Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp Câu 8: Đối với ren nhìn thấy đường đỉnh ren và đường giới hạn ren được vẽ bằngA. Liền mảnh và chỉ vẽ ¾ vòng.[r]
Trang 1THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8
I Mục đích
Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng sau khi học xong HKI
II Hình thức đề kiểm tra
Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận Thời gian làm bài kiểm tra: 45 phút ( Trắc nghiệm 18’, Tự luận 27’ )
III Ma trận đề kiểm tra.
Tên
chủ đề
N hận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNK
Q
Q
độ thấp
Cấp
độ cao
TNK Q
Q
TL
Bản
vẽ các
khối
hình
học
1
Nhận
dạng
được
các
khối
tròn
xoay
2.Nêu được khái niệm
về hình chiếu
và các phép chiếu
3
Biết được hướng chiếu của các hình chiếu 4
Biết được mỗi hình chiếu thể hiện được hai kích thước
Số
câu
hỏi
Số
Trang 2vẽ kĩ
thuật
Biết được công dụng, trình
tự đọc bản vẽ nhà
6
Biết cách đọc bản vẽ chi tiết
7
Biết được trình đọc bản vẽ lắp
được công dụng của hình cắt
9
Biết được qui ước
vẽ ren
Số
câu
hỏi
Số
Gia
công
cơ khí
10
Phân lọai được các vật liệu
cơ khí
11
Biết các tính chất của vật liệu
cơ khí
Số
câu
hỏi
Số
Chi
tiết
máy
và lắp
ghép
12
Khái
niệm
về chi
tiết
máy
13
Nêu dấu hiệu nhận biết chi
14
Phân loại chi tiết máy
Trang 3tiết máy
Số
câu
hỏi
Số
Truyề
n và
biến
đổi
chuyể
n
động
15
Biết được nguyê
n lí làm của cơ cấu truyền chuyể
n động
16
Nêu nguyê
n lí và viết công thức tỉ
số truyền động
ăn khớp
17
Ứng dụng của truyền động xích
để tính tỉ
số truyền
Sồ
câu
hỏi
1
Số
Tổng
số câu
hỏi
Tổng
số
điểm
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC
MÔN : CÔNG NGHỆ 8
(Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất)
Trang 4A 1 B 2
C 3 D 4
Câu 2: Hình chiếu đứng có hướng chiếu:
A Từ dưới lên B Từ trên xuống C Từ trái sang D Từ trước tới
Câu 3: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A Hình tam giác B Hình chữ nhật
C Hình đa giác phẳng D Hình bình hành
Câu 4: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ xây dựng:
A Bản vẽ vòng đai B Bản vẽ côn có ren C Bản vẽ ống lót D Bản vẽ nhà
Câu 5: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm bao nhiêu bước?
A 3 B 4 C 5 C 6
Câu 6: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:
A Sử dụng thuận tiện bản vẽ B Cho đẹp
C Biểu diễn hình dạng bên trong D Cả a, b, c đều đúng
Câu 7: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
C Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
D Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 8: Đối với ren nhìn thấy đường đỉnh ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng
A Liền đậm B Liền mảnh
C Nét đứt D Liền mảnh và chỉ vẽ ¾ vòng
Câu 9: Đối với ren bị che khuất đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren
được vẽ bằng
A Nét đứt B Liền mảnh và chỉ vẽ ¾ vòng
B Liền đậm C Liền mảnh
Câu 10: Nội dung nào sau đây không có trong bản vẽ nhà:
A Khung tên B Hình biểu diễn C Kích thước D Bảng kê
Câu 11: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu.
A Thép B Đồng
C Nhôm D Bạc
Câu 12: Tính chất nào sao đây là tính cơ học
A Nhiệt nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện
B Tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt
C Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn
D Tính cứng, tính dẻo, tính mòn
Câu 13: Phần tử nào không phải là chi tiết máy.
A Bu lông B Lò xo
C Vòng bi D Mãnh vỡ máy
Câu 14: Chi tiết máy nào sau đây không thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng chung:
A Bu lông B Bánh răng C Khung xe đạp D Đai ốc
Câu 15: Cơ cấu nào sau đây là cơ cấu biến đổi chuyển động?
A Truyền động đai B Cơ cấu tay quay – con trượt
C Truyền động xích D Bánh răng- thanh răng
Câu 16: Tỉ số truyền động ăn khớp là :
Trang 5A i =
n Z
n Z B i =
n Z
C i =
n Z
n Z D i =
n Z
n Z
II Tự Luận: (6 đ)
Câu 1: Vật liệu kim loại được chia làm máy loại, kể tên Hãy nêu các tính chất cơ bản của
vật liệu cơ khí (1.5đ)
Câu 2: Nêu dấu hiệu nhận biết chi tiết máy? Nêu hai ví dụ về nhóm chi tiết có công dụng
chung, một ví dụ về nhóm chi tiết có công dụng riêng (1.5đ)
Câu 3: Nêu khái niệm về hình chiếu? có những phép chiếu nào? 2đ
Câu 4: Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng Tính tỉ số truyền i và cho biết chi
tiết nào quay nhanh hơn?(1.0đ)
V Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm.
Trang 6
Đề 01
I.Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ
Đáp án : 01
9 A 10 D 11 A 12 D 13 D 14 C 15 B 16 B
Câu1:1.5đ
- Vật liệu kim loại được chia làm hai loại là: Vật liệu kim loại đen và vật liệu liệu kim loại màu (0.5đ)
- Các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí: Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ (1đ)
Câu 2:1.5đ
Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy: Là phấn tử có cấu tạo hoàng chỉnh và không thể tháo rời
ra được nữa nữa (0.75đ)
Ví dụ nhóm chi tiết có công dụng chung: Bulông, đai ốc (0.5đ)
Ví dụ nhóm chi tiết có công dụng riêng: khung xe đạp…(0.25đ)
Câu 3: Hình nhận được trên mặt phẳng chiếu được gọi là hình chiếu(0.5đ)
Ta có ba phép chiếu
- phép chiếu song song(0.5đ)
- phép chếu xuyên tâm(0.5đ)
- phép chiếu vuông góc (0.5đ)
Câu 4:Tỉ số truyền (1đ)
- i= Z 1
Z 2=
50
20=2,5lần (0.5đ)
- Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2,5 lần.(0.5đ)
VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra