Kiểm tra việc ôn tập của học sinh thông qua hoạt động làm đề cương ôn tập + Hệ thống lí thuyêt.. + Hệ thống bài tập?[r]
Trang 1Ngày soạn Tiết 31
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 2)
I MỤC TIÊU (Dành cho người học)
1 Kiến thức
- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I, II qua các câu hỏi lí thuyết và bài tập áp dụng
2 Kỹ năng
- Rèn tư duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình
3 Thái độ
- Có ý thức tự học, hợp tác tích cực trong học tập;
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, kỉ luật
- Nhận biết quan hệ toán học với thực tế
4 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận logic
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC;
- GV SGK, thước thẳng, thước đo góc, compa máy chiếu
- HS SGK, thước thẳng, thước đo góc, compa
III PHƯƠNG PHÁP
- Vấn đáp gợi mở, trực quan
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kiểm tra việc ôn tập của học sinh thông qua hoạt động làm đề cương ôn tập
+ Hệ thống lí thuyêt
+ Hệ thống bài tập
+ Những vướng mắc khi thực hiện đề cương ôn tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
- Mục đích HS vận dụng được định lí về tổng ba góc của tam giác giả bài tập tính
số đo góc
- Thời gian 15 phút
- Phương pháp vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu SGK, Máy chiếu
- Hình thức tổ chức Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HS đọc đề bài viết gT; KL
GT ABC ; B = 700 ; C = 300
tia phân giác góc A cắt BC tại D
Kẻ AH BC ( H BC )
KL a, tính BAC = ?
b, tính HAD = ?
c, tính ADH = ?
HS vẽ hình
GV nêu cách tính BAC= ?
? Nêucách tính HAD? ( A2 = ? )
HS tính BA D = ?
tính A1 trong tam giác vuông ABH
GV Nêu cách tính ADH
HS cách 1 AHD là góc ngoài tại D của
ADC
cách 2 tính ADH trong tam giác vuông
AHD
Điều chỉnh, bổ sung
Bài tập về góc
bài 11(SBT- 99)
3 2 1
30 0
70 0
A
H D
a, ABC có B = 700 ; C = 300
BAC= 1800 – ( 700 +300) = 800
b, Trong vuông ABH
1
A + B = 900
A1= 900 – B = 900 – 700 = 200
D
BA =
1
2 BAC = 400
A2 = BA D– A1= 400 – 200 = 200
c, Tính được ADH = 700
Hoạt động 2
- Mục đích HS biết vận dụng tính chất của hai tam giác bằng nhau vào giải bài tập chứng minh các quan hệ hình học
- Thời gian 20 phút
- Phương pháp vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu SGK, thước thẳng, máy chiếu
- Hình thức tổ chức Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*Hoạt động2 Bài tập suy luận
Bài tập Cho ABC, AB = AC, M là
trung điểm của BC Trên tia đối của
tia MA lấy điểm D sao cho AM =
II Bài tập suy luận
Trang 3a) C/m ABM = DCM
b) C/m AB // DC
c) C/m AM BC
GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài, 1
học sinh lên bảng vẽ hình
Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng
sai và yêu cầu sửa lại nếu chưa hoàn
chỉnh
HS 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau
theo trường hợp nào ? Nêu cách chứng
minh?
Phân tích
ABM = DCM
AM = MD , ^AMB=^ DMC , BM = BC
gt đl gt
GV yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần
a
? Nêu điều kiện để AB // DC?
HS
^ABM =^ DCM
ABM = DCM
Chứng minh trên
Điều chỉnh, bổ sung
M
A
D
MB = MC, MA = MD
KL a) ABM = DCMb) AB // DC
c) AM BC
Cm a) Xét ABM và DCM có
AM = MD (GT) ^AMB=^ DMC (đl)
BM = MC (gt)
ABM = DCM (c.g.c) b) ABM = DCM ( chứng minh trên)
^ABM =^ DCM
Mà 2 góc này ở vị trí so le trong
AB // CD
c) Xét ABM và ACM có
AB = AC (gt)
BM = MC (gt)
AM chung
ABM = ACM (c.c.c)
^AMB=^ AMC ,
mà ^AMB+ ^ AMC=180 °
^AMB=90 ° AM BC
4 Củng cố
? Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác?
? Nêu các dạng bài tập vận dụng giải quyết trong tiết học
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Trang 4Chuẩn bị kiểm tra học kì I.