1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi vao 10 nam 2012 2013

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt r»ng trong mét ngµy tæ thø nhÊt may ®îc nhiÒu h¬n tæ thø hai lµ 10 chiÕc ¸o.. Gäi I lµ giao ®iÓm cña DO vµ BC.[r]

Trang 1

Phòng Gd&đt lý nhân đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Năm học: 2011- 2012

Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề

Câu 1:( 2 điểm)

Không sử dụng máy tính bỏ túi, hãy giải các phơng trình sau:

a) 5x2 + 13x – 6 = 0 b) 4x4 - 7x2 - 2 = 0 c)

3 4 17

5 2 11

Câu 2:( 1,5 điểm)

a, Cho hàm số y =

2 1 x 2

có đồ thị (P) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai

điểm M, N nằm trên (P) lần lợt có hoành độ là - 2 và 1

b, Cho phơng trình: x2- (2m + 1)x + m2 - m - 1 = 0 Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện: x1- 2x2 = 3

Câu 3:( 1,5 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình:

Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong 5 ngày thì cả hai tổ may đợc 1310 chiếc áo Biết rằng trong một ngày tổ thứ nhất may đợc nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong một ngày may đợc bao nhiêu chiếc áo?

Câu 4:( 3,5 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài (O;R) Từ điểm A kẻ đờng thẳng d không đi qua tâm O cắt (O) tại B và C ( B nằm giữa A và C ) Các tiếp tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D Từ D kẻ DH vuông góc với AO ( H nằm trên AO), DH cắt cung nhỏ BC tại

M Gọi I là giao điểm của DO và BC Chứng minh rằng:

a, Tứ giác OHDC nội tiếp

b, OH OA = OI OD

c, AM là tiếp tuyến của (O)

d, Cho OA = 2R Tính theo R diện tích tam giác AOM phần nằm ngoài (O)

Câu 5:( 1,5 điểm)

a, Tỡm giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: A = 2

6 4x

b, Giải hệ phơng trình sau:

2

6 12 2 3

 

Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Giám thị 1: Giám thị 2:

nhân hậu

Câu 1

(2 đ) a Giải phơng trình

2

5x  13x 6 0  :

Lập   132 120 289 17   2   17 0,25

0,25

Trang 2

Phơng trình có hai nghiệm: 1 2

3;

b Đặt tx2 Điều kiện là t  0 0,25

Ta đợc : 4t2 7t 2 0 (2)  0,25

Giải phơng trình (2):   49 32 81 9 ,    2   9 , 1

7 9 1

0

(loại) và 2

7 9

2 0 8

.

0,25

Với t t  2 2

, ta có x 2 2 Suy ra: x1  2, x2  2

Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm: x1  2, x2  2

0,25

c

Câu 2

(1,5 đ)

a, Vì M, N nằm trên (P) có hoành độ lần lợt là -2 và 1 nên tìm

đ-ợc toạ độ của M, N là: M(-2, -2); N( 1;

1 2

 )

0,25

P/t đờng thẳng MN có dạng: y = ax + b ta có hệ p/t

a 2 1

2

 

0,25

Kl: p/t MN có dạng:

1

2

b,P/t có nghiệm

5

8

      

.Theo hệ thức Vi-ét

có:

1 2

2

1 2

0,25

từ x1 2x2  và (1) tìm đợc: 3

1

2

4m 5 x

3 2m 2 x

3

 thay vào (2) đợc p/

t : m211m 1 0 

0,25

K/l:

0,25

Câu3

(1,5đ)

Gọi số áo tổ 2 may đợc trong 1 ngày là x ( xR) 0,25

Số áo tổ 1 may đợc trong 1 ngày là x + 10 0,25

Trang 3

Theo đề bài hai tổ may đợc 1310 chiếc áo nên ta có p/t:

Giải p/t tìm ra x = 160 ( t/m)

Kl: 1 ngày tổ 2 may đợc 160 chiếc áo

1 ngày tổ 2 may đợc 160 + 10 = 170 chiếc áo

0,25

Câu 4

(3,5đ)

0,25

a, Vì DC là tiếp tuyến của (O) COD 90  0 0,25

Tứ giác HDCO có:

DHO DCO 180  mà hai góc này là hai góc đối diện của tứ

b, + DB, DC là hai tiếp tuyến của (O) cắt nhau tại D

DO AC

+ C/m: AOI ~ DOH(g.g) 0,5

OH.OA OI.OD

c, + HCD vuông tại C có đờng cao CI OC2 OI.OD

mà OC = OM OM2 OI.OD

lại có OI.OD = OH.OA (theo b)

0,5

+ HOM ~ MOA vì

OM OA

và O chung

0,25

mà M (O) Vậy AM là tiếp tuyến của (O) 0,25

A

C

O

D

H

I M

B

Trang 4

S AOM =

2

+ Tính đợc AOM 60  0và diện tích hình quạt nằm trong

AOM

 và (O):

Sq=

0

6 360

0,25

+ Diện tích AOM phần nằm ngoài đờng tròn (O) là:

S = S AOM - Sq

Câu 5

(1,5đ)

a

6 8 x2 8 6 0 (1)

2 1

x

+) A=0 Phương trỡnh (1) cú dạng 8x- 6=0  x=

2

+) A 0 thỡ (1) phải cú nghiệm  '

 = 16 - A (A - 6)  0

   A .

Max A = 8  x =

1 2

Min A = -2  x = 2

0,25

b Đk: xy – 6 0

Nếu hệ đã cho có nghiệm ( x,y), do xy  6 0 

nên từ p/t thứ hai của hệ có 12  y2  0 ( 1)

0,25

Mặt khác từ p/t: xy = 3 + x2  x2 yx  3 0 P/t này có nghiệm x

theo y khi  y2 12 0  hay 12  y2  0 (2)

0,25

Từ (1) và (2) có : y2 -12 = 0 y 2 3 Thay vào hệ có: x  3

Vậy hệ p/t có hai nghiệm (x,y) là: ( 3; 2 3) ; (  3; 2 3)  0,25

Lu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tơng đơng

Ngày đăng: 26/05/2021, 20:42

w