a/ Chứng minh tứ giác CBKH nội tiếp b/ Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM.. Chứng minh rằng tam giác MCE vuông cân c/ Gọi d là tiếp tuyến của O tại điểm A.. Lấy P là điểm nằm
Trang 1Đề thi lớp 10 thanh hoá năm học : 2013 – 2014
Môn : Toán
Ngày thi : 12/07/2013
Mã đề : A
3 ; c = -4
a/ Tính tổng : S = a + b + c
b/ Giải phơng trình trên
2/ Giải hệ phơng trình : 2 3
3 2 1
x y
x y
− =
+ =
x P
= − + − ữ − + ữữ (Với x > 0; x ≠ 1)
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tính giá trị của biểu thiức P khi x= − 3 2 2
Parabol (P) : y = -2x2
a/ Tìm a để đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1 ; 5)
b/ Tìm a để đờng thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lợt là
x1; x2 thoả mãn điều kiện x1 + x2 + 4(x1 + x2) + 4 = 0
điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC ( M khác A và C), BM cắt AC tại H; kẻ HK vuông góc với AB ( K thuộc AB)
a/ Chứng minh tứ giác CBKH nội tiếp
b/ Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh rằng tam giác MCE vuông cân
c/ Gọi (d) là tiếp tuyến của (O) tại điểm A Lấy P là điểm nằm trên (d) sao cho hai điểm
P và C nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đờng thẳng AB và AP.MB = MA.OB Chứng minh rằng , đờng thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng HK
Chứng minh rằng :
y z+z x+x y ≥
Hết
Trang 2-Lời giải và thang điểm
Câu 1
2.0đ
1/
a/ Ta có : S = a + b + c = 1 + 3 + (-4) = 0
b/ Vì a + b + c = 0 Nên phơng trình có hai nghiệm
1 1
x = và 2 4 4
1
c x a
−
= = = −
0.5
0.5 2/
<=> <=> <=>
+ = − = − = = −
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhât : 1
1
x y
=
= −
0.75 0.25
Câu 2
2.0đ
a/ Rút gọn biểu thức P
P
= − + − ữ − + ữữ = − + − −
2
2
1
1
x
P
−
+
1.0
b/ Tính giá trị của biểu thiức P khi x= − 3 2 2
x= − = − => x = − = −
2 1 2 1
x P
x
Vậy với x= − 3 2 2 thì P = − 2
1.0
Câu 3
2.0 đ
a/ Để đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1 ; 5) => x = 1 thì y = 5, thay vào
đờng thẳng (d) ta có
5 = 2a.1 + 1 => 2a = 4 => a = 2
Vậy với a = 2 thì đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1 ; 5)
1.0
b/ Hoành độ giao điểm của đờng thẳng (d) và Parabol (P) là nghiệm
của phơng trình :
-2x2 = 2ax + 1
<=> 2x2 + 2ax + 1 = 0 (1)
+ Để đờng thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt thì phơng
trình (1) có hai nghiệm phân biệt
=> ∆’ > 0 <=> a2 – 2 > 0 =>(a− 2)(a+ 2) > 0
1.0
Trang 3TH1 : 2 0 2 2
a
− > >
=> => >
+ > > −
a
− < <
=> => < −
+ < < −
=> a> 2 hoặc a< − 2 (2)
+ Khi đó x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) nên theo viét ta có
1 2
1 2
2 2 1 2
a
x x
−
+ = = −
=
(3)
x12 + x22 + 4(x1 + x2) + 4 = 0 <=> ( )2 ( )
1 2 2 1 2 4 1 2 4 0
x +x − x x + x +x + =
Thay (3) vào ta có
(-a)2 – 1 + 4.(-a) + 4 = 0 => a2 – 4a + 3 = 0
Ta có 1 + (-4) + 3 = 0 Vậy phơng trình có hai nghiệm
a1 = 1 và a2 = 3 3
1 = (4) Kết hợp (2) và (4) => a = 3
Câu 4
3.0đ
Hình vẽ
1 4 3 2 1 D
N
(d)
P
O
E
K
H M
C
B A
a/ Chứng minh tứ giác CBKH nội tiếp
Ta có : ãACB= 90 0(góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn) => ãHCB= 90 0(1)
Trang 4Từ (1)và(2)=>HCB HKBã + ã = 180 0=>Tứ giác CBKH nội tiếp (đ/l) ĐPCM
b/ Chứng minh rằng tam giác MCE vuông cân
Xét ∆MAC và ∆EBC có
AM = BE (gt) (3)
Xét đờng tròn (O) : MAC MBCã = ã (cùng chắn cung MC) (đ/l)
=> MAC EBCã = ã (4)
Do OA = OB = R, CO⊥AB => CO là đờng trung trực của AB (đ/n)
=> CA = CB (t/c) (5)
Từ 3,4,5 => ∆MAC = ∆EBC (c.g.c)
=> CM = CE =>∆MCE cân tại C (6)
Ta có : ã 1ã 1 0 0
.90 45
CMB= COB= = (đ/l) => CMEã = 45 0 (7)
Từ 6,7 => ∆MCE vuông cân tại C (ĐPCM)
1.0
c/ Chứng minh rằng , đờng thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn
thẳng HK
Gọi BM kéo dài cắt (d) tại D, HK cắt BP tại N Ta đi chứng minh
NK = NH
Ta có : AP.MB MA.OB(gt) AP MA
OB MB
= => = (8)
PAM =MBA (cùng chắn cung AM) => PAMã =OBMã (9)
Từ (8) và (9) => ∆PAM ~ ∆OBM (c.g.c)
=> Mả 1 =Mả 3 (hai góc tơng ớng) (10)
M +M =AMC= (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn) (11)
Từ (10) và (11) => ã ả ả 0
1 2 90
PMO M= +M = => PM là tiếp tuyến của (O)
=> PM = PA (hai tiếp tuyến cắt nhau) (12)
M +M = Do M +M = (13)
∆ABD vuông tại A => ả ã 0
D +ABD= (14)
Do OB = OM => ả ã
3
M =ABD (15)
Từ 13,14,15 => ả ả
D =M => PM = PD (16)
Từ (12) và (16) => PA = PD (17)
Do HK//AD theo talét ta có
1.0
Trang 5NK BN
PA = BP và NH BN
PD = BP => NK NH
PA = PD (18)
Từ 17,18 => NK = NH => đờng thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn
thẳng HK
Câu 5
( )2
a b
+ + ≥
+ Thật vậy
2 2
a b
a b
a y b x x y xy a b ay bx
+ + ≥ <=> + + ≥ + <=> − ≥
+
(Đúng) => 2 2 ( )2
a b
a b
+ + ≥
+
áp dụng 2 lần , ta có: 2 2 2 ( )2
a b c
+ + + + ≥
+ +
áp dụng BĐT trên ta có
2
2 2 2
x y z
+ +
2
2
1 2
3
1 2
2
1 2
x y z
+ ≥
+ + +
+ ≥ => + + ≤
+ ≥
Từ (1)
4.
2
2 2
2 2
2
2
x y xy
z x zx
+ ≥
+ ≥ => + + ≥ + + ≥
+ ≥
Đặt : 2 2 2
x +y +z = t ≥ 3
2
t
x y z
+ +
= +
Ta chứng minh với t ≥ 3 thì 2 3
2 6 4
t
t ≥ + Thật vậy
( ) ( )
2
2
2 3
2 6 4
t
t ≥ <=> − − ≥ <=> − − ≥ <=> − + ≥
do t ≥ 3 => 2 3
2 6 4
t
t ≥ + (4)
1.0
Trang 6Từ (2), (3) và (4) =>
y z +z x+x y ≥
Dấu “=” xảy ra khi : x= y = z = 1
Cách 2
áp dụng côsi cho hai số không âm :
4 3
x
y+ z và
3 16
y+ z
Ta có :
y z
+
z x
+
x y
+
Cộng 1,2,3 ta đợc
x y z
x y z
y z z x x y
+ + + +
2
2
1 2
3
1 2
2
1 2
x y z
+ ≥
+ + +
+ ≥ => + + ≤
+ ≥
(5)
Tù 4, 5 =>
( 2 2 2) ( 2 2 2) ( 2 2 2)
y z z x x y
2 2
2 2
2
2
x y xy
z x zx
+ ≥
+ ≥ => + + ≥ + + ≥
+ ≥
(7)
Từ 6,7 =>
−
Hay
y z+z x+x y ≥
+ + + .Dấu “=” xảy ra khi x = y = z (ĐPCM)
Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Các mã đề khác làm tơng tự
Giáo viên giải và dự kiến thang điểm : Nguyễn Đức Tính
SN: 06/335 - Đờng Nguyễn Tĩnh - TP Thanh hoá - DT : 0914.853.901
(Đây là thang điểm tham khảo, thang điểm chính thức theo quy định của HĐCT)