- Hệ thống các kiến thức của học sinh về số hữu tỉ, số thực, hàm số và đồ thị của hàm số, kiến thức hình học về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song, các kiến thức về tam giác, đ[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG
TRƯỜNG THCS ÊA TRUL
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Chuẩn đánh giá:
1 Chuẩn kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức của học sinh về số hữu tỉ, số thực, hàm số và đồ thị của hàm
số, kiến thức hình học về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song, các kiến thức về tam giác, đặc biệt là các trường hợp bằng nhau của tam giác
2 Chuẩn kỷ năng:
- Kỷ năng vận dụng kiến thức để giải các bài toán đại số về số hữư tỉ số thực, hàm số,
vẽ đồ thị của hàm số dơn giản, kỷ năng giải các bài toán hình học về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song, các bài toán liên quan đến tam giác
- Kỷ năng làm bài thi chính xác, khoa học, nghiêm túc
Ma trận đề kiểm tra:
1 Số hữu tỉ, số
thực
Số câu
Trọng
2 Hàm số, đồ thị hàm số
Số câu
Trọng
3
Đường thẳng
vuông góc,
đường thẳng
song song
Số câu
Trọng
4 Tam giác
Số câu
Trọng
Tổng cộng
Số câu
Trọng
Trang 2ĐỀ BÀI:
Câu 1 (1,5 điểm): Phát biểu tiên đề Ơ-clit và tính chất (định lí) của hai đường thẳng
song song
Câu 2 (1 điểm): Viết các căn bậc hai của 4; 7.
Câu 3 (2 điểm): Tìm x biết:
a x = 5; b x =
1 2
Câu 4 (3 điểm) :
Vẽ đồ thị hàm số y = 3x Bằng đồ thị hãy tìm:
a f(0); f(-1);
b Giá trị của x khi y = -1; y = - 6
c Các giá trị của y khi x dương, x âm
Câu 5 (2,5 điểm):
Cho tam giác ABC có B = C Vẽ đường vuông góc xuất phát từ đỉnh A đến cạnh
BC, cắt BC tại H
Chứng minh rằng:
a AHB = AHC
b AB = AC
Trang 3PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG
TRƯỜNG THCS ÊA TRUL
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (1,5 điểm): Tiên đề Ơ-clit: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó (0,75 điểm) Định lí về hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: a) Hai góc so le trong bằng nhau b) Hai góc đồng vị bằng nhau c) Hai góc trong cùng phía bù nhau (0,75 điểm) Câu 2 (1 điểm): Các căn bậc hai của 4 là: 4 = 2 và 4 = -2 (0,5 điểm) Các căn bậc hai của 7 là: 7 và 7 (0,5 điểm) Câu 3 (2 điểm): a x = 5 x = 5, x = -5 (0,75 điểm) b x = 1 2 3 x =
1 2 3, x = 1 2 3 (0,75 điểm) c x = 0 x = 0 y (0,5 điểm) Câu 4 (3 điểm): Đồ thị hàm số y = 3x 3
đi qua gốc toạ độ O(0; 0) và điểm (1; 3) (Học sinh vẽ đúng được 1 điểm) O x
-2 -1
1 3 -1 1
-2
-3
-6
Trang 4a f(0) = 0 (0,25 điểm)
b Khi y = -1 thì x =
1 3
(0,25 điểm)
c x > 0 ứng với phần đồ thị phía trên trục hoành và bên phải trục tung nên y > 0 (0,5 điểm)
x <0 ứng với phần đồ thị phía dưới trục hoành và bên trái trục tung nên y < 0 (0,5 điểm)
Câu 5 (2,5 điểm):
(Học sinh vẽ hình chính xác, ghi đúng GT, KL được 0,5 điểm)
GT ABC có: B = C, AH BC
KL a) AHB = AHC
b) AB = AC
Chứng minh:
a) Có: B + BAH = 900
C + CAH = 900 (0,25 điểm)
Mà B = C (0,25 điểm)
Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:
Nên AHB = AHC (hệ quả 1 của trường hợp bằng nhau thứ 3 ) (0,25 điểm)
Tổng cộng: 10 điểm
A
C B
H