II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu dưới đây: mỗi ý đúng 0,5đ 7/ Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không ……………… theo thời gian.. của một vật theo thời [r]
Trang 1MA TRẬN
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
0.5
2.5
Lực đẩy Ác-si-mét
Sự nổi
Cơng c ơ học
Tổng
Lop8.net
Trang 2A TRẮC NGHIỆM: (5đ)
I) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:(mỗi ý đúng 0,5đ)
1/ Chuyển động nào sao đây được xem là chuyển động đều:
A Chuyển động xe lên dốc B Chuyển động máy bay đang bay
C Chuyển động của kim đồng hồ D Chuyển động của tàu khi rời bến
2/ Hành khách ngồi trên xe bổng thấy mình bị nghiêng người sang trái chứng tỏ xe:
A Đột ngột giảm tốc độ B đột ngột tăng tốc độ
C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột rẽ phải
3/ Đơn vị của vận tốc là:
4/ Lực đẩy Ác-si-mét có phương:
A Thẳng đứng, hướng xuống B Thẳng đứng, hướng lên
C Phương bất kì, hướng lên D Phương bất kì, hướng xuống
5/ Cách nào sau đây giảm được lực ma sát:
A Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
6/ Thả vật A vào chất lỏng, thấy vật A nổi chứng tỏ:
A dA > dnước B dA = dnước
C dA < dnước D VA < V phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
II) Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu dưới đây: (mỗi ý đúng 0,5đ)
7/ Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không ……… theo thời gian 8/ Sự thay đổi ………… của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học 9/ Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố: Lực tác dụng vào vật và ………… vật dịch chuyển 10/ Áp suất là độ lớn của ……… … trên một đơn vị diện tích bị ép
B TỰ LUẬN: (5đ)
11/ Một người đi xe máy trên đoạn đường 130m trong 10s Sau đó tiếp tục đi 200m trong 20s nữa
a Tính vận tốc của người đó trên mỗi đoạn đường (2đ)
b Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả chặng đường (1đ)
12/ Một bình cao 20cm chứa đầy nước Tính áp suất do nước tác dụng lên đáy bình Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 (2đ)
Lop8.net
Trang 3ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM: (5đ)
I) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:(mỗi ý đúng 0,5đ)
II) Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu dưới đây: (mỗi ý đúng 0,5đ)
7/ thay đổi
8/ vị trí
9/ quãng đường
10/ áp lực
B TỰ LUẬN: (5đ)
11/ Vận tốc của người trên đoạn đường đầu:
(1đ) Vận tốc của người trên đoạn đường sau:
(1đ) Vận tốc trung bình của người trên cả chặng đường:
(1đ)
12/ Áp suất tác dụng lên đáy bình :
P = h.d = 0,2.10000 = 2000 (Pa) (2đ)
1
1
1
130 13( / ) 10
m s
s
v
t
2
2
2
200 10( / ) 20
m s
s
v
t
1 2
2 1
(10 20) )
(
v
t t
Lop8.net