Câu 4: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi có cường độ là 1,6 mA chạy qua.Trong một phút số lượng.. electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là.[r]
Trang 1Họ và tên : Kiểm tra : Vật lý
ĐỀ 1
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 đ )
A
B
C
D
Câu 1: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q 2 , cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
A q = q 1 + q 2 B q = q 1 - q 2 C q = (q 1 + q 2 )/2 D q = (q 1 - q 2 )
Câu 2: Hai điện tích điểm dương q1 và q 2 cĩ cùng điện tích là 8.10 -7 C được đặt trong khơng khí cách nhau 10 cm, lực tương tác giữa hai điện tích là :
A 0,576 N B 0,567 N C 0,756 N D 0,675 N.
Câu 3: Cường độ điện trường tại điểm M trong khơng khí cách điện tích điểm q = 2.10-8 C một khoảng 3 cm là :
A 2.10 4 V/m B 3.10 5 V/m C 2.10 5 V/m D 3.10 4 V/m.
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 60V Chọn câu đúng.
A Điện thế ở M là 60V B Điện thế ở N bằng -60V.
C Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 60V D Điện thế ở M cĩ giá trị dương, ở N cĩ giá trị âm.
Câu 5: Một tụ điện cĩ điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Cơng thức nào sau đây khơng phải là cơng thức xác định năng lượng của tụ điện?
A W = C
Q
2
1 2
B W = QU
2
1
C W =
2
CU 2
1
D W = C
U 2
1 2
Câu 6: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A tăng lên 6 lần B tăng lên 3 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 3 lần.
Câu 7: Cường độ dịng điện khơng đổi được tính bằng cơng thức:
A I = q 2 /t B I = q/t C I = q.t D I = q 2 t
Câu 8: Một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian cĩ một điện lượng 4 C chuyển qua một
tiết diện thẳng Cùng thời gian đĩ, với dịng điện 4,5 A thì cĩ một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là:
A 4 C B 8 C C 4,5 C D 6 C.
Câu 9: Khi một điện tích q= -3C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng -6J.
Hỏi hiệu điện thế U MN bằng bao nhiêu?
Câu 10: Cĩ một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì cĩ dịng điện I chạy qua Cơng suất tỏa nhiệt trên điện
trở R khơng thể tính bằng :
A P = U 2 /R B P = RI 2 C P = U.I D P = U.I 2
Câu 11 Cho mạch điện như vẽ: R1 = 6 , R 2 = 3 , R 3 = 8 Điện trở tương đương của đoạn mạch
A 17 B 10 C 12 D 15
Câu 12: Trong dây dẫn kim loại cĩ một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ là 1,6 mA chạy qua
Trong một phút số lượng electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là
A 6.10 20 electron B 6.10 19 electron C 6.10 18 electron D 6.10 17 electron.
II) PHẦN TỰ LUẬN ( 4 đ )
Câu 1: Cho hai điện tích q 1 = 4 10 -10 C, q 2 = -4 10 -10 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2 cm Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp ⃗E ( về phương, chiều, độ lớn ) tại H với HA = 3cm, HB = 1cm.
Câu 2: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ; nguồn điện cĩ = 9 V và r = 1 , R1 = 4 , R 2 = 12 , đèn Đ ( 6V- 6W ) a) Đèn sáng như thế nào? Tính hiệu suất của nguồn
b) Tính U AB
, r
R 1 R
2 U
Trang 2BÀI LÀM
Đ
A
B
R 1
Đ
R 2
Trang 3Họ và tên : Kiểm tra : Vật lý
ĐỀ 2
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 đ )
A
B
C
D
Câu 1: Cường độ điện trường tại điểm M trong khơng khí cách điện tích điểm q = 2.10-8 C một khoảng 2 cm là :
A 2.10 4 V/m B 3,5.10 5 V/m C 4.10 5 V/m D 4,5.10 5 V/m.
Câu 2: Một tụ điện cĩ điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Cơng thức nào sau đây là
cơng thức xác định năng lượng của tụ điện?
A W = C
Q
2
1 2
B W =
1
2
1
U 2
1 2
Câu 3: Khi một điện tích q= -2C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng -6J.
Hỏi hiệu điện thế U MN bằng bao nhiêu?
Câu 4: Trong dây dẫn kim loại cĩ một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ là 1,6 mA chạy qua.Trong một phút số lượng
electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là
A 6.10 20 electron B 6.10 19 electron C 6.10 18 electron D 6.10 17 electron.
Câu 5: Cĩ một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì cĩ dịng điện I chạy qua Cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở
R khơng thể tính bằng :
A P = U 2 /R B P = RI 2 C P = U.I D P = U.I 2
Câu 6: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A tăng lên 6 lần B tăng lên 3 lần C giảm đi 9 lần D giảm đi 3 lần.
Câu 7: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q 2 , cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
A q = q 1 + q 2 B q = q 1 - q 2 C q = (q 1 + q 2 )/2 D q = (q 1 - q 2 )
Câu 8: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 40V Chọn câu đúng.
A Điện thế ở M là 40V B Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V.
C Điện thế ở N bằng -40V D Điện thế ở M cĩ giá trị dương, ở N cĩ giá trị âm.
Câu 9: Cường độ dịng điện khơng đổi được tính bằng cơng thức:
A I = q 2 /t B I = q/t C I = q.t D I = q 2 t
Câu 10 Cho mạch điện như vẽ: R1 = 12 , R 2 = 6 , R 3 = 8 Điện trở tương đương của đoạn mạch
A 17 B 10 C 12 D 15
Câu 11: Hai điện tích điểm dương q1 và q 2 cĩ cùng điện tích là 6.10 -7 C được đặt trong
khơng khí cách nhau 10 cm, lực tương tác giữa hai điện tích là :
A 0,324 N B 0,567 N C 0,234 N D 0,423 N.
Câu 12: Một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ 6 A thì sau một khoảng thời gian cĩ một điện lượng 4 C chuyển qua
một tiết diện thẳng Cùng thời gian đĩ, với dịng điện 3 A thì cĩ một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là:
A 4 C B 8 C C 2 C D 6 C.
II) PHẦN TỰ LUẬN ( 4 đ )
Câu 1: Cho hai điện tích q 1 = 5 10 -9 C, q 2 = -8 10 -9 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 10 cm Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp ⃗E ( về phương, chiều, độ lớn ) tại M là trung điểm của AB
Câu 2: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ; nguồn điện cĩ = 14 V và r = 1 , R1 = 9 , R 2 = 10 , đèn Đ (6V- 6W)
a ) Đèn sáng như thế nào? Tính hiệu suất của nguồn
b ) Tính U AC
R 1 R
2 U
Trang 4
, r BÀI LÀM
A
R 2
Trang 5Lớp : Thời gian : 45 phút
ĐỀ 3
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 đ )
A
B
C
D
Câu 1: Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần.
Câu 2: Cường độ dịng điện khơng đổi được tính bằng cơng thức:
A I = U.R B I = q.t C I = q/t D I = /r
Câu 3: Một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ 2 A thì sau một khoảng thời gian cĩ một điện lượng 4 C chuyển qua một
tiết diện thẳng Cùng thời gian đĩ, với dịng điện 3 A thì cĩ một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là:
A 4 C B 8 C C 6 C D 4.5 C.
Câu 4: Cường độ điện trường tại điểm M trong khơng khí cách điện tích điểm q = 4.10-8 C một khoảng 2 cm là :
A 9.10 4 V/m B 2.10 5 V/m C 9.10 5 V/m D 8.10 5 V/m.
Câu 5: Trong dây dẫn kim loại cĩ một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ là 1,6 mA chạy qua.Trong một phút số lượng
electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là
A 6.10 20 electron B 6.10 19 electron C 6.10 18 electron D 6.10 17 electron.
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 30V Chọn câu đúng.
A Điện thế ở M là 40V C Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30V.
B Điện thế ở N bằng -30V D Điện thế ở M cĩ giá trị dương, ở N cĩ giá trị âm.
Câu 7: Hai điện tích điểm dương q1 và q 2 cĩ cùng điện tích là 4.10 -7 C được đặt trong khơng khí cách nhau 10 cm, lực tương tác giữa hai điện tích là :
A 0,441 N B 0,144 N C 0,234 N D 0,423 N.
Câu 8: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q 2 , cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
A q = q 1 + q 2 B q = q 1 - q 2 C q = (q 1 + q 2 )/2 D q = (q 1 - q 2 )
Câu 9: Cĩ một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì cĩ dịng điện I chạy qua Cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở
R được tính bằng cơng thức nào? :
A P = R 2 I B P = RI 2 C P = U/I D P = U.I 2
Câu 10 Cho mạch điện như vẽ: R1 = 10 , R 2 = 12 , R 3 = 8 Điện trở tương đương của đoạn mạch
A 30 B 14 C 12 D 14,8
Câu 11: Một tụ điện cĩ điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q.
Cơng thức nào sau đây là cơng thức xác định năng lượng của tụ điện?
A W = C
Q
2
1 2
B W =
1
2UC C W =
2
1
2C U D W = C
U 2
1 2
Câu 12: Khi một điện tích q= -2C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng -8J.
Hỏi hiệu điện thế U MN bằng bao nhiêu?
II) PHẦN TỰ LUẬN ( 4 đ )
Câu 1: Cho hai điện tích q 1 = 5 10 -9 C, q 2 = 8 10 -9 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 10 cm Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp ⃗E ( về phương, chiều, độ lớn ) tại M là trung điểm của AB
Câu 2: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ; nguồn điện cĩ = 8 V và r = 1 , R1 = 5 , R 2 = 7 , đèn Đ (6V- 6W) a) Đèn sáng như thế nào? Tính hiệu suất của nguồn
b) Tính U CB
, r
BÀI LÀM
R 3 R
2 U
Trang 6
Đ
A B
R 2
Đ
Trang 7ĐỀ 4
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 đ )
A
B
C
D
Câu 1: Cơng của nguồn điện được xác định theo cơng thức:
Câu 2: Suất điện động của một pin là 1,5V Cơng của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương
bên trong nguồn điện là:
Câu 3: Biểu thức cơng của lực điện trong điện trường đều là:
Câu 4: Trong dây dẫn kim loại cĩ một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ là 1,6 mA chạy qua Trong một phút số lượng
electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là
A 6.10 20 electron B 6.10 19 electron C 6.10 18 electron D 6.10 17 electron
Câu 5: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A tăng lên 9 lần B tăng lên 3 lần C giảm đi 9 lần D giảm đi 3 lần.
Câu 6: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q 2 , cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
A q = q 1 + q 2 B q = q 1 - q 2 C q = (q 1 + q 2 )/2 D q = (q 1 - q 2 )
Câu 7: Một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ 1A thì sau một khoảng thời gian cĩ một điện lượng 3 C chuyển qua một
tiết diện thẳng Cùng thời gian đĩ, với dịng điện 3 A thì cĩ một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là:
A 9 C B 8 C C 3 C D 6 C.
Câu 8 Cho mạch điện như vẽ: R1 = 6 , R 2 = 3 , R 3 = 12 Điện trở tương đương của đoạn mạch
A 21 B 5,14 C 7 D 9
Câu 9: Cường độ điện trường tại điểm M trong khơng khí cách điện tích điểm q = 5.10-8 C
một khoảng 5 cm là :
A 2.10 4 V/m B 1,8.10 5 V/m C 2.10 5 V/m D 1,8.10 4 V/m.
Câu 10: Hai điện tích điểm dương q1 và q 2 cĩ cùng điện tích là 8.10 -7 C được đặt trong khơng khí cách nhau 5 cm, lực tương tác giữa hai điện tích là :
A 2,034 N B 2,304 N C 2,403 N D 0,576 N.
Câu 11: Khi một điện tích q= -4C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng -6J.
Hỏi hiệu điện thế U MN bằng bao nhiêu?
A +24V B – 0,67 V C -3 V D 1,5 V.
Câu 12: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 60V Chọn câu đúng.
A Điện thế ở M là 60V C Điện thế ở N bằng -60V.
B Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 60V D Điện thế ở M cĩ giá trị dương, ở N cĩ giá trị âm.
II) PHẦN TỰ LUẬN ( 4 đ )
Câu 1: Cho hai điện tích q 1 = 4 10 -10 C, q 2 = 6 10 -10 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2 cm Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp ⃗E ( về phương, chiều, độ lớn ) tại H với HA = 1cm, HB = 3cm.
Câu 2: Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ; nguồn điện cĩ = 12 V và r = 0,6 , R1 = 4 , R 2 = 9 ,
đèn Đ ( 6V- 6W )
a) Đèn sáng như thế nào? Tính hiệu suất của nguồn
b) Tính U BC
, r
BÀI LÀM
R 1 R
3 U
Đ
Trang 8
Đ
A
B C
R 2
R 1