1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống kiến thức vật lí 9 học kì II

22 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 43: Aûnh của một vật tạo bỡi thấu kính hội tụ : - Khi vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật ngược chiều với vật.. Bài 45: Aûnh của một vật tạo bỡi thấu kính phân kì : - Vật sáng

Trang 1

A/ Lí thuyết:

Bài 33: Dòng điện xoay chiều:

- Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biếnthiên (đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại)

- Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm hay cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn thì trongcuộn dây có thể xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều

Bài 34: Máy phát điện xoay chiều:

- Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọilà stato, bộ phận còn lại quay gọi la rôto

Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay chiều-Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều:

- Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, quang và từ

- Lực từ đổi chiều khi dòng điện đổi chiều

- Dùng ampe kế hoặc vôn kế xoay chiều có kí hiệu AC hoặc  để đo các giá trị hiệu dụng của cường độ và hiệu điệnthế xoay chiều

- Khi mắc ampe kế và vôn kế xoay chiều vào mạch điện xoay chiều không cần phân biệt chốt của chúng

Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa:

- Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn sẽ có một phần điện năng hao phí do hiện tượng toả nhiệt trênđường dây

- Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầuđường dây : Php = R . 22

U

P

- Để giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên đường dây tải điện thì tốt nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầuđường dây

Bài 37: Máy biến thế :

1 / Cấu tạo: Gồm: Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau, đặt cách điện với nhau.

Một lõi sắt (hay thép) có pha silic chung cho hai cuộn dây

2/ Nguyên tắc hoạt động:

Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế thì ở hai đầu của cuộn thứ cấp xuấthiện hiệu điện thế xoay chiều

3/ Tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế :

Tí số giữa hiệu điện thế ở hai đầu các cuộn dây của máy biến thế bằng tỉ số giữa số vòng dây của các cuộn dây tươngứng

Ở đầu đường dây tải về phía nhà máy điện đặt máy tăng thế , ở nơi tiêu thụ đặt máy hạ thế

Nếu U1 > U2 : máy hạ thế ; U1 < U2 : máy tăng thế

Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng :

- Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phâncách giữa hai môi trường gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng

- Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới ( góc tới lớn hơn góc khúc xạ )

- Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí góc khúc xạ lớn hơn góc tới ( góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ )

- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

Bài 41: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ:

- Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trường trong suốt rắn, lỏng khác nhau thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

- Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm)

- Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ cũng bằng 0 , tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua hai môi trường

Bài 42: Thấu kính hội tụ:

Trang 2

- Thấu kính hội tụ thường dùng có phần rìa mỏng hơn phần giữa

- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

Đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ:

- Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

- Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm

- Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính

Bài 43: Aûnh của một vật tạo bỡi thấu kính hội tụ :

- Khi vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật ngược chiều với vật Khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh thật có vị trícách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo lớn hơn vật và cùng chiều với vật

Chú ý:  Nếu d >2f : Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

 Nếu d = 2f : Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn bằng vật

 Nếu f < d < 2f : Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

 Nếu d < f : Ảnh ảo , cùng chiều với vật và lớn hơn vật

Với: f là tiêu cự của thấu kính ; d là khoảng cách từ vật đến thấu kính.

1 - Dựng ảnh của điểm sáng S tạo bởi TKHT : Dựng ảnh của điểm sáng bằng cách vẽ đường truyền của hai trong các

tia đặc biệt 2.- Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi TKHT : Muốn dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính (AB vuông góc với

trục chính của thấu kính, A nằm trên trục chính), chỉ cần dựng ảnh B’ của B bằng cách vẽ đườngtruyền của hai tia sáng đặc biệt, sau đó từ B’ hạ vuông góc xuống trục chính ta có ảnh A’ của A Bài 44: Thấu kính phân kì:

- Thấu kính phân kì thường dùng có phần rìa dày hơn phần giữa

- Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì

Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì:

- Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

- Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm

Bài 45: Aûnh của một vật tạo bỡi thấu kính phân kì :

- Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảngtiêu cự của thấu kính

- Vật đặt rất xa thấu kính ảnh ảo của vật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

Bài 47: Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh :

- Mỗi máy ảnh đều có vật kính , buồng tối và chỗ đặt phim

- Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ

- Aûnh trên phim là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

Bài 48: Mắt:

- Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thủy tinh và màng lưới

- Thể thuỷ tinh của mắt đóng vai trò như thấu kính hội tụ (vật kính) trong máy ảnh Phim trong máy ảnh đóng vai trònhư màng lưới trong con mắt

- Trong quá trình điều tiết thì thể thuỷ tinh bị co giãn , phồng lên hoặc dẹt xuống, để cho ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

- Điểm xa mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được khi không điều tiết gọi là điểm cực viễn của mắt , kí hiệu Cv

- Điểm gần mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được khi mắt đã điều tiết tối đa gọi là điểm cực cận của mắt , kí hiệu Cc

Chú ý: Trạng thái của mắt khi nhìn vật ở điểm cực cận và khi nhìn vật ở điểm cực viễn khác nhau là: Khi nhìn vật ở điểm cực cận thì mắt phải điều tiết tối đa còn khi nhìn vật ở điểm cực viễn thì mắt không phải điều tiết

Bài 49: Mắt cận và mắt lão :

- Mắt cận nhìn rõ những vật ở gần nhưng không nhìn rõ những vật ở xa

- Kính cận là thấu kính phân kì , mắt cận phải đeo kính phân kì để nhìn rõ những vật ở xa

- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ những vật ở gần

- Kính lão là thấu kính hội tụ , mắt lão phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ những vật ở gần

Hai biểu hiện thường thấy ở tật cận thị là:

Mắt cận không nhìn được các vật ở xa ( điểm C v gần hơn mắt bình thường) Khi nhìn các vật ở gần thì người cận thị phải đưa vật đó lại gần sát mắt Hai biểu hiện thường thấy ở tật mắt lão là:

Trang 3

Mắt lão không nhìn được các vật ở gần ( điểm C c xa hơn mắt bình thường) Khi nhìn các vật ở gần thì người mắt lão phải đưa vật đó ra xa mắt.

Bài 50: Kính lúp:

- Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn , dùng để quan sát các vật nhỏ

- Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính để cho một ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo đó

- Dùng kính lúp có số bội giác càng lớn để quan sát thì thấy ảnh càng lớn

Giữa số bội giác và tiêu cự của kính lúp có hệ thức : G = 25

f (1) , f đo bằng đơn vị cm

Từ (1)  f = 25

G

Bài 52: Aùnh sáng trắng và ánh sáng màu:

- Aùnh sáng do mặt trời (trừ lúc hoàng hôn và bình minh) và ánh sáng do các đèn có dây tóc nóng sáng phát ra là ánhsáng trắng

- Có một số nguồn phát ra trực tiếp ánh sáng màu : đèn led, bút laze,

- Có thể tạo ra ánh sáng màu bằng cách chiếu chùm sáng trắng qua tấm lọc màu :

 Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu nào ta sẽ được ánh sáng có màu của tấm lọc đó

 Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc cùng màu ta sẽ được ánh sáng vẫn có màu đó

 Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc khác màu sẽ không được ánh sáng màu đó nữa

- Aùnh sáng đỏ , vàng ở các đèn sau và các đèn báo rẽ của xe máy được tạo ra bằng cách chiếu ánh sáng trắng qua vỏnhựa màu đỏ hay màu vàng Các vỏ nhựa này đóng vai trò như các tấm lọc màu

Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng :

- Có thể phân tích một chùm sáng trắng thành những chùm sáng màu khác nhau bằng cách cho chùm sáng trắng đi quamột lăng kính hoặc phản xạ trên mặt ghi của đĩa CD

- Lăng kính có tác dụng tách riêng các chùm sáng màu có sẵn trong chùm sáng trắng cho mỗi chùm đi theo một phươngkhác nhau

- Trong chùm sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau

Bài 54: Sự trộn các ánh sáng màu :

- Có thể trộn hai hoặc nhiều ánh sáng màu với nhau để được màu khác hẳn

- Trộn các ánh sáng đỏ, lục và lam với nhau một cách thích hợp sẽ được ánh sáng trắng

- Trộn các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím với nhau cũng được ánh sáng trắng

Ví dụ: Trộn màu đỏ + lục  màu vàng

Trộn màu lục + lam  màu nõn chuối

Trộn màu lam + đỏ  màu hồng nhạt

Trộn màu lam + lục + đỏ  màu trắng

Bài 55: Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu :

- Khi nhìn thấy vật màu nào thì có ánh màu đó đi từ vật đến mắt ta

- Vật màu trắng có khả năng tán xạ tất cả các ánh sáng màu

- Vật màu nào thì tán xạ mạnh ánh sáng màu đó , nhưng tán xạ kém ánh sáng màu khác

- Vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

Bài 56: Các tác dụng của ánh sáng:

- Aùnh sáng có tác dụng nhiệt, tác dụng sinh học và tác dụng quang điện Điều đó chứng tỏ ánh sáng có năng lượng

- Trong các tác dụng nói trên , năng lượng ánh sáng được biến đổi thành các dạng năng lượng khác

- Pin mặt trời là pin quang điện Tác dụng của ánh sáng lên pin quang điện gọi là tác dụng quang điện.

- Aùnh sáng chiếu vào các vật sẽ làm chúng nóng lên  năng lượng ánh sáng biến thành nhiệt năng  là tác dụng nhiệtcủa ánh sáng

- Các vật có màu tối hấp thụ năng lượng ánh sáng mạnh hơn các vật có màu sáng Aùnh sáng có thể gây ra một số biếnđổi nhất định ở các sinh vật  là tác dụng sinh của ánh sáng

- Pin mặt trời là nguồn điện có thể phát ra điện khi có ánh sáng chiếu vào

Bài 59: Năng lượng và sự chuyển hoá năng lượng :

- Ta nhận biết được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công (cơ năng) hay làm nóng các vật khác(nhiệt năng)

- Ta nhận biết được hoá năng, điện năng, quang năng khi chúng chuyển hoá thành cơ năng hay nhiệt năng

- Nói chung, mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác

Trang 4

Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng:

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sangvật khác

Bài 61: Sản xuất điện năng – nhiệt năng và thuỷ điện :

- Trong nhà máy nhiệt điện, năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy được chuyển hoá thành điện năng

- Trong nhà máy thủy điện, thế năng của nước trong hồ chứa được chuyển hoá thành điện năng

Bài 62: Điện gió – điện mặt trời – điện hạt nhân:

- Máy phát điện gió và pin mặt trời gọn nhẹ có thể cung cấp năng lượng điện cho những vùng núi, hải đảo xa xôi

- Nhà máy điện hạt nhân biến đổi năng lượng hạt nhân thành năng lượng điện, có thể cho công suất rất lớn nhưng phảicó thiết bị bảo vệ rất cẩn thận để ngăn các bức xạ có thể gây nguy hiểm chết người

MỘT SỐ LƯU Ý KHI LÀM BÀI TẬP:

I/ Phân biệt hai loại thấu kính:

Cách nhận biết - Rìa mỏng hơn giữa- Chùm tia tới song song cho chùm tia ló hội tụ

- Aûnh ảo lớn hơn vật, xa thấu kính hơn vật

- Rìa dày hơn giữa

- Chùm tia tới song song cho chùm tia ló phân kỳ

- Aûnh ảo nhỏ hơn vật, gần thấu kính hơn vật

Các tia sáng

- Vật ở ngoài khoảng tiêu cự : ảnh thật, ngược

chiều với vật (ảnh thật có thể lớn hơn vật, có thể nhỏ hơn vật , có thể bằng vật còn tùy thuộc vào vị trí đặt vật trước kính – xem lại

tóm tắt kiến thức trang 2)

- Vật ở trong khoảng tiêu cự : ảnh ảo, cùngchiều và lớn hơn vật

- Vật ở rất xa : ảnh thật ở tại tiêu điểm của thấukính

- Vật ở tại tiêu điểm : ảnh ở xa vô cùng

- Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều nhỏ hơn vật vànằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính

- Vật ở rất xa : ảnh ảo ở tại tiêu điểm trước củathấu kính

- Vật ở tại tiêu điểm : ảnh ảo cách thấu kính 1khoảng bằng 1

2 tiêu cự (OA/ = 1

2OF) và cóđộ lớn bằng nửa vật (A/B/ = 1

2AB) Ứng dụng

- Kính lão

- Kính lúp, kính hiển vi

- Vật kính trong máy ảnh

- Dùng để giải thích cấu tạo và hoạt động củamắt (thể thủy tinh là thấu kính hội tụ)

- Kính cận

Một số công thức (dùng để làm bài tập trắc nghiệm):

a) Thấu kính hội tụ:

Trường hợp ảnh thật (vật đặt ngoài tiêu cự) : /

d f d

d f d

; d/  f d d f .

Trang 5

b) Thấu kính phân kỳ: /

d f d

f d

; d/  f d f . d

Trong đó: f là tiêu cự của thấu kính

d là khoảng cách từ vật đến thấu kính

d/ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

II/ So sánh mắt và máy ảnh:

Cấu tạo

- Thủy tinh thể (là thấu kính hội tụ có tiêucự có thể thay đổi được)

- Màng lưới (để hứng ảnh thật)

- Vật kính (là thấu kính hội tụ có tiêu cự không thayđổi được)

- Phim (để hứng ảnh thật)Ảnh

- Ảnh thật, ngược chiều , nhỏ hơn vật

- Ảnh hiện lên ở màng lưới

- Để nhìn rõ vật  mắt phải điều tiết

- Ảnh thật, ngược chiều , nhỏ hơn vật

- Ảnh hiện lên ở trên phim

- Để nhìn rõ vật  phải điều chỉnh vị trí của vật kính

III/ So sánh mắt cận và mắt lão:

Biểu hiện - Nhìn gần rõ, nhìn xa không rõ- Điểm cực viễn gần mắt hơn - Nhìn xa rõ, nhìn gần không rõ- Điểm cực cận xa mắt hơn

- Đưa ảnh của vật ở gần ra xa mắt hơn  đeothấu kính hội tụ (kính lão) khi nhìn gần, khinhìn xa phải bỏ kính ra

Chú ý:  Người cận thị khi đeo kính cận để nhìn được những vật ở xa thì ảnh của vật qua kính phải là

ảnh ảo nằm cách mắt một khoảng bằng khoảng cực viễn của mắt (ảnh ở tại điểm cực viễn của mắt )

 Người mắt lão khi đeo kính lão (TKHT) để nhìn rõ được các vật ở gần mắt nhất thì ảnh của

vật qua kính là ảnh ảo hiện ở điểm cực cận của mắt (ảnh cách mắt một khoảng bằng khoảng cực cận của mắt )

IV/ Aùnh áng trắng và ánh sáng màu:

Nguồn sáng - Mặt trời- Các đèn có dây tóc nóng sáng - Đèn LED, dền bút LAZE- Đèn ống trong quảng cáo

Đặc điểm

- Trong chùm sáng trắng có nhiều chùm sángmàu khác nhau  nó là ánh sáng không đơnsắc (phân tích được bằng lăng kính và đĩa CD)

- Aùnh sáng màu đơn sắc : không phân tích đượcbằng (lăng kính và đĩa CD)

- Ánh sáng màu không đơn sắc : phân tích đượcthành các ánh sáng màu khác (bằng lăng kínhvà đĩa CD)

Cách tạo ra ánh

sáng trắng và

ánh sáng màu

- Trộn ba ánh sáng màu đỏ, lục và lam

- Trộn ba ánh sáng màu đỏ cánh sen, vàng và lam

- Trộn các ánh sáng màu từ đỏ đến tím

- Trộn các ánh sáng màu với nhau :

+ Đỏ + Lục Vàng + Đỏ + Lam Hồng nhạc + Lục+ Lam Nõn chuối + Đỏ + Vàng Da cam + Lam + Vàng Lục

- Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính

- Cho ánh sáng trắng phản xạ trên mặt ghi củađĩa CD

- Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu nào được ánh sáng màu đó

Lưu ý: Tấm lọc màu này không cho ánh sáng

Trang 6

ÁNH SÁNG TRẮNG ÁNH SÁNG MÀU

màu khác đi qua.

Ví dụ: Chiếu ánh sáng màu đỏ qua tấm lọc màu

lục  thấy màu tối

V/ Phân tích ánh sáng trắng, trộn các ánh sáng màu, tán xạ ánh sáng :

PHÂN TÍCH ÁNH SÁNG TRẮNG TRỘN CÁC ÁNH SÁNG MÀU TÁN XẠ ÁNH SÁNG Định

nghĩa - Tách chùm sáng trắng ra thànhcác chùm sáng màu khác nhau - Cho các chùm sáng màu gặpnhau - Ánh sáng từ vật hắt lại truyềnđến mắt ta theo mội phương

Cách

làm

- Chiếu chùm sáng trắng qua một

lăng kính

- Cho chùm sáng trắng phản xạ

trên mặt ghi của đĩa CD

- Chiếu các chùm sáng màu vào cùng một chỗ trên trên một màn ảnh màu trắng

- Chiếu đồng thời các chùm sáng

màu trực tiếp vào mắt (các chùm sáng phải rất yếu)

- Chiếu bất kì ánh sáng màu nào tới vật màu trắng thì thấy vật cũng có màu đó

- Chiếu bất kì ánh sáng màu nào tới vật màu đen thì thấy vật cũng có màu đen

- Vật màu này tán xạ kém ánh sáng màu khác

B/ Bài tập:

I/ Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống các câu sau :

1 Hiện tượng khúc xạ của một tia sáng là ………

2 Tia sáng qua quang tâm của một thấu kính ……… thì sẽ………

3 Máy ảnh là dụng cụ dùng để ………hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là………

4 Dùng một đĩa CD ta có thể ta có thể thu được nhiều chùm sáng màu khác nhau khi ………

5 Hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nước khi truyền từ không khí vào nước gọi là ………

6 Thấu kính hội tụ có bề dày ………

7 Kính lúp là một dụng cụ dùng để ………Nó là một ………có………không dài hơn 25 cm 8 Góc phản xạ bằng góc tới nhưng góc ……… lại có thể nhỏ hơn(hoặc lớn hơn) góc tới tuỳ theo môi trường khúc xạ 9 Một vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (hoặc phân kì) đều cho ………cùng chiều với vật 10 Một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (hoặc phân kì) sẽ cho ……….của vật đối với thấu kính hội tụ, hay ……….của vật đối với thấu kính phân kì Vật đặt rất xa thấu kính hội tụ thì ………

nằm cách thấu kính một khảng bằng tiêu cư , Vật đặt rất xa thấu phân kì thì ……… nằm cách thấu kính một khảng bằng tiêu cự 11 Thể thuỷ tinh đóng vai trò như ……… của máy ảnh, đều cho ………của vật ở màng lưới hay phim 12 Mắt ông An là ……….nên không nhìn rõ những vật ở gần Để đọc sách ông An phải đeo kính……… là ………

13 Kính lúp là dụng cụ dùng để ……… Aûnh của vật qua kính lúp là ……… và ………

14 Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu lục , ta được ánh sáng………

15 Nhìn một mảnh giấy vàng dưới ánh sáng đỏ , ta sẽ thấy mảnh giấy có màu ………

16 Lá cây có màu xanh vì chúng tán xạ tốt ánh sáng ……… trong chùm ánh sáng ……… của mặt trời 17 Muốn cho pin mặt trời phát điện thì phải chiếu ……… vào pin Tác dụng của ánh sáng lên pin gọi là ………

18 Dòng điện xoay chiều có tác dụng ………., tác dụng ………., tác dụng ……….,

19 Dùng ampe kế và vôn kế có kí hiệu ……….để đo các giá trị hiệu dụng của ……… và ……… xoay chiều Kết quả đo ……… khi ta đổi chỗ hai chốt của phích cắm vào ổ lấy điện

20 ……… điện năng đi xa bằng dây dẫn có nhiều thuận tiện hơn so với việc vận tải các ……… tuy nhiên việc vận tải bằng dây dẫn sẽ có một phần ……… hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn điện

21 Muốn giảm ……….điện năng do ……… trên đường dây tải điện thì cách tôt nhất là tăng

……… đặt vào hai đầu đường dây dẫn

Trang 7

22 ……… hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện ……… với bình phương……… đặt vào hai đầu đường dây

23 Khi đặt vào hai đầu ……… của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì ở hai đầu ……… xuất hiện

một ………

24 ……… ở hai đầu mỗi cuộn dây tỉ lệ với ……… của mỗi cuộn 25 Khi ……… ở cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp ta có máy ……… , còn khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp nhỏ hơn hiệu điện thế ở ……… ta có máy ………

26 Để giảm ……… trên đường dây ta dùng ……… để tăng hiệu điện thế lên đến hàng trăm nghìn vôn , nhưng ở nơi tiêu thụ ta dùng ……… để có hiệu điện thế thích hợp II / Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau câu sau : 1/ Một bạn học sinh vẽ đường truyền của bốn tia sáng phát ra từ một ngọn đèn ở trong bể nước ra ngoài không khí như hình vẽ sau: Đường nào có thể đúng: A Đường 1 B Đường 2 C Đường 3 D Đường 4 2/ Đặt một vật trước một thấu kính phân kì ta sẽ thu được : A Một ảnh ảo lớn hơn vật ; B Một ảnh ảo nhỏ hơn vật ; C Một ảnh thật lớn hơn vật ; D Một ảnh thật nhỏ hơn vật 3/ Có thể kết luận như câu nào dưới đây? A Người có mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt B Người có mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mắt mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt C Người cận thị nhìn rõ các vật ở xa mắt mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt D Người cận thị nhìn rõ các vật ở gần mắt mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt 4/ Có thể kết luận như câu nào dưới đây? A Aûnh một vật qua kính lúp là ảnh thật , nhỏ hơn vật

B Aûnh một vật qua kính lúp là ảnh thật , lớn hơn vật C Aûnh một vật trên phim trong máy ảnh là ảnh thật , nhỏ hơn vật

D Aûnh một vật trên phim trong máy ảnh là ảnh thật , lớn hơn vật 5/ Có thể kết luận như câu nào dưới đây? A Chiếu tia sáng đơn sắc đỏ qua một lăng kính ta có thể được tia sáng xanh B Chiếu tia sáng đơn sắc đỏ qua một lăng kính ta có thể được tia sáng trắng C Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính ta có thể được tia sáng xanh D Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính ta có thể được tia sáng trắng 6/ Nhìn một mảnh giấy xanh dưới ánh sáng đỏ ta sẽ thấy mảnh giấy có màu: A trắng ; B xanh ; C đỏ ; D đen 7/ Đặt một vật trước một thấu kính phân kì , ta sẽ thu được : A một ảnh thật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính C.một ảnh thật nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính B một ảnh ảo nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính D.một ảnh ảo nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính 8/ Có thể kết luận như câu nào dưới đây? A Mắt lão nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa C.Mắt tốt nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa B Mắt lão nhìn rõ vật ở xa , không nhìn rõ vật ở gần D.Mắt tốt nhìn rõ vật ở xa , không nhìn rõ vật ở gần 9/ Có thể kết luận như câu nào dưới đây? A Aûnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo , lớn hơn vật D Aûnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật , lớn hơn vật B Aûnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo , lớn hơn vật C Aûnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo , nhỏ hơn vật 10/ Có thể kết luận như câu nào dưới đây? A Chiếu một tia sáng đơn sắc đỏ vào mặt ghi của một đĩa CD , ta có thể thu được ánh sáng trắng B Chiếu một tia sáng đơn sắc đỏ vào mặt ghi của một đĩa CD , ta có thể thu được ánh sáng xanh C Chiếu một tia sáng trắng vào mặt ghi của một đĩa CD , ta có thể thu được ánh sáng trắng D Chiếu một tia sáng trắng vào mặt ghi của một đĩa CD , ta có thể thu được ánh sáng xanh

-4 3 2

1

Trang 8

11/ Aûnh của một vật sáng đặt vuông góc với trục chính và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:

A Aûnh ảo , cùng chiều và lớn hơn vật C Aûnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

B Aûnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật D Aûnh ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật

12/ Aûnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính phân kì là:

A Aûnh ảo , cùng chiều với vật và lớn hơn vật C Aûnh ảo , cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B Aûnh ảo , ngược chiều với vật và lớn hơn vật D.Aûnh ảo , ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

13/ Aûnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự của thấu kính là :

A Aûnh thật , ngược chiều với vật và lớn hơn vật C.Aûnh thật , ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

B Aûnh ảo , cùng chiều với vật và lớn hơn vật D.Aûnh thật , ngược chiều với vật và bằng vật

14/ Aûnh của một vật sáng trên phim trong máy ảnh là :

A Aûnh thật , cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật C.Aûnh ảo , cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B Aûnh thật , ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật D.Aûnh ảo , ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

15/ Aûnh của một vật sáng trên màng lưới của mắt là:

A Aûnh thật , ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Aûnh thật , cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

C Aûnh thật , cùng chiều với vật và lớn hơn vật D Aûnh thật , ngược chiều với vật và lớn hơn vật

16/ Mắt chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 50cm và mắt bị tật gì và phải đeo kính gì để nhìn rõ các vật ở xa?

A Cận thị và phải đeo kính hội tụ B Cận thị và phải đeo kính phân kìï

C Mắt lão và phải đeo kính phân kì D Mắt lão và phải đeo kính hội tụ

17/ Thấu kính dùng làm kính lúp là :

A Thấu kính hội tụ có tiêu cự dài B Thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C Thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn D Thấu kính phân kì tụ có tiêu cự dài

18/ Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?

A Một hồng cầu B Một con muỗi C Một con chim đậu trên cành D Một con trâu

19/ Nguồn sáng nào sau đây không phải là ánh sáng trắng ?

A Đèn pin đang sáng B Ngọn nến đang cháy C Mặt trời D Đèn led đang sáng

20/ Thí nghiệm nào dươí đây dùng để phân tích ánh sáng trắng thành những chùm ánh sáng màu khác nhau ?

A Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng B Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính

C Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thuỷ tinh mỏng D Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì

21/ Có thể tạo ra ánh sáng trắng bằng cách :

A trộn các ánh sáng đỏ, vàng, lam với nhau B trộn các ánh sáng đỏ, lục , lam với nhau

C trộn các ánh sáng đỏ, vàng, lục với nhau D trộn các ánh sáng đỏ, tím , vàng với nhau

22/ Trong cách làm nào sau đây sẽ có sự trộn các ánh sáng màu?

A Chiếu một chùm sáng đỏ vào một tấm bìa màu tím B Chiếu một chùm sáng đỏ qua một kính lọc màu tím

C Chiếu một chùm sáng trắng qua một kính lọc màu đỏ và sau đó qua một kính lọc màu tím

D Chiếu một chùm sáng đỏ và một chùm sáng tím vào một tờ giấy trắng

23/ Đối với máy biến thế :

A Cuộn dây nào có hiệu điêïn thế càng cao thì số vòng dây càng nhiều

B Cuộn dây nào có hiệu điêïn thế càng cao thì số vòng dây càng ít

C Cuộn dây nào có số vòng dây càng ít thì cường độ dòng điện càng lớn

D Cuộn dây nào có số vòng dây càng nhiều thì cường độ dòng điện càng lớn

24/ Nếu tăng hiệu điện thế ở nơi truyền tải lên 10 lần thì công suất hao phí giảm :

A 10 lần ; B 100 lần ; C 1000 lần ; D 10000 lần ,

25/ Trường hợp nào dưới đây máy biến thế không hoạt động được ?

A Số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp

B Số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp

C Dòng điện một chiều được đưa vào hai đầu cuộn sơ cấp

D Dây dùng trong cuộn sơ cấp có thể to hơn hoặc nhỏ hơn dây dùng trong cuộn thứ cấp

26/ Khi truyền tải điện năng đi xa , người ta không chọn phương án làm giảm điện trở của dây dẫn vì:

A Khi giảm điện trở của dây dẫn thì sẽ làm giảm sự truyền tải điện năng

B Tăng tiết diện của dây sẽ tốn vật liệu và phải làm các cột điện to hơn nên tốn kém tiền bạc

Trang 9

C Không giảm được chiều dài của dây dẫn vì không thực hiện truyền tải được

D Không thể làm giảm điêïn trở suất được nữa

27/: Sự giống nhau về nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều bởi đinamô ở xe đạp và bởi nhà máy phát điện là :

a) Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

b) Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện

c) Dực vào sự nhiễm điện

d) Cả a, b, c

28/ Trong máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay, khi khung dây được một vòng ngược chiều kim đồng hồ thì

chiều của dòng điện thay đổi mấy lần ?

a) Một lần b) Hai lần c) Ba lần d) Bốn lần

29/ Trong máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay, vành khuyên và thanh quét quay theo cuộn dây hay đứng yên ?

a) Cả hai đều quay theo cuộn dây

b) Thanh quét quay, vành khuyên đứng yên

c) Vành khuyên quay, thanh quét đứng yên

d) Cả hai đều đứng yên

30/ Bộ góp điện gồm hai vành khuyên và thanh quét trong máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay có tác dụng gì ?

a) Làm cho cuộn dây quay được

b) Đưa dòng điện ra mạch ngoài và làm cho các dây dẫn của phần ứng không bị xoắn

c) Làm thay đổi chiều dòng điện trong khung dây

d) Làm thay đổi chiều dòng điện ở mạch ngoài

31/ Chọn câu phát biểu đúng Trong máy phát điện xoay chiều :

a) Phần quay là stato, phần đứng yên là ro6to

b) Khung dây là ro6to, nam châm là stato

c) Tùy từng trường hợp, cuộn dây và nam châm có thể là stato hay có thể ro6to

d) Cả a, b, c

32/ Dùng cách nào sau đây để quay roto của máy phát điện :

a) Dòng nước chảy b) Động cơ nổ

33/ Khi tải điện năng đi xa thì điện năng hao phí trên đường dây chủ yếu là do :

a) Tác dụng từ của dòng điện b) tác dụng hóa học của dòng điện

c) Tác dụng nhiệt của dòng điện c) Cả a, b, c

34/ Với cùng một công suất điện truyền đi công suất hao phí sẽ thay đổi như thế nào, nếu dây tải điện có tiết diện giảm

đi một nửa và hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tăng gấp đôi ?

a) Giảm 2 lần b) Giảm 4 lần c) Tăng 2 lần d) Tăng 4 lần

35/ Với cùng một công suất điện truyền đi, nếu dùng hiệu điện thế 500kV và hiệu điện thế 250kV thì công suất hao phí

dùng hiêu điện thế 250kV gấp bao nhiêu lần so với dùng hiệu điện thế 500kV ?

36/ Muốn truyền tải một công suất 5kW trên dây dẫn có điện trở 2 thì công suất hao phí trên đường dây là bao nhiêu

? Cho biết hiêu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 200V

37/ Đường dây tải điện Bắc Nam có hiệu điện thế 500kV, có chiều dài 1530km Biết rằng cứ 100m dây dẫn thì có điện

trở 0,085 Nếu cần truyền công suất 10 000 000 kW từ Bắc vào Nam thì công suất hao phí trên đường dây tảiđiện sẽ là :

a) 52.1010 b) 5,2.107kW

c) 2,6.1010W d) 2,6.105W

38/ Máy biến thế, máy phát điện đều dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ, nhưng chúng khác nhau ở chỗ nào ?

a) Máy biến thế biến đổi dòng điện xoay chiều còn máy phát điện tạo ra dòng điện

b) Máy biến thế đổi dòng điện 1 chiều thành xoay chiều, còn máy phát điện tạo ra dòng điện xoay chiều

c) Máy biến thế đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều, còn máy phát điện tạo ra dòng điện 1 chiều.d) Cả a, b, c đều đúng

39/ Phát biểu nào sau đây về máy biến thế không đúng ?

a) Nếu số vòng dây ở cuộn thứ cấp nhiều gấp 10 lần số vòng dây ở cuộn sơ cấp thì nó là máy tăng thế

b) Nếu số vòng dây ở cuộn sơ cấp nhiều gấp 10 lần số vòng dây ở cuộn thứ cấp thì nó là máy hạ thế

Trang 10

c) Máy tăng thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp

d) Máy hạ thế có số vòng dây cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây cuộn sơ cấp

40/ Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi :

a) Ánh sáng chiếu từ nước sang không khí và góc tới lớn hơn 300

b) Ánh sáng chiếu từ không khí vào nước và góc tới lớn hơn 450

c) Ánh sáng chiếu từ không khí vào nước và góc tới lớn hơn 48030’

d) Ánh sáng chiếu từ nước sang không khí và góc tới lớn hơn 48030’

41/ Khi nhìn một vật qua ánh sáng phản chiếu vào nước, ta thấy vật không sáng bằng khi nhìn qua gương phẳng Vì sao ?

a) Một phần ánh sáng bị phản xạ trở về môi trường không khí

b) Một phần sánh sáng bị khúc xạ vào nước

c) Cả a, b đều đúng

d) Cả a, b đều sai

42/ Ở những máy ảnh cơ của thợ chụp, muốn rõ nét người ta thường điều chỉnh ống kính của máy ảnh Mục đích của việc làm này là :

a) Làm thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim c Làm thay đổi khoảng cách từ vật đến ống kính.b) Để ánh sáng chiếu vào buồng tối nhiều hơn d Cả a, b đều đúng

43/ Câu nào sau đây đúng

a) Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh

b) Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh

c) Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng không tinh vi bằng máy ảnh

d) Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng mắt tinh vi hơn nhiều

44/ Một đặc điểm rất quan trọng về cấu tạo để mắt nhìn rõ vật là gì ?

a) Thể thủy tinh không thể thay đổi

b) Thể thủy tinh có thể thay đổi (phồng lên hoặc dẹt xuống)

c) Khoảng cách từ màng lưới đến thể thủy tinh có thể thay đồi

d) Cả a, c đều đúng

45/ Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì ?

a) Làm tăng độ lớn của ảnh c Làm tăng khoảng cách từ thể thủy tinh đến vậtb) Làm ảnh của vật hiện lên màng lưới d Cả a, b, c đều đúng

46/ Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn nhất là khi mắt quan sát vật ở đâu ?

cực cận

47/ Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm trùng với :

a) Điểm cực cận của mắt cận c Điểm cách đều điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt cậnb) Điểm cực viễn của mắt cận d Điểm giữa của khoảng từ điểm cực cận đến mắt cận

48/ Phát biểu nào sau đây ứng với thấu kính hội tụ ?

a) Tia ló là chùm tia song song c Chùm tia ló lệch gần trục chính

b) Chùm tia ló lệch xa trục chính d Cả a, b, c đều đúng

49/ Đặt vật AB cao 4cm trước một thấu kính hội tụ thấu kính cho ảnh thật lớn hơn vật hai lần và cách thấu kính 60cm hỏi độ lớn của ảnh A’B’ và khoảng cách từ vật AB đến thấu kính là bao nhiêu ?

51/ Dựa vào tính chất nào của thấu kính mà trong máy ảnh lưu được ảnh trên phim ?

a) Tính chất cho ảnh thật của thấu kính hội tụ c Tính chất cho ảnh ảo của thấu kính phân kì

52/ Nguồn sáng nào sau đây phát ra ánh sáng trắng :

b) Mặt trời, các đèn có dây tóc nóng sáng d Cả a, b, c đều đúng

53/ Tấm lọc màu có tác dụng gì ?

Trang 11

a) Chọn màu của ánh sáng truyền qua trùng với màu của tấm lọc c Trộn màu ánh sángtruyền qua.

b) Giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua d Cả a, b, c đều đúng

54/ Chiếu anh sáng từ một nguồn sáng qua tấm lọc màu đỏ, nếu ta được ánh sáng màu đỏ thì nguồn sáng là nguồn nào dưới đây ?

a) Nguồn sáng trắng b) Nguồn sáng đỏ b) Cả a, b đều đúng c) Cả a, b đều sai

55/ Ánh sáng màu do các khí phát ra khi nung nóng thường là :

a) Giống nhau b) Khác nhau c) Đặc trưng cho mỗi khí d) Cả a, b, c đều sai

56/ Khi chiếu chùm sáng trắng qua lăng kính, ta có một chùm sáng nhiều màu là do chùm sáng trắng :

a) Bị khúc xạ b) Bị phản xạ c) Vừa bị khúc xạ, vừa bị phản xạ d) Cả a, b, c đều sai

57/ Hiện tượng nào sau đây là sự phân tích ánh sáng trắng ?

a) Ánh sáng phát ra từ đèn LED đỏ c Ánh sáng qua tấm lọc màu

b) Màu trên màng mỏng bong bóng xà phòng d Cả a, b, c đều đúng

58/ Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát một vật đặt cách kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát 1 vật cách kính 5cm thì :

a) Ảnh lớn hơn vật 6 lần b Ảnh lớn hơn vật 4 lần c Ảnh lớn hơn vật 2 lần d Ảnh bằng vật

59/ Chọn câu sai :

a) Kính lúp có độ bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài c Kính lúp có độ bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.b) Kính lúp có độ bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng dài d Cả b, c đúng

60/ trong 4 nguồn sau đây, nguồn nào không phát ra ánh sáng trắng ?

a) Bóng đèn pin đang sáng b.Cục than hồng trong bếp lò c Một đèn LED d.Một ngôi sao

61/ Chọn câu đúng :

a) Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu, ta sẽ được ánh sáng có màu của tấm lọc

b) Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu, ta sẽ được ánh sáng có màu trắng hơn

c) Chiếu ánh sáng trắng qua bất cứ tấm lọc màu nào, ta cũng được ánh sáng có màu đỏ

d) Cả a, b, c đều sai

62/ Cách làm nào dưới đây sẽ có sự trôn các ánh sáng màu ?

a) Chiếu một chùm ánh sáng đỏ vào 1 tấm bìa màu vàng

b) Chiếu một chùm ánh sáng đỏ qua một kính lọc màu vàng

c) Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu đỏ và sau đó qua một kính lọc màu vàng

d) Chiếu một chùm ánh sáng đỏ và một chùm ánh sáng vàng vào một tờ giấy trắng

63/ Cây bàng trong trường cao 10m Tính độ cao ảnh của cây bàng trên màng lưới ảnh một em HS đứng cách cây 20m nếu biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới của mắt em HS là 2cm.

64/ Tính chất của ống dây sẽ như thế nào khi mắc 2 đầu ống dây vào nguồn điện xoay chiều ?

a) Ống dây không trở thành nam châm c ống dây trở thành nam châm có 2 cực khôngđổi

b) Ống dây trở thành nam châm có 2 cực thay đổi liên tục d Cả a, b , c đều sai

65/ Biết tiêu cự của kính cân bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt Thấu kính nào trong 4 thấu kính dưới đây có thể làm kính cận thị ?

a) Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm c Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm

b) Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm d Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

III / Hãy ghép mỗi phần a) , b), c) , … với một phần thích hợp 1, 2, 3, … để được câu có nội dung đúng:

a) Vật kính máy ảnh là một

b) Kính cận là một

c) Thể thuỷ tinh là một

d) Kính lúp là một

1 thấu kính hội tụ có tiêu cự có thể thay đổi được

2 thấu kính hội tụ dùng để tạo ra một ảnh ảo lớn hơnvật

3 thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh , dùng để tạo ra mộtảnh thật nhỏ hơn vật

e) Bút laze khi hoạt động thì phát ra ánh sáng

f) Chiếu ánh sáng trắng qua một tám lọc màu

xanh ta được ánh sáng

Ngày đăng: 20/09/2015, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

20. Hình vẽ sau cho biết  là trục chính của một thấu kính , AB là vật sáng, A / B /  là ảnh của AB tạo bỡi thấu kính đã cho. - Hệ thống kiến thức vật lí 9 học kì II
20. Hình vẽ sau cho biết  là trục chính của một thấu kính , AB là vật sáng, A / B / là ảnh của AB tạo bỡi thấu kính đã cho (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w