Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB va CD Câu 8: Cho hình chóp tam giác S.4ØŒ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bing a, SA=a va ‘SA vuông góc với mặt phẳng 4/BƠ.. Gọi M va N lần lượt là h
Trang 1‘TRUONG THCS & THPT NGUYEN KIUYEN
MADB111 DE KIEM TRA ĐỊNH KÌ- MÔN TOÁN LỚP 12 “Thời gian làm bài 90 phút Ngày: 11/11/2018 HƯƠNG ÁN TRONG CÁC PHƯƠNG ÁN ĐÃ CHO ĐÈ DƯỢC KÉT LUẬN ĐỨNG
cnon mor:
in trên khoảng nào
ụ Chu 1: Cho hàm số y = f(z) 6 đồthị như hình vẻ, Hầm số ý = /(2) đồng bí
cưới dây 3
hàm số nào nghịch biển tên R 1
mụ=lzt+z— vận tưng
(Chu 2: Trong 1 các hàm số sà
`
Câu 3: Nếu khối lăng trụ ABC.A'B'C" c6 thé tich 1A V thì thể ích khối đa dign ABCB'C' là ot „ z v v b.5U v
(Cau Aone 4: Ham sé y = 2° +32" +1 đạt cực đại tại điểm Beno Gra Dee
(Cau 5: Cho hàm sb y= f(a) = et Gidea ;R] tp
A.-3 Hình vẽ dưới đây phù hợp với đ tị cũa hàm số nào 2
gi[+22'+3|x3 - B.v=bŸ-2z'+ah|x2
Câu
Age
Câu7: vụ Cho tứ diện đều A8ŒD có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB va CD
Câu 8: Cho hình chóp tam giác S.4ØŒ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bing a, SA=a va
‘SA vuông góc với mặt phẳng (4/BƠ) Gọi M va N lần lượt là hình chiếu vuông góc của 4 trên các đường thẳng 8 và SƠ Tỉ số thé tích của khối chớp S.AMN va S.ABC bing
Chu 9: Cho hầm số = /(2) xác định, itn we én R và có bảng in thiên như hình về
Sổ nghiệm của phương ình /(z)+2 = nghiệm của phương tình /z) + 0 là Tra SE, 2 = =
Chiu 10: Nếu hàm số /(z) có đạo hàm là /'(s) = z'(ø +)(ø + z — 2)(z — l)" thì điểm cục tả cửa hầm số /(z) là A.z=0
D,
[Học
Trang 2Câu 11: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đỗ thị hàm số y = #` — 3z? lÀ
Cau 12: Đồ thị hình bên là của hầm số
-2?!+2 B.ụ +21, D.u=
Câu 13: Hàm số ụ = z* — 4mz? — 2 có ba cực trị khi
A.meR B.m >0 Cmes D.m >0
Câu 14: Nếu log, p= m và log,, 3 = n thì giá trị của tích mm bằng
1
A Glog, 3 B Glog, 3 C Glog, 2 D sinh?
Câu 15: Đỗ thị tình bên là của hàm số nào ?
3 1)"
C.y=—— y 3! Ð.y=|~| y (3)
Ae a
Câu 16: Cho hình chép S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, g6c BAD = 120°,AB=a,
SO vuông góc với đáy (A BƠD) và cạnh bên SB tgo voi dy (ABCD) mbt gée 609 Thể tích
của khối chóp S.ABC bing
ale, pa, c s46 “42° D ays | 24
Cau 17: a thị của ba hàm số y = xa, z,=log,# và = log,z (với a,b,e là ba số dương khác
1), được biểu diễn trên cùng một mặt phẳng tọa độ như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.c<b<a
B.c>a>b
C.c<a<b
D.c>b>a
Câu 18: Họ nghiệm của phương trình 419“ + 3.2" -4=0
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình log, ,(42 + 11) < log, (2” +6 +8) là
A 3 =(-24) B § = (-31) c.s=(-2z) Ds =(-4;-2)
Câu 20; Cho hamsé y = ƒ(z) xác định trên (— 2;0) U (0;+oo) và có bảng biến thiên như hình vẽ
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số ƒ(z) là z|-s -2 0 +00
Câu 21: Nghiệm của phương trình 3*.27°! = 72,6" là
Câu 22: Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đỗ thị hàm số y = —z` + 3z! là đường thẳng
C song song với đường thẳng y = z D có hệ số góc bằng —1
TOÁN HỌC ~ KIEM TRA ĐỊNH KỸ (11.11.2018) Mã đề 111 - Trang 2/5
Trang 3Câu me Ham sé y = 27 — 32? 4 3¢2m — 1)z + 1 đồng biến trên tập xác định khi
Ä
Câu 24: Giá tị lớn nhất của bàm số ự = ̈# trên đoạn [1¡e`| bằng :
4
^.= e BLO cs 9 D 3 &
Câu 25: Cho hình chớp 8.ABC có đáy ABƠ là tam giác đều cạnh bằng a, mặt bén (SAB) 1 tam side cn tai Ø, hai mặt phẳng ($4) với (ABC) vuông góc với nhau và góc giữa SC voi,
(ABC) bang 45° Thể tích của khối chóp S.ABC bing 3a3
:
Câu 26: Hàm số y = = + (m= 1a? + (2m — 3)e -3 đồng biển trên khoảng (1;+oo) khi
Câu 27: Tổng hai nghiệm z,,z, của phương trình log, (am +430 gran) =?la
Câu 28: Cho tr dign SABC cS SA,SB,SC vuông góc với nhau đôi một và SA = a,S = a3,
$C = a3 Khoảng cách từ 6 đến mặt phẳng (4C) bằng
Câu 29: Giá trị của m để phương trình 16”*” + 4°”! — 5m = 0 có nghiệm duy nhất là
Câu 30: Giá trị của biểu thức M = (Ina + log, e) +1n?a— log? e khi duge nit gon là
A 2 B.2+2In?a, C.2In°ø—2 D in?a
Câu 31: Phuong tinh 9%? — 3! + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt khi
Câu 32: Đường thẳng đi qua điểm M(1;3) với hệ số góc k cất trục hoành tại điểm A có hoành độ
dương và cắt ưục tung tại điểm /# có tung độ dương Diện tích của tam giác O4 nhỏ nhất khi A,k=-l B.k=~—2 Gk=-3 - Đ.k=-4
B mi dnt ap
9” + 1)(œ +1) có
D.m° +? +
Cau 34: Đỗ thị là (C) của hàm số y =
3z? —Tz-+9
€ tiệm cận ngang là = 0 D tiệm cận xiên là = 3z + 10
2 Câu 35: Véi gid tr] nao cba m thi phuong tinh 227! — mm cá bến nghiệm phân biệt ?
|e +)
A.m>3 B.m <3 C.0<?n <1 Đ.rn <0
TOAN HOC — KIEM TRA BINH KY (11.11.2018) Mã để [1] - Trang 3/5
Trang 4tự?
CÂU 36: Cho hình chớp 6.ABỢ có đầy ABƠ là tam giác đều cạnh bằng ø, mat ben (SAB) là tam
Bide cân tại Ø, cạnh bên §C hợp với mặt đầy (ABC) một góc 45°, mặt bên (47) TH tóc V6i day (ABC) va 7 là trung điểm 41 Khoảng cách giữa hai dudng thing SA va CI bing
6 ee <a 4
Câu 37: Cho ham số y = ø" ~ 3ms2 + 82m — lỳz + 1 có đỗ thi (C,,) Với giá trị nào của tham
SỐ m thi đường thẳng (4): ý = 2mz — 4m + 3 cất (Œ,„) tại ba điểm phân biệt ?
4
9
4
Câu 38: Nghiệm của phương trình
( -ajpj°" -(s 4 ale (4 »} =0là
at
Câu 39: Cho hinh ling tru tr gide ddu ABCD.A'B'C'D! c6 canh déy bing a, dudng chéo AC’
tao voi mat bén (BCC'B') một góc a,(0<œ<459) Thể tích của khối lăng trụ
ABCD.A'B'C!D' bằng
A.a*V1+cot?a B.a'veot?a —1 C a*Vcos2a D a Vtan :
cua tam gide ABC
Khang dinh ding 1a
A B+C=120°, B B+C =130°, 2 C.Á+B=120 D.A+C= 140"
tuyến của (Œ) vuông góc với nhau Tập hợp điểm M thuộc trên đường tròn có phương trình là
A 2? +(y—2)' =4, B.(œ—2)” +(y—2)” =1
C (x-2) + (y-2 =4 Đ.(z—2)? +ự? =1
Câu 42: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có n (với 2m <10) chữ số khác nhau đôi một Xác suất để số tự nhiên được chọn là số chẵn bằng
A,B, 81 Bp; Ltée 81 ee 81 p 4, 9 -
Câu 43: Số các số tự nhiên có œ (với 4 < n < 10) chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 8 là
A.24AP")+346A”° B, 88A7”, C 80473 D 32A7'° + 3364",
Câu 44: Số các số tự nhiên có n (với 8< œ<10) chữ số đôi một khác nhau và đồng thời có mặt bốn chữ số 1;2;3;4 đôi một không kề nhau là
Câu 45: Cho các số thực dương a,b,c,m,n,p thỏa các didu kién 2.°%m +22Vn + 3p <7 va
A 42<$<7.6"" B.g>»6%, C.7<S<7.6" D4<sS<42
TOÁN HỌC - KIỀM TRA ĐỊNH KỶ (11.11.2018) Mã để 111 - Trang 4/5
Trang 5
Câu 46: Cho 0< vs —1<jb—1<z và lămi số vs) EO) có đạo hàm trên
z+]
[0:+00) „ biết đỗ thị của hàm số U= ƒ(z) như hình vẽ
Khẳng định g định đúng với mọi z € |“ - 1b - i là đúng với mọi , KT
Ả
A g(2) > ( m ) B g(z) fis) ~ n
t{vo-1
€ ø(z) < | ) D -10 < gứ) <0
m
:
Câu 47: Cho đường cong (C): y = fz) = +22, (vdi a,b là tham số thực đã biết „ Các tiếp
(?+1)—z
tuyến của đường cong (Ở!) : = | (l| đi qua điểm M (sứ +270? + 2)) là
y = —(a? + 2)(b? + 1)œ + (4! + 2}*(6* + 2) BY (02 +9)|(a* + 2)? — (4° +1)z
lụ= (42 +2)(02 +1)z +(42 +2'020+9) Ý ”Ìy=(02+2)|2+2) +(2 +12) `
Cy = (a? + 1)(2 +9)z +(6! +2}(P +9) De y= F(a? +2)(07 + 2)z + (a? +270" +2)
Câu 48: Cho tử diện ABCD cé d6 dai céc cạnh AB = a,AD = BƠ =b, AB là đoạn vuông góc
ame
0<a<90",tana oe Gọi 7 là trung điểm a
chung của BŒ với AD và góc (AB,CD) = œ;
AB,điểm M thuộc doan AB sao cho ƒM = z và (P) là mặt phẳng đi qua M vuông góc với
AB đồng thời cắt ỚD tại N,
Diện tích hình tròn tâm ă bán kính MN bằng
& of + (4z" +a") tan’ a] D 2# +(4z° — a°)sinẺ a|
Câu 49: Cho tứ diện ABŒD có AB là đoạn vuông góc chung của BŒ với AD, độ dài các cạnh
2
AB=a,AD= BC =b và góc œ thay đổi thỏa man (AB;CD) = œ;0 < œ < 90,tanœ < — a
Nếu thể tích khối tứ diện 4BCD đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tan œ bằng
Câu $0: Cho him sé y = f(z) c6 đạo hàm trên R \ {b} và hàm sé y = g(z) có đạo hàm trên R
Biết để thị của hai hàm số y = f'(z) va y = gø'(z) như hình vẽ
Đặt A(2) = /G)— gz) và 8= —|N@+z)Ÿ + hb +zP)[L+8(©)|—[hG)Ÿ) với a,be I các số
thực đã biết
Khăng định đúng với mọi z z 0 là
ASE |h(c);h(a + 9Ì-
B.S <A(c)
C 8 € [h(e);h(a + 0)]
D.ớ€ [h(a);h()-
Trang 6
‘TRUONG THCS - THPT NGUYEN KHUYEN
ĐÁP ÁN - Dit KTEM TRA ĐỊNH KỲ KHÓI 12_MÔN TOÁN
Ngày kiểm tra: 11/11/2018 Giáo viên ra để: Nguyễn Thành Liêm
MÃ ĐÈ 113
MÃ ĐÈ 111 MÃ ĐÈ 112
câu hỏi đái câu hỏi đáp án câu hỏi đáp án 8
œ m
Ïl—l—l—|l—l—|— cl|©|<|=l|=|os|=
®|G|m|— k2|)[a
®|||—~
||»
|xs|
«¿| ¿›
||
alzl#lsls|Sle|S|3
w a we a
œ ` we `
> = + 6
a s + Nv
+ a ®> oe
a a aN ®
b a ~ a
a a + an
a ¬ a a
+ “ ˆ^ »
+ oo
b ©
“ eS w °