a) Hãy tính vận tốc của vật tại thời điểm t (làm tròn đến hàng phần nghìn). 2s b) Hãy tính các thời điểm mà tại đó tốc độ (độ lớn của vận tốc) đạt lớn nhất.... Phải trình bày các bước[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THCS – THPT ĐÔNG DU
( Đề thi có 01 trang )
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN : KHỐI 11
Thời gian làm bài : 45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh : ………
Số báo danh : ……… Lớp: …………
Câu 1: (4,0 điểm)
Tính đạo hàm của các hàm số ở câu a, b, c:
a) y4x x
b)
2 2
3
y
x x
c) y tanxcotx
d) 1 2
x y
x Chứng minh
1 2
2 1 2
x x a
y y b
1 3
2 4
x y
2 6
x y
2;6
M
;
v a b v
x x a
y y b
2; 4
a b
13 6
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 2
x y x
tại điểm có hoành độ bằng 1 là?
b) Gọi C
là đồ thị của hàm số yx4 Tiếp tuyến của x C vuông góc với đường thẳng : 5 0
d x y có tọa độ tiếp điểm là?
c) Cho hàm số
2
2 3
x y x
có đồ thị là đường cong C
Đường thẳng có phương trình y ax b là tiếp tuyến của C cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân tại O , với O là gốc tọa độ Khi đó tính P a b .
;
M x y
M x y T M
Mã đề thi 02
Trang 2 x2y0
v
Oy v0;k k 0
; 3 9 0 *
'
v
* 3 'x y' k 90
' : 3 9 0
v
T d d x y k
d A1;1 k5
0; 5
;
2
: ( ; ) ( ; )
O
Q A x y A x y
0 3
y x
C J1; 2 , R3 ' '; ' ;90 0
I
J x y Q I
' 3 1 3 cos 4 2 sin 3
' 4 1 3 sin 4 2 cos 2
x
y
' 3; 2
J
R'R3 C' : x32 y 22 9
Câu 3: (1,0 điểm)
Tìm số tự nhiên n thỏa 1.C1n2.C2n n.Cn n 1024
Câu 4: (1,0 điểm)
a) f x( ) 2 mx mx Tìm điều kiện của m để số 1 3 x là nghiệm của bất phương trình f x( ) 1
b) Tìm m để các hàm số
3
3
mx
y mx m x
có y 0, x
Câu 5: (1,0 điểm)
Một vật chuyển động theo phương trình y
2sin 4
2
t
Trong đó y (m) là tung độ của vật tại thời điểm
t (s)
a) Hãy tính vận tốc của vật tại thời điểm t (làm tròn đến hàng phần nghìn) 2s
b) Hãy tính các thời điểm mà tại đó tốc độ (độ lớn của vận tốc) đạt lớn nhất.
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 2
1
a)
1 4 2
y
x
6 3 3
x y
x x
Phải trình bày các bước u/v rõ ràng Chỉ ghi đáp án được 0.25
'
cos sin
2 tan cot
y
d)
1 1 2 2
y
1 2 4
1 2 2
x x
x x
1 2
2 1 2
0.25x4
0.25x4
0.25x4
0.25x4
2
a) Ta có: 2
4 2
y x
; y 1 ; 3 y 1 4 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y4x1 3 y4x 1
b) Ta có : y 4x3 1
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1 5
y x
nên tiếp tuyến có hệ
số góc:y x 0 4x03 1 5 x0 1 y 0 2
x
Đường thẳng y ax b là tiếp tuyến của đường cong C khi hệ
phương trình sau có nghiệm:
2
1
2 3
1
2
2 3
x
ax b x
a
x
0.25x4
0.25x4
0.25x4
Trang 4giác OAB là tam giác vuông cân tại O suy ra a b01 3
Từ 2
, 3
ta được:
0
2
S a b
3 Xét khai triển
1 n C0 C1 C2 2 Cn n
Lấy đạo hàm hai vế ta được:
1 n 1 C1 2C2 Cn n 1
Cho x ta được: 1 n.2n1 C1n 2C2n nCn n
1.C 2.C Cn 1024
Suy ra: n.2n11024 n.2n1 1024 0
Xét phương trình
2n 1 1024
g n n
, n 1
Có 2n 1 2 ln 2 0n 1
, nên n 1 g n đồng biến 1; .
Do đó phương trình g n 0 có nhiều nhất 1 nghiệm Mà
8 1024
nên n 8
0.25x4
4
a) Có f x( ) 2 mx mx 3 f x( ) 2 m 3mx Nên2 f(1) 1
2m 3m1 m1
b) Ta có: y'mx2 2mx3m 1
Nên y' 0 mx2 2mx3m 1 0 (2)
m thì (1) trở thành: 1 00 đúng với x
m , khi đó (1) đúng với 0
0 ' 0
a m
0
m
Vậy m là những giá trị cần tìm.0
0.25x2
0.25x2
4
phương trình vận tốc của vật: 8cos 4
2
v t t
a) 2 8cos 8 7,950
2
v
0.25x2
0.25x2
Trang 5b) tốc độ lớn nhất khi
4
k