- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phép tính cộng, trừ, nhân , chia các số nguyên, qui tắc chuyển vế, tính chất của [r]
Trang 1Tuần : 23 Ngày soạn: 15/1/2012
KIỂM TRA 1 TIẾT
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phép tính cộng, trừ, nhân , chia các số nguyên, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước cuả một số nguyên
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
3 Thái độ
- HS phát huy hết khả năng của mình vào bài và có tính trung thực, độc lập trong tiết kiểm tra
B MA TRẬN ĐỀ
Cấp
độ
Tên chủ
đề
Câp độ thấp Cấp độ cao
1 Gía trị
tuyệt đối
của số
nguyên
Biết tìm giá trị tuyệt đối của một số thông qua bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
T ỉ l ệ %
1 1 10%
1 1
10%
2 Cộng,
trừ, nhân,
chia số
nguyên
Hiểu được quy tắc cộng, nhân hai số nguyên
Áp dụng quy tắc cộng, nhân hai số nguyên vào thực hiện phép tính
Số câu
Số điểm
T ỉ l ệ %
3 1,5 1 5%
4 2 20%
7 3,5 35%
3 So sánh
hai số
nguyên
Biết so
sánh các
số nguyên
Biét sắp thứ tự các số nguyên
và tính tổng của chúng
Số câu
Số điểm
T ỉ l ệ %
2
1
10%
1 10%
3
2 20%
Trang 2chuyển vế
quy tắc chuyển
vế vào bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
T ỉ l ệ %
1 1 10%
1 1 10%
5 Bội và
ước của
số nguyên
Hiểu được
cách tìm
số các ước
của một số
Biết cách tìm bội, ước của số nguyên
Số câu
Số điểm
T ỉ l ệ %
1
0,5
10%
2 2 20%
3 2,5 30%
Ts câu
Ts điểm
Tỉ lệ %
3
1,5
20%
3 1,5 1 5%
9 7 70%
15 10đ=100%
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho các số nguyên -2012; -15 ; -7 ; 0 ; -81 thì số nguyên lớn nhất là:
Câu 2: Số 8 có số ước là:
Câu 3: Điền dấu “ x” vào ô trống
a) Mọi số nguyên âm đều lớn hơn 0
b) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
c) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
d) Hai số có tổng bằng 0 thì đối nhau
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: ( 2đ) Tính
a) 15+ (-25) b) (-3) + (-7)
c) 10 (-5) d) (-5) (-7)
Câu 2: (1đ) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn : - 8 < x < 8
Câu 3: (2đ) Tìm số nguyên x, biết
a) 3x – 30 = 15 b) | x | = 7
Câu 4: (2đ)
a) Tìm tất cả các ước của -10
b) Tìm năm bội của 3 v à -3
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II Phần tự luận
Câu 1: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
a) 15 + (-25) = -10
b) (-3) + (-7) = -10
c) 10 (-5) = -(5.10) = - 50
d) (-5) (-7) = 5 7 = 35
Câu 2: (1đ)
x = -7; -6 ; -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 5; 6; 7 (0,5đ)
Tổng = (-7) + (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1+ 2 +3 +4 +5 +6 +7 = [(-7)+7] + [(-6)+6] + [(-5)+5] +[(-4)+4]+ [(-3)+3] + [(-2)+2]+ [(-1)+1]+ 0
Câu 3: (2 đ)
a) 3x – 30 =15
3x = 15+30
3x = 45
x =15 (1 điểm)
b) | x | = 7 ==> x = 7 và x = -7 (1 điểm)
Câu 4: a) Các ước của -10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10 (1 điểm)
b) Năm bội của 3 và -3 là: 0; 3; -3; 6; -6 ( 1 điểm)