy qua dâydẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặtvào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch vớiđiện trở của dây

Hoạt động 1:Vận dụng định luật Ôm

+Mục tiêu: Sử dụng định luật Ôm làm bài tập

Trang 6

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành , đọc số chỉ của ampekế và vôn kế

-Thái độ : Yêu thích môn học ,hợp tác

II.Đồ dùng dạy học

+ Đối với giáo viên:-một đồng hồ vạn năng ,một nguồn điện , dây dẫn ,khoá k -1 vôn kế có GHĐ6V,ĐCNN0,1V

-1 ampekế có GHĐ1,5A, ĐCNN0,1A

+ Đối với học sinh:-Mỗi H/s chuẩn bị mẫu báo cáo

KTBC? Phát biểu nội dung định luật ôm và viết hệ thức của định luật

+Mục tiêu :Tái hiện lại kiến thức đã học

+Tgian :5p

Bài mới:

Trang 7

I,Chuẩn bị SGK

đồ B3 thay đổi các giá trị Utăng từ 0-5V ,đọc và ghikết quả vào bảngbáo cáo

Hoạt động 3 : Hoàn thành báo cáo thực hành

-Mục tiêu : Ghi kết quả thực hành

Trang 8

+ Y/c h/s nộp báo cáo và nhậ xét giờ thực hành

- Sử dụng những kiến thức đã học để giải thích được một số hiện tượng và giải bàitập về đoạn mạch nối tiếp

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành và kn giải bài tập vâtí ,hoạt động nhóm

3.Thái độ : yêu thích môn học , tích cực ,

II, Đồ dùng dạy học

+ Đối với giáo viên:3điện trở mẫu có giá trị 6,10,16

- 1ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A ; 1công tắc ;1nguồn điện

-1Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V : 7 đoạn dây nối dài 30cm + Đối với học sinh:

KTBC? ý nghĩa của điện trở và công thức tính điện trở

+Mục tiêu : kiểm tra kiến thức đã học

+Tgian :5p

Bài mới: ĐVĐ liệu có thể thay thế hai điện trở mắc nối tiếp bằng một điện trở

tương đương để dòng điện chay qua mạch không đổi

Hoạt động 1 : Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp

-Mục tiêu ; Tái hiện kiến thức đã học và nghiên cứu

-Tgian :15P

-Cách ti n h nh ến hành: ành:

? Hãy cho biết Ivà U trong +H/s +I =I1=I2 (1) I,Cường độ dòng điện và

Trang 9

đoạn mạch mắc nối tiếp

trong đoạn mạch gồm haibóng đèn mắc nối tiếp +I =I1=I2 (1)

,+U =U1+U2 (2)

2,Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp

+C1: R1,R2và ampekế đcmắc : mắc nối tiếp vớinhau

+ U1/R1=U2/R2->

U1/U2=R1/R2

Hoạt động 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

-Mục tiêu ; Nghiên cứu điện trở của đoạn mạch nối tiếp và làm thí nghiệm

->Rtđ= R1+R2

+B1 mắc mạch điện nhưH4.1 đo IAB,

+B2 giữ UAB không đổithay R1,R2 bằng điệntrở tương đương Rtđ,đoIAB,

+H/s Làm thí nghiệm +H/s báo cáo kết quả

II,Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

1,Điện trở tương đương(Rtđ)

+SGK

2, Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp

+Rtđ= R1+R2

3, Thí nghiệm kiểm tra

Rtđ= R1+R2+B1 mắc mạch điện như H4.1

đo IAB, +B2 giữ UAB không đổi thayR1,R2 bằng điện trở tươngđương Rtđ,đo IAB,

4,Kết luận :Đoạn mạch gồm hai điện trở

Trang 10

và rút ra kết luận tường đường bằng tổng các

điện trở thành phầnRtđ=R1+R2

+Khi Kđong ,cầu chì bị đứt haiđèn k hoạt động vì không có dòngđiện chạy qua mạch hở

+Khi K đóng dây tóc Đ1 bị đứt thìđèn Đ2 cũng k hoạt động vì không

có dòng điện chạy qua mạch hở +C5 R12= 20+20=2.20=40

+RAC=

R12+R3=RAB+R3=2.20+20=60

III,Vận dụng

C4+Khi Kmở hai đèn k hoạt động

vì không có dòng điện chạyqua mạch hở

+Khi Kđong ,cầu chì bị đứt haiđèn k hoạt động vì không códòng điện chạy qua mạch hở+Khi K đóng dây tóc Đ1 bị đứt thìđèn Đ2 cũng k hoạt động vìkhông có dòng điện chạy quamạch hở

+C5 ;vì R1 ntR2 nên điện trởtương đương

R12=20+20=2.20=40

do R12 mắc nt với R3Nên điện trởtương đương của mạch là +RAC=R12+R3=RAB+R3=2.20+20=60

Trang 11

- 1,Kiến thức:Xây dựng đccông thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch

gồm hai điện trở mắc song song 1/Rtđ =1/R1 +1/R2 và hệ thức I1/I2=R2/R1 từnhững kiến thức đã học

-Mô tả được cách bố trtí thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết đốivới đoạn mạch song song

-Sử sụng được những kiến tthức đã học để giải thích một số hiện tượng thực tế vàgiải bài tập về đoạn mạch song song

-2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng thí nghiệm , hoạt động nhóm tổng hợp

-3,Thái độ : Tích cực , yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

+ Đối với giáo viên:

3loại điện trở 10, 15 ,6 ; công tắc , một nguồn điện 6V

9 đoạn dây ; 1am pekế có GHĐ 1,5A ,ĐCNN 0,1A

Hoạt động 1: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế

-Mục tiêu ; Tái hiện kiến thức đã học về U,I

I, Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch sông song

1, Nhớ lại kiến thức ở lớp 7

+Cường độ d đ chạy qua mạchchính bằng tổng các cường độdòng điện chạy qua mạch rẽ

I =I1+I2 (1)

Trang 12

U=U1 =U2 (2)

2, Đọan mạch gồm hai điện trở mắc song song

+C1; R1mắc // R2 , ampekế

đo I chạy qua mạch chính vôn

kế đo U hai đầu mỗi điện trở+C2;tacóU1=I1.R1n:U2=I2.R2

mà U1=U2->I1.R1= I2.R2suy

ra I1/I2=R2/R1 (3

Hoạt động 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch song song

-Mục tiêu ; Tìm ra công thức tính điện trở tương đương và kiểm tra công thức vừa

R1+1/R2 suy ra Rtđ= R1.R2//(R1+R2)

Vônkế ,ampekế điện trởnguồn điện .khoá và dâydẫn

+Các bước tiến hành thínghiệm

+B1 lắp mạch điện vớiR1,R2 , cho UAB đã biết

II, Điện trở tương đương của đoạn mạch song song

1, Công thức tính Điện trở

tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song

+C3;Từ hệ thức của địnhluật ôm `I=U/R (*) ta cóI1= U1/R1 ; I2=U2/R2 màI=I1+I2 ;U=U1=U2 thayvào (*) ta có

1/Rtđ = 1/R1+1/R2 (4)suy ra

Rtđ= R1.R2//(R1+R2) (4')

2 Thí nghiệm kiểm tra công thức (4)

các bước tiến hành thínghiệm

Trang 13

B3 so sánh IABvà IA'B' rút ra kết luận

+ Các nhóm làm thínghiệm

+ Các nhóm báo cáo và rút

ra kết luận

+B1 lắp mạch điện vớiR1,R2 , cho UAB đã biết

đo IAB+B2 thay R1,R2 bằng Rtđgiữ UAB không đồi đoIA'B'

+B3 so sánh IABvà IA'B' rút ra kết luận

để chúng hoạt động bìnhthường

H/s vẽ +Nếu đèn không hoạt độngthì quạt vẫn hoạt động bìnhthường vì có HĐT

C5 R12=30/2=15

+Rtđ= R12.R3 =30/3 R12+R3

để chúng hoạt động bìnhthường

H/s vẽ +Nếu đèn không hoạt độngthì quạt vẫn hoạt động bìnhthường vì có HĐT

C5 R12=30/2=15

+Rtđ= R12.R3 =30/3 R12+R3

Trang 14

2,Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm bài tập , tổng hợp

3 Thái độ : Tích cực , yêu thích môn học

? Phát biểu và viết biểu thức của định luật Ôm

+Mục tiêu tái hiện những kiến thức đã học (5p)

Trang 15

Rtđ= U/I thayb số ta có Rtđ= 6/0,5 =12 

b, Vì R1 mắc nối tiếp vớiR2 từ Rtđ= R1+R2 ->R2= Rtđ-R1=12-5=7

Trả lời câu hỏi của gv

b,Cườngđộ dòng điện chạy quaR2là IA.= I1+I2-> I2= IA- I1thay sốtacó I2=1,8-1,2=0,6A

Trang 16

b, AD ĐL Ôm tacó I1=UAB/Rtđ=

I1=12/30=0,4A

mà R2//R3 nênU2=U3=I1

R23= =0,4.15=6V

Làm tn kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng thí nghiệm , kĩ năng hoạt động nhóm

Trang 17

3 Thái độ : Tích cực ,yêu thích môn học

II, Đồ dùng dạy học

+ Đối với giáo viên:

1 nguồn điện 3V; 1công tắc ; 3 dây dẫn cùng tiết diện và làm cùng một loại vật liệu 1ampekế có GHĐ 1,5A; ĐCNN 0,1A

1 Vônkế có GHĐ 10V ; ĐCNN 0,1V

8 đoạn dây dẫn

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu bảng 1

- III, Phương pháp

- PP thí nghiệm ;PP thực nghiệm : PPhoạt động nhóm

IV.Tổ chức giờ học:

1,Khởi động / mở bài:

KTBC ? ý nghĩa của điện trở (3P)

mục tiêu tái hiện những kiến thức đã học

Hoạt động 1: Điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào

-Mục tiêu : Nhận biết sự phụ thuộc của điện trở vào một trong những yếu tố khác

HS2; Tiết diện làm dâydẫn

HS3; chiều dài dây dẫn

KL Khác nhau vật liệulàm dây dẫn ; tiết diện làmdây dẫn ; chiều dài dâydẫn

I,Xác định sự phụ thuộc của điện trở vào một trong những yếu tố khác nhau

1 Điện trở phụ thuộc vàochiều dài dây dẫn

2 Điện trở phụ thuộcvàotiết diện dây dẫn

3 Điện trở phụ thuộcvàovật liệu làm dây dẫn

Trang 18

Hoạt động 2: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

-Mục tiêu : Kiểm tra Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

thuộc của điện trở vào

chiều dài dây dẫn và trả lừi

+H/S B1 mắc dây có điệntrở R có chiều dài là lđoU1,I1

+B2 thay dây dãn 1 bằngdây có điện trở 2R cóchiều dài là 2l đo U2,I 2+B3 thay dây dãn 2 bằngdây có điện trở 3R cóchiều dài là 3l đo U3,I 3+Các nhóm nhận dụng cụ

và thực hành

H/s báo cáo kết quả

II, Sự phụ thuộc của điệntrở vào chiều dài dây dẫn

1 , Dự kiến cách làm SGK

+C1 dây dẫn 2lcó điện trở2R; dây dẫn dài 3l có điệntrở 3R

2, Thí nghiệm kiểm tra

NX: Điện trởphụ thuộc vàochiều dài dây dẫn

3, Kết luận :Điện trở của dây dẫn tỉ lệthuận với chiều dài dâydẫn

Trang 19

Rtăng thì Igiảm nên đènsáng yếu hơn hoặc có thểkhông sáng

+C3: điện trở của cuộn dây

là R=U/I=20

chiều dài dây dẫn là l=20.4/2=40m

+C4 :vì I1=0,25.I2=I2/4nênđiện trở của đoạn dây dẫnthứ nhất lớn gấp 4 lần dâydẫn thứ 2 do đó l1=4.l2

- 2 Kĩ năng: Có kĩ năng làm thí nghiệm đọc số liệu

- 3Thái độ : Yêu thích môn học ,hoạt động tích cực

II, Đồ dùng dạy học

+ Đối với giáo viên:2 đoạn dây bằng hợp kim cùng loại ,cùng chiều dài nhưng có tiết

diện S1và S2 và dây nối

-một nguồn điện , kháo k ,

!ampekế có GHĐ1,5A và có ĐCNN0,1A

-1 vôn kế có GHĐ 10V và có ĐCNN 0,1V

+ Đối với học sinh:SGK

III, Phương pháp :

Tiết 8

Trang 20

PP thí nghiệm , PPgiải bài tập vật lí , PP hoật động nhóm

IV.Tổ chức giờ học:

1,Khởi động / mở bài:

KTBC

? Điện trở của dây dẫn có mối quan hệ ntn với chiều dài dây dẫn

+Mục tiêu tái hiện những kiến thức đẫ học (5’)

2 Bài mới:Nếu dây dẫn có cùng chiều dài ,cùng một vật liệu thì điện trở của chúng

phụ thuộc vào tiết diện như thế nào ?

Hoạt động 1: Dự đoán sự phụ thuộc của diện trở vào tiết diện dây dẫn

+Mục tiêu : Nhận biết sự phụ thuộc của diện trở vào tiết diện dây dẫn

Vậy điện trở của dây dẫn

có cùng chiều dài và làm từcùng một loại vật liệu thì tỉ

lệ nghịch với tiết diện của

I,Dự đoán phụ thuộc củadiện trở vào tiết diện dâydẫn

+C1+C2

+Vậy điện trở của dây dẫn

có cùng chiều dài và làm

từ cùng một loại vật liệuthì tỉ lệ nghịch với tiết diệncủa nó

Hoạt động 2: Thí nghiệm kiểm tra

+Mục tiêu : Làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán

sơ đồ 8.3 với dây dẫn S1

II, Thí nghiệm kiểm tra các bước tiến hành tn

+B1 mắc mạch điện như sơ

đồ 8.3 với dây dẫn S1 (có

Trang 21

+B3 điền kết quả vào bảng

+B3 điền kết quả vào bảng

và tính R1và R2

+Nhận xét:tính tỉ số S2/S1 =(d2)2/(d1)2 =R1/R2 Vậy ;Điện trở của dây dẫn

có cùng chiều dài và làm từcùng một loại vật liệu thì tỉ

lệ nghịch với tiết diện của

nó +Kết luận :Điện trở củadây dẫn tỉ lệ nghịch với tiếtdiện của dây

+ Nhận xét câu trả lời của

+C3:Điện trở của dây dẫnthứ nhất lớn hơn gấp 3lần :điện trở của dây dẫnthứ hai

+C4 ;R2=R1.S1/S2=1,1 

III, Vận dụng +C3 Điện trở của dây dẫnthứ nhất lớn hơn gấp 3lần :điện trở của dây dẫnthứ hai

Trang 22

Bài 9 : Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

-Sử dụng công thức R= P.l/ s đẻ tìm đại lượng khi biết các đại lượng còn lại

2, Kĩ năng: Kĩ năng làm thí nghiệm , hoạt động nhóm

3, Thái độ : Tích cực ,yêu thích môn học , có thức bảo vệ môi trường khi sử dụngđiện và tiết kiệm điện

II, Đồ dùng dạy học

+ Đối với giáo viên:

1 cuộn dây ino x có S= 0,1mm2, và có chiều dài l=2m

1 cuộn dây dẫn nikelin có S= 0,1mm2, và có chiều dài l=2m

1 cuộn dây dẫn nicrômcó S= 0,1mm2, và có chiều dài l=2m

1 nguồn điện 4,5V , 1 công tắc , dây dẫn

1 ampekế có GHĐ1,5A và có ĐCNN 0,1A

KTBC ( 3’) ? Hãy nêu mối quan hệ giữa R với lvà S

mục tiêu kiểm tra những kiến thức đã học

2 Bài mới:

ĐVĐ (2')ta dẫ biết đồng là kl dẫn điện rất tốt , chỉ kém bạc nhưng lại rẻ hơn bạc rất

nhiều vì thế đồng thường được dùng làm dây dẫn để nối các thiết bị và dụng cụ trongcác mạng điện vậy căn cứ vào đặc trương nào để biết chính xác vật liệu này dẫn điện tốt hơn vật liệu kia ?

Hoạt động 1: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

+Mục tiêu : Nghiên cứu Sự phụ thuộc của diện trở vào vật liệu làm dây dẫn

+Tgian : (15p)

+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị

Trang 23

và cùng tiết diện nhưng làm cùng các vật liệu khác nhau

+ vẽ sơ đồ +B1 ;mắc 1 cuộn dây ino x

có S= 0,1mm2, và có chiềudài l=2m đo U1 và I1+B2 ;thay cuộn in no xbằng1 cuộn dây dẫnnikelin có S= 0,1 mm2, và

có chiều dài l=2m đoU2và I2

+ B3 ;thay cuộn nikelinbằng 1 cuộn dây dẫnnicrômcó S= 0,1 mm2, và

có chiều dàiđo U3 và I3+ B4 ;so sánh kết quả thínghiệm

+ Làm thí nghiệm

+ Báo cáo kết quả tn+ Để tiết kiệm điện năng thì sử dụng dây dẫn có điện trở suất nhỏ để giảm nhiệt độ ra ngoài không khí

+Tả lời

I,Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

+C1 ; Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn thì phải tiến hành đo điện trở của dây dẫn có cùng chiều dài

và cùng tiết diện nhưng làm cùng các vật liệu khác nhau

1 thí nghiệm

2 Kết luận : Điện trở phụ

thuộc vào vật liệu làm dây dẫ

Hoạt động 2: Điện trở suất - công thức điện trở

+Mục tiêu : Nghiên cứu Điện trở suất công thức điện trở

+Tgian : (20P)

+Dụng cụ : Bảng điện trở suất

+Cách tiến hành

Trang 24

+Y/c h/s đọc thông tin

sgk

?Điện trở suất là gì đơn

vị của điện trở suất

II, Điện trở suất - công thức điện trở

-Điện trở suất :SGK-Kí hiệu : P

+ C6 ;chiều dài dây tóc là

l =R.S/ P = 0,1428m

=14,3cm

Trang 25

- Nhận biết được các loại điện trở trong kĩ thuật

2 Kĩ năng : Phân loại , làm thí nghiệm

3,thái độ : Yêu thích môn học hoạt động tích cực

II, Đồ dùng dạy học

Biến trở con chạy có điện trở 20, I=2A

Tiết 10

Trang 26

Biến trở chiết áp có trị số 20, I=2A

Nguồn điện3V , bóng điện 2,5V , công tắc ,dây dẫn , 3 điện trở có ghi trị số , 3điệntrở có các vòng mầu ,

-Một biến trở tay quay

III,Phương pháp

PPthực nghiệm ,PP hoạt động nhóm ,PPgiải bài tập vật lí

IV.Tổ chức giờ học:

1,Khởi động / mở bài:

KTBC (5’) ? ý nghĩa của điện trở , viết công thức tính điện trở

+Mục tiêu : kiểm tra lại kiến thức đã học

? Có mấy loại biến trở ,cấu

tạo và hoạt động của nó

Cấu tạo ;cuộn dây dãn

bằng hợp kim và con chạyC

+C2 :Biến trở không có tácdụng thay đổi điện trở vìdòng điện đi qua biến trởkhông đổi

+C3 :Biến trở được mắcnối tiếp vào mạch điện thìbiến trở có tác dụng thayđổi điện trở vì chiều dàicuộn dây bị thay đổi do đóđiện trở đã thay đổi nêndòng điện đi qua biến trởthay đổi

+C4:Khi dịch chuyển conchạy thì sẽ làm thay đổichiều dài của phần cuộndây có dòng điện chạy qua

và do đó làm thay đổi điện

I, Biến trở 1,Tìm hiểu cấu tạo và hoạt

động của biến trở+có3 loại biến trở:

-con chạy -tay quay -than(chiết áp)

+kí hiệu : -

+Hoạt động của biến trở:

Biến trở được mắc nối tiếpvào mạch điện thì biến trở

có tác dụng thay đổi điệntrở vì Khi dịch chuyển conchạy chiều dài cuộn dây bịthay đổi do đó điện trở đãthay đổi nên dòng điện điqua biến trở thay đổ

Trang 27

+ đèn sáng nhất khi C=A

và đèn tối nhất khi C=B+ Biến trở có thể dùng đểđiều chỉnh cường độ dòngđiện trong mạch khi thayđổi trị số điện trở của nó +Trả lời

+Rút ra kết luận

2,Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện

+ đèn sáng nhất khi conchạy C=A và đèn tối nhấtkhi con chạy C=B

3 , Kết luận :Biến trở có

thể dùng để điều chỉnhcường độ dòng điện trongmạch khi thay đổi trị sốđiện trở của nó

Hoạt động 3: Các điện trở dùng trong kĩ thuật

+Mục tiêu : Nhận biết cách đọc : Các điện trở dùng trong kĩ thuật

II, Các điện trở dùng trong

kĩ thuật +C7:1M= 1000.000các lớp than cá điện trở rấtlớn vì S của chúng rất nhỏ

Hoạt động 4: Vận dụng

+Mục tiêu : Giải bài tập

Trang 29

1,Khởi động / mở bài:

KTBC (15’) ?Viết công thức tính điện trở của dây dẫn

áp dụng tính điện trở của dây dẫn biết P=1,10.10-6.m; chiều dài 30m ; tiết diện của

+Y/c h/s đọc nội dung

bài1và gợi ý cách giải

P=1,10.10 -6.m S=0,3.10 mU=220V, l=30mTính I=?

Lời giảiĐiện trở của dây dẫn là R=P.l/S=1,10.10-6.30/0,3.10-6=110Cường độ dòng điện là

I=U/R =220/110=2ARb= 30 ,.S= 10 m

nhau như thế nào

? công thức tính điện trở của

6 .mR1=7,5 .,I= 0,6A , U=12V

a, phải điều chỉnh biến trở R2=? để đènsáng bình thường

b, l=?

Trang 30

Umn= 220V; l= 200m ; S=0,2 10 -6m; P= 1,7 10-8 .m

a ,Rmn =?

b, U1=?; U2=?

Lời giải a,điện trở tương đương của R1và R2 là R12 =R1.R2/(R1+R2)=

600.900/(600+900)= 360

điện trở của dây đồng là ; Rđ= P.l/S =1,7 10-8.200/ 0,2 10 -6=17vậy điện trở của toàn mạch là

Rmn= R12 +Rđ = 360+17 = =377

b, cường độ dòng điện là

Trang 31

+Nhận xét và chốt kiến thức

AD Đl ôm I=U/R = 220/377=

= 0,583Ahiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là

vì đèn 1 mắc // với đèn 2 nên U1=U2=

1 Kiến thức : Nhận biết được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ

- Sử dụng công thức P= U.I để làm bài tập

2, Kĩ nặng : Làm thí nghiệm , giải bài tập vật lí

3 Thái độ : Tích cực , yêu thích môn học , có ý thức bảo vệ môi trường sống khi sử

Trang 32

Hoạt động 1: Công suất định mức

+Mục tiêu : Tìm hiểu số vôn và số oát ghi trên mỗi dụng cụ

? Số oát ghi trên mỗi dụng

cụ cho biết điều gì

+Nhận xét và chốt kiến

thức

+C1 :cùng một U đèn có

số oát lớn hơn thì sángmạnh hơn , đèn có số oátnhỏ hơn thì sáng yếu hơn+C2 :Oát là đơn vị đo côngsuất 1W= 1j/1s

+C3 : Cùng một bóng đèn ,khi đèn sáng mạnh thì cócông suất lớn hơn

+Cùng một bếp điện , lúc

nó nóng ít hơn thì có côngsuất nhỏ hơn

+trả lời

I Công suất định mức của các dụng cụ điện 1,Số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ điện

+C1 :cùng một U đèn có

số oát lớn hơn thì sángmạnh hơn , đèn có số oátnhỏ hơn thì sáng yếu hơn+C2 :Oát là đơn vị đo côngsuất 1W= 1j/1s

2, ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ

Số oát ghi một dụng cụđiện cho biết công suấtđịnh mức của dụng cụ đó ,nghĩa là công suất điện củadụng cụ này khi nó hoạtđộng bình thường

Hoạt động 2: Công thức tính công suất

+Mục tiêu : Nhận biết công thức tính công suất

1, Thí nghiệm :

Trang 33

+ Y/c h/s trả lời C4

+Giới thiệu công thức tính

công suất và y/c h/s trả lời

có giá trị bằng công suấtđịnh mức ghi trên bóngđèn

+C5 P=U.I và U=I.R nên

P =I.R-P= U.I và I=U/R nên P=

U/R

+C4 : Với đèn1 P=U.I=6.0,82= 5 W

- Với đèn 2 P=UI= 6.0,51=

3 WVậy tích U.I với mỗi bóng

có giá trị bằng công suấtđịnh mức ghi trên bóngđèn

2,Công thức tính công suất

+P= U.I +1 W= 1V 1A

+C5: P=U.I và U=I.R nên

P =I.R-P= U.I và I=U/R nên P=U/R

+C7 P=4,8 W:R=30

+C8 P= 1000 W=1K W

III :Vận dụng

+C6 :+I= 0,341A vàR=645, có thể dùng cầuchì 0,5A vì nó đảm bảocho mạch hoạt động

+C7 P=4,8 W:R=30+C8 P= 1000 W=1K W

Trang 34

Bài 13: Điện Năng -Công Của Dòng

Điện

I Mục tiêu:

1 ,Kiến thức : Tìm được ví dụ dòng điện có năng lượng

- Nhận biết được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện có số

KTBC ? Viết công thức tính công suất và giải thích các đại lượng

+ Mục tiêu : kiểm tra lại những kiến thức đã học (5p)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Điện năng

+Mục tiêu : Nhận biết dòng điện mang năng lượng

? Hãy chỉ ra trong hoạt động

của mỗi dụng cụ điện phần

+C1 : Dòng điện thựchiện công cơ học tronghoạt động máy khoan ,máy bơm nước

+Dòng điện cung cấpnhiệt lượng trong cáchoạt động mỏ hàn , nồicơm điện , bàn là

+C2 :+C3 : + Đối với bóngđèn và đèn LED nl có

I,

Điện năng 1,Dòng điện mang năng lượng

+C1 : Dòng điện thực hiện công

cơ học trong hoạt động máykhoan , máy bơm nước

+Dòng điện cung cấp nhiệt lượngtrong các hoạt động mỏ hàn , nồicơm điện , bàn là

2 Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lượng khác

Trang 35

nặng lượng nào đc biến đổi

từ điện năng là có ích , là vô

ích

+Nhận xét và chốt kiến thức

ích là ánh sáng ,nl vô íchnhiệt năng

+Đối với nồi cơm , bàn

là nl có ích là nhiệtnăng , nl vô ích là ánhsáng

+ Đối với quạt và máybơm nước nl có ích cơnăng , vô ích là nhiệtnăng

+C2 Dụng cụ Đnăng đcbiến đổi

thành năng lượngnào

Bóng đèndây tóc

Nhiệt năng vànăng lượng ánhsáng

Đèn LED Năng lượng ánh

sáng và nhiệtnăng

Nồi cơm ,bàn làđiện

Nhiệt năng vànăng lượng ánhsáng

Quạtđiện ,Máy bơmnước

Cơ năng và nhiệtnăng

3 , Kết luận

+Hiệu suất: H = Ai/ Atp

Hoạt động 2: Công của dòng điện

+Mục tiêu : Tìm công thức tính công của dòng điện

II,

Công của dòng điện

1,Công của dòng điện : Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là số

đo lượng điện năng màđoạn mạch đó tiêu thụ đểchuyển hoá thành các dạngnăng lượng khác

2 Công thức tính công của dòng điện

A=P.t =U.I.t +trong đó U đo(V)

I (A)

Trang 36

t (s)+ Đơn vị (j)

+1j =1 W.1s =1V.1A 1s+1 k W.h = 1000 W 3600s = 3600000j

3 Đo công của dòng điện + Dụng cụ đo công củadòng điện là công tơ điện

tính A=?

Lời giải Bóng đèn sử dụng lượngđiện năng là :A=P.t= 0,075.4 =0.3k W.h số đếmcủa công tơ là 3 số

+C8 cho biết U=220V ; t=2h ;sốđếm của công tơ là 1,5số tính A=?; P=?; I=?

Lời giải :Lượng điện năng mà bếptiêu thụ là A=1,5k Wh

=5.400.000j Công suất của bếp là : P=A/t = 1,5 /2 = 0,75kW=750WCường độ dòng điện chạyqua bếp là : I=P/U=750 /220

= =3,41

III, Vận dụng

+C7 chobiét :U=220V ;P=75 W:t=4h

tính A=?

Lời giải Bóng đèn sử dụng lượng điện năng

là :A=P.t= 0,075.4 =0.3k W.h số đếm củacông tơ là 3 số

+C8 cho biết U=220V ; t=2h ;số đếmcủa công tơ là 1,5số

tính A=?; P=?; I=?

Lời giải :Lượng điện năng mà bếp tiêu thụ

là A=1,5k Wh =5.400.000j Công suất của bếp là : P=A/t = 1,5 /2 = 0,75kW=750WCường độ dòng điện chạy qua bếp

là : I=P/U=750 /220 = =3,41 A

Trang 37

2, Kĩ năng : Kĩ năng làm bài vật lí , tổng hợp

3 Thái độ : Yêu thích môn học , có ý thức làm bài tập

+KTBC : ?Viết công thức tính công suất và điện năng tiêu thụ của mạch điện

-Mục tiêu : Kiểm tra lại những kiến thức đã học (5p)

Trang 38

+Nhận xét và chốt kiến

thức

a, Điện trở của bóng đèn R=U/I=220/0,341=645

Công suất của bóng đèn là P=U.I=220.0,341=75 W

b Điện năng tiêu thụ củabóng đèn là

Công suất của bóng đèn là P=U.I=220.0,341=75 W

b Điện năng tiêu thụ của bóng đèn

là A=P.t=75.432000=32400000j

Số đếm của công tơ là N=A/3600000=

năng tiêu thụ cuả biến

trở vàđiện năng tiêu

P=U.I= 3.0,75 =2,25 W

Trang 39

Bài 3 :Cho biết U=220V; P=1000 W

Trang 40

3 Thái độ:- Yêu thích bộ môn, tích cực , hợp tác

+KTBC : ? Viết công thức tính công suất

+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học

+Kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh ở nhà về báo cáo

Ngày đăng: 28/05/2021, 01:07

w