Phương pháp:Dùng các phép biến đổi lượng giác đưa phương trình cần giải về một trong bốn dạng cơ bản sau:.. BÀI TẬP.[r]
Trang 1CHUYấN ĐỀ I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
VẤN ĐẾ 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.TểM TẮT LÍ THUYẾT
1 Haứm soỏ sin:
- Taọp xaực ủũnh D = R
- Taọp giaự trũ: 1 ; 1
- Laứ haứm soỏ leỷ
- Haứm soỏ tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ 2
- Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
và nghịch biến trên mỗi khoảng
3
, k Z
- Có đồ thị là một đ-ờng hình sin
2 Haứm soỏ côsin:
- Taọp xaực ủũnh D = R
- Taọp giaự trũ: 1 ; 1
- Laứ haứm soỏ chẵn
- Haứm soỏ tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ 2
- Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 ,kZ
- Có đồ thị là một đ-ờng hình sin
3 Haứm soỏ tang:
- Taọp xaực ủũnh \
2
D R k k
- Taọp giaự trũ R
- Laứ haứm soỏ leỷ
- Haứm soỏ tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ
- Đồng biến trên mỗi khoảng k ; k
, k Z
- Có đồ thị nhận mỗi đ-ờng thẳng x = k
2
, k Z làm một đ-ờng tiệm cận
4 Haứm soỏ côtang:
- Taọp xaực ủũnh DR\k kZ
- Taọp giaự trũ R
- Laứ haứm soỏ leỷ
- Haứm soỏ tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ
- Nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k , k Z
- Có đồ thị nhận mỗi đ-ờng thẳng x = k , k Z làm một đ-ờng tiệm cận
Trang 2II.CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
DẠNG 1:TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ
Để tìm TXĐ của các hàm số lượng giác cần lưu ý đến các điều kiện sau:
Để tanu có nghĩa thì ,
2
u k k
; Đề cotu có nghĩa thì uk,k
sinu 0 u k,k sin 1 2 ,
2
2
2
2
cosu 1 u k2 , k cosu 1 u k,k
1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a ysin 5x e y sin
x
3
x
y
b ycos 4x f cos 2
1
x y
x
c ytan 3x g ysin x m cot 2
4
d ycot 2x h ycos 1x n ytanxcotx
2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a 1
sin 2
y
x
1 sin 2
x y
x
1
1 cos 2
6
y
b cos
sin 3 1
x y
x
sin cos sin 2
x y
cos 1
x y
x
sin 2
3
x y
2 cos
2
y
cos 3 cos
y
3 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a y 2 sin 2 x d sin 4 sin 2
1 cos
x y
x
b 2 sin
1 cos
x y
x
3 sin cos
y
Trang 3DẠNG 2:TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Để tìm GTLN và GTNN của hàm số sin và cosin ta áp dụng tính chất: 1 sin u 1; 1 cosu1
1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a y3cosx1 d y 1 2cos 32 x f 1 2 sin 2
3
y x
b y 2 5sinx e 1 3cos 2
7
3 sin 2
x
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
5 2 cos sin
b y 3 4sin2x.cos2x f ysin 2xcos 2x
c y2sin2xcos 2x g ysin 24 xcos 24 x
d ycos2xcos 2x h ysin6xcos6x
DẠNG 3: XÉT TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ
Phương pháp giải:
Tìm TXĐ D của hàm số và kiểm tra tính đối xứng (nếu không thỏa thì hàm số không chẵn,lẻ)
x D,nếu f x f x thì f x là hàm số chẵn
x D,nếu f x f x thì f x là hàm số lẻ
1 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a ysin 4x d y x sin 5x g 1 cos
1 cos
x y
x
b yxcos 2x e cos 3
2
x y
x
h.ysin cosx 2 xtanx
c ytan 3x f y5sinx3sin 3x
2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a
3
sin 2 cos 2
y
x
2
b y 1 cos x e tan
3
3
1 cos sin 2
2
c ysinxcosx f 5 cos 2
3 cos 3
x y
x
2
cos cot sin
y
x
DẠNG 4:VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên đoạn 2 ; 2 :
a ysin 2x ,suy ra đồ thị hàm số: y sin 2 ;x ysin 2 x
b ycos 2x, suy ra đồ thị hàm số: y cos 2 ;x ycos 2 x
c cos
2
x
y , suy ra đồ thị hàm số: cos
2
x
y
2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:y2sin2 x trên đoạn ;
Trang 4VẤN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Phương pháp:Dùng các phép biến đổi lượng giác đưa phương trình cần giải về một trong bốn dạng cơ bản sau:
BÀI TẬP
Giải các phương trình sau:
1 √
2 4sinx 1 0 3 ( )
4
5 √
6 2 cos 2 5 x 7 ( )
8 1 2 cos x 2sinx 20 9 √ ( )
10 ( )
11 ( )
12 sin 2 cotx x0 13 0 0 tan x30 cos x150 0 14 3 tanx 3 2sinx 1 0 15 cot 1 cot 1 0 2 3 x x 16
17
18 ( )
19 ( )
20 ( )
21 sin3 0
cos 3 1
x
22 sin 2x2cosx0
𝑢 𝜋 𝑣 𝑘 𝜋 𝑘 ∈ ℤ
𝑢 𝑣 𝑘 𝜋 𝑘 ∈ ℤ
3 𝑡𝑎𝑛𝑢 𝑡𝑎𝑛𝑣 ⟺ 𝑢 𝑣 𝑘𝜋 , 𝑘 ∈ ℤ
4 𝑐𝑜𝑡𝑢 𝑐𝑜𝑡𝑣 ⟺ 𝑢 𝑣 𝑘𝜋 , 𝑘 ∈ ℤ
(𝜋 𝑥) 𝑐𝑜𝑠𝑥 (𝜋 𝑥) 𝑠𝑖𝑛𝑥 (𝜋 𝑥) 𝑐𝑜𝑡𝑥 (𝜋 𝑥) 𝑡𝑎𝑛𝑥
𝒔𝒊𝒏 𝝅 𝒙 𝒔𝒊𝒏𝒙 𝒄𝒐𝒔 𝝅 𝒙 𝒄𝒐𝒔𝒙 𝒕𝒂𝒏 𝝅 𝒙 𝒕𝒂𝒏𝒙 𝒄𝒐𝒕 𝝅 𝒙 𝒄𝒐𝒕𝒙
𝒔𝒊𝒏 𝝅 𝒙 𝒔𝒊𝒏𝒙 𝒄𝒐𝒔 𝝅 𝒙 𝒄𝒐𝒔𝒙 𝒕𝒂𝒏 𝝅 𝒙 𝒕𝒂𝒏𝒙 𝒄𝒐𝒕 𝝅 𝒙 𝒄𝒐𝒕𝒙
𝒔𝒊𝒏 𝒙 𝒔𝒊𝒏𝒙 𝒄𝒐𝒔 𝒙 𝒄𝒐𝒔𝒙 𝒕𝒂𝒏 𝒙 𝒕𝒂𝒏𝒙 𝒄𝒐𝒕 𝒙 𝒄𝒐𝒕𝒙
1 Hai cung phụ nhau:
2 Hai cung bù nhau nhau 𝝅
3 Hai cung hơn kém nhau 𝝅
4 Hai cung đối nhau
𝑠𝑖𝑛 2 𝑥 𝑐𝑜𝑠 𝑥 𝑐𝑜𝑠 2 𝑥 𝑐𝑜𝑠 𝑥
Công thức hạ bậc:
Trang 523 2cos2xcos 2x2
24 2
25 2 2 2 2
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
2
2
2
a u b u c Đặt t tanu
, 2
u k k
2
Giải các phương trình sau:
1 2 6 2 (√ ) √
2 2 7 2 (√ ) √
3 2 8 4sin2x4cosx 1 0
4 2 ( √ ) √ 9 2
5 2sin2x5cosx 1 0 10 tanx2cotx 1 0
III.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX DẠNG: Cách giải 1:
+ Kiểm tra điều kiện có nghiệm của ph.trình: 2 2 2
+ Chia hai vế phương trình (1) cho a và đặt
Cách giải 2:
+ Kiểm tra điều kiện có nghiệm của ph.trình: 2 2 2
+ Chia hai vế phương trình (1) cho √ 2 2 và đặt
{√
√ hoặc{
√
√ + Biến đổi phương trình về dạng phương trình lượng giác cơ bản:
√ hoặc √
Chú ý:
BÀI TẬP:
Giải các phương trình sau:
1 √ 6 √
2 √ √ 7
3 √ √ 8
4 √ √ 9 2sin2x 3 sin 2x3
5 √ √ 10 sin 8xcos 6x 3( in 6s xcos8 )x
𝑠𝑖𝑛𝑢 𝑐𝑜𝑠𝑢 √ (𝑢 𝜋) √ 𝑢 𝜋 𝑠𝑖𝑛𝑢 𝑐𝑜𝑠𝑢 √ 𝑢 𝜋 = √ 𝑢 𝜋
Trang 6IV.PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI DẠNG: asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = d
Cách giải:
(sin cos )
- Biến đổi phương trình về dạng: 2 2
sin sin cos ( ) cos 0
a d x b x x c d x
- Chia hai vế pt cho cos2
x biến đổi về phương trình bậc hai theo tanx
Chú ý: Kiểm tra cosx0 có thỏa mãn phương trình không?
2
2
Giải các phương trình sau:
1 2 2 5 2 2
3sin x4sin cosx x5cos x2
2 4sin2x3 3 sin cosx x2cos2x4 6 5sin2x2 3 sin cosx x3cosx x2 2
3 sin2 sin 2 2 cos2 1
2
3sin x4sin 2x4cos x0
3sin 2xsin 2 cos 2x x4cos 2x2 8. 2 2
3 1 sin x2 3 sin cosx x( 3 1) cos x0
V.MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Cách giải:
- Nếu gặp dạng tổng thì biến đổi về phương trình tích
- Nếu gặp dạng tích thì biến đổi về phương trình tổng
- Nếu gặp dạng lũy thừa thì dùng công thức hạ bậc
1
2
3
4
5 sin2xs n 3i 2 x 6 cos2xcos 22 xcos 32 x1 7
8
9
10 1 2sin cos x xsinx2cosx 11 sin4xcos4xsin cosx x0 12 sin6 cos6 1 4 x x BÀI TẬP TỔNG HỢP – NÂNG CAO Giải các phương trình lượng giác sau: 1 2cosx1 2sin xcosxsin 2xsinx 2 sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 3 2 2 2 2 sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x 4 6 6 8 8 sin xcos x2 sin xcos x 5 2sinx + cosx = sin2x + 1 6 sinxcosx 1 sin 2xcos 2x0 7 2sin 2xcos 2x7sinx2cosx4 8 sin 2xcos 2x3sinxcosx2 9 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8 10 3 2cos xcos 2xsinx0 1 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 1 2 𝑥 2 𝑐𝑜𝑠 𝑥 𝑠𝑖𝑛 2 𝑥 𝑐𝑜𝑠 2 𝑥
3 𝑐𝑜𝑠𝑥 𝑐𝑜𝑠𝑦 𝑐𝑜𝑠𝑥 𝑦2 𝑐𝑜𝑠𝑥−𝑦2
4 𝑐𝑜𝑠𝑥 𝑐𝑜𝑠𝑦 𝑠𝑖𝑛𝑥 𝑦
2 𝑠𝑖𝑛𝑥−𝑦
2
5 𝑠𝑖𝑛𝑥 𝑠𝑖𝑛𝑦 𝑠𝑖𝑛𝑥 𝑦
2 𝑐𝑜𝑠𝑥−𝑦
2
6 𝑠𝑖𝑛𝑥 𝑠𝑖𝑛𝑦 𝑐𝑜𝑠𝑥 𝑦2 𝑠𝑖𝑛𝑥−𝑦2
7 𝑥 ± 𝑦 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑦 ± 𝑐𝑜𝑠𝑥𝑠𝑖𝑛𝑦
8 𝑥 ± 𝑦 𝑐𝑜𝑠𝑥𝑐𝑜𝑠𝑦 ∓ 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑠𝑖𝑛𝑦
Trang 711 3 3 1
1 sin 2 cos 2 sin 4
2
4cos xcos 2x4cosx 1 0
4
sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin x.cosx
4 sin xcos x 3 sin 4x2 16 4 4
sin xcos xsin cosx x0
cos sin
4 4
x x
18 cos 2x 5 2 2 cos xsinxcosx
4sin 3 cos 2 1 2 cos
x
sin cos 2x xcos x tan x 1 2sin x0
21 2sinx1 cos 2 xsin 2x 1 2cosx 22 1 1 4sin 7
3
sin
2
x x
x
23 cos 7x 3 sin 7x 2 24 sin 3x 3 cos 3x2sin 2x
cos sin cos( ) sin(3 ) 0
x x x x
(sin cos ) 3 cos 2
x
27 2sin 22 xsin 7x 1 sinx 28 sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx
29 cot tan 4sin 2 2
sin 2
x
5sinx 2 3(1 sin ) tan x x
31 cot sin (1 tan tan ) 4
2
x
x x x 32 tanxcotxsinxcosx
cos 4x12sin x 1 0 34 cos 2x (1 2cos x)(sin x cos x) 0
35 (1 sin 2x) cosx (1 cos2x)sinx 1 sin 2x 36 sin 2 sin 2
37 sin2 tan2 cos2 0
x
sin cos 4 sin 2 4sin
x
39 (2sin2x -1)tan22x + 3(2cos2x – 1 ) = 0 40 1
sin tan cos
cos
41 cos2 sin 2 3
2 cos sin 1
2
cot 1 sin sin 2
x
x
43 sin 2 cos 2 tan cot
cos sin
cos cos 1
2 1 sin sin cos
x
45
1 sin cos 2 sin
1 4
cos
x x
1 sin 2 cos 2
2.sin sin 2
1 cot
x
47
2(cos sin ) sin cos
0
2 2sin
x
4
x + 1
2
4
(2 sin 2 ) sin 3 cos
x
49 sin 2 2 cos sin 1 0
tan 3
x
2
1 2sin 3 2 sin sin 2
1 2sin cos 1