1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE ON THI TS LOP 10 THPT 610

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 919,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh tø gi¸c ADCK néi tiÕp.[r]

Trang 1

ĐỀ ễN THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT- ĐỀ 6

MễN: TOÁN (Thời gian :120 phỳt) *****

Bài 1: Cho biểu thức: P = (x x −x −1x −

xx+1

x +x ):(2(x − 2x +1)

x − 1 )

a,Rút gọn P

b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm

b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn |x13− x23| =50

Bài 3: Giải hệ phơng trình :    

Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm của

tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành

b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và

AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

Bài 5 Cho x>o ;

2 2

1 7

x x

Tớnh:

5 5

1

x x

HƯỚNG DẨN GIẢI -ĐỀ 6

Bài 1: (2 điểm) ĐK: x 0 ; x ≠ 1

Trang 2

a, Rút gọn: P = 2 x (x −1)

x ( x −1) :

2( √x −1z)2

x −1 <=> P =

x −1¿2

¿

¿

x −1

¿

b P = √x+1

x − 1=1+

2

x − 1 Để P nguyên thì

x −1=1 ⇒x=2 ⇒ x=4

√x −1=− 1⇒√x=0⇒ x=0

x −1=2⇒x=3 ⇒ x=9

x −1=−2 ⇒x=−1(Loai)

Vậy với x= {0 ;4 ; 9} thì P có giá trị nguyên

Bài 2: Để phơng trình có hai nghiệm âm thì

¿

Δ=(2 m+1 )2− 4(m2+m− 6)≥ 0

x1x2=m2+m−6 >0

x1+x2=2 m+1<0

¿ { {

¿

⇔ Δ=25>0

(m− 2)(m+3)>0 m<−1

2

⇔ m<− 3

¿ { {

b Giải phơng trình: m+3¿3

(m− 2)3¿ =50

¿

¿m1=− 1+√5

2

m2=− 1−√5

2

¿

|5 (3 m2+3 m+7)|=50⇔ m2

+m−1=0

Bà3 Đặt :

1 1

u x x

v y y

 Ta có :

18 72

u v uv

 

  u ; v là nghiệm của phơng trình :

2

12 6

u v

 ;

6 12

u v

x x

y y

x x

y y

-Giải hai hệ trên ta đợc : Nghiệm của hệ là : (3 ; 2) ; (-4 ; 2) ; (3 ; -3) ; (-4 ; -3) và các hoán vị

Bà4

a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành Khi

đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH AB và BH AC => BD AB và CD AC

Do đó: ABD = 900 và ACD = 900

H

O

P

Q

D

C B

A

Trang 3

Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O

Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD

của đờng tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên APB = ADB

nhng ADB =ACB nhng ADB = ACB

Do đó: APB = ACB Mặt khác:

AHB + ACB = 1800 => APB + AHB = 1800

Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên PAB = PHB

Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB

Chứng minh tơng tự ta có: CHQ = DAC

Vậy PHQ = PHB + BHC + CHQ = BAC + BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Ta thấy Δ APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và PAQ = 2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

 D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O

Bài 5 Từ

2 2

Nờn

2 2

1

x

……… HẾT………

ĐỀ ễN THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT- ĐỀ 7

MễN: TOÁN (Thời gian :120 phỳt) ***** Câu1 : Cho biểu thức

A=

1− x2¿2

¿

x¿

(x x − 13−1+x)(x3+ 1

x +1 − x): ¿

Với x √2 ;1

Trang 4

K

F E

D

C B

A

.a, Ruý gọn biểu thức A

.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6 4 2 

c Tìm giá trị của x để A=3

Câu2 a, Giải hệ phơng trình:

2

b Giải phơng trình:

2

3

Câu3 Cho phơng trình (2m-1)x2-2mx+1=0

a)Xác định m để phơng trình trên có nghiệm phõn biệt

b)Xác định m để phơng trình trên có nghiệm phõn biệt x1;x2 sao cho:

2 2

1 2 3

xx

Câu 4 Cho nửa đờng tròn tâm O , đờng kính BC Điểm A thuộc nửa đờng tròn đó Dng

hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C Gọi F là giao điểm của AC và nửa đờng tròn (O) Gọi K là giao điểm của CFvà ED

a chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K nằm trên một đờng tròn

b chứng minh rằng :BK là tiếp tuyến của(o)

c chứng minh rằng :F là trung điểm của CK

HẾT

ĐÁP ÁN ĐỀ 7 Câu 1: a Rút gọn A= x2−2

x

b.Thay x= 6 4 2    2 2 vào A ta đợc A= 2(4  2)

c.A=3<=> x2-3x-2=0=> x= 3 ±√17

2

Câu 2 : a)Đặt x-y=a ta đợc pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4

Từ đó ta có

2

1

x y

 (1) V *

4

x y

Giải hệ (1) ta đợc x=2, y=1

Trang 5

Giải hệ (2) ta đợc x=-1, y=3

Vậy hệ phơng trình có nghiệm là x=2, y=1 hoặc x=-1; y=3

b) Ta có x3-4x2-2x-20=(x-5)(x2+x+4)

mà x2+x+3=(x+1/2)2+11/4>0 ; x2+x+4>0 với mọi x

Vậy phơng trình tơng đơng với x-5=0 =>x=5

Câu 3: Phơng trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0

 a)Xét 2m-10=> m  1/2

Δ ,

= m2-2m+1= (m-1)2 > 0  m 1

ta thấy pt có 2 nghiệm p.biệt với m  1/2 và m 1

b) m =

4

Câu 4: a Ta có KEB= 900

mặt khác BFC= 900( góc nội tiếp chắn nữa đờng tròn)

do CF kéo dài cắt ED tại D

=> BFK= 900 => E,F thuộc đờng tròn đờng kính BK

hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đờng tròn đờng kính BK

b BCF= BAF

Mà  BAF= BAE=450=>  BCF= 450

Ta có BKF=  BEF

Mà  BEF=  BEA=450(EA là đờng chéo của hình vuông ABED)=> BKF=450

Vì  BKC=  BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B

=>BKOB=>BK là tiếp tuyến của(0)

c)BFCK tại F=>F là trung điểm ………

HẾT………

ĐỀ ễN THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT- ĐỀ 8

MễN: TOÁN (Thời gian :120 phỳt) *****

Bài 1: Cho biểu thức:

x+y

(√x +√y)(1 −y ) −

y

¿(√x+1)¿xy

(√x +1)(1 −y) a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2

Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m đi qua điểm M(-1;-2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

Bài 3: Giải hệ phơng trình :

Trang 6

¿

x + y +z=9

1

x+

1

y+

1

z=1

xy +yz+zx =27

¿ { {

¿

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đờng tròn

(C ≠ A ;C ≠ B) Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đường tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC Tia BC cắt Ax tại Q , tia

AM cắt BC tại N

a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân

b) Khi MB = MQ , tính BC theo R

Bài 5: Cho x >o ;y>0 thỏa mãn x+y=1 : Tỡm GTLN của A= xy

HẾT

ĐÁP ÁN- ĐỀ 8

Bài 1: a) Điều kiện để P xác định là :; x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠1 ; x+ y ≠ 0

*) Rút gọn P:

P

y

1

y

Vậy P = √x+xy −y

Trang 7

N

M

O

C

B A

b) P = 2 x+xy −y = 2 x(1+√y)(√y +1)=1

(√x −1) (1+√y)=1

Ta có: 1 + y 1  x  1 1 0 x 4  x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vào ta cócác cặp giá trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả mãn

Bài 2: a) Đờng thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm M(-1 ; -2) Nên phơng trình

đ-ờng thẳng (d) là : y = mx + m – 2

Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phơng trình: - x2 = mx + m – 2

x2 + mx + m – 2 = 0 (*)

Vì phơng trình (*) có Δ=m2− 4 m+8=(m− 2)2+ 4 >0∀ m nên phơng trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt , do đó (d) và (P) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B

b) A và B nằm về hai phía của trục tung p.trình : x2 + mx + m – 2 = 0 có hai

nghiệm trái dấu m – 2 < 0 m < 2

Bài 3 :

¿

x + y +z=9(1)

1

x+

1

y+

1

xy +yz+xz=27 (3)

¿ { {

¿

ĐKXĐ : x ≠ 0 , y ≠ 0 , z≠ 0

2 2 2

z x

z x

Thay vào (1) => x = y = z = 3

Ta thấy x = y = z = 3 thõa mãn hệ phơng trình Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

x = y = z = 3

Bài 4: a) Xét Δ ABMΔNBM

Ta có: AB là đờng kính của đờng tròn (O)

nên :AMB = NMB = 90o

M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC

nên ABM = MBN => BAM = BNM

=> ΔBAN cân đỉnh B

Tứ giác AMCB nội tiếp

=> BAM = MCN ( cùng bù với góc MCB)

=> MCN = MNC ( cùng bằng góc BAM)

=> Tam giác MCN cân đỉnh M

b) Xét ΔMCBΔMNQ có :

MC = MN (theo cm trên MNC cân ) ; MB = MQ ( theo gt)

 BMC = MNQ ( vì : MCB = MNC ; MBC = MQN )

=> ΔMCB= ΔMNQ(c g c). => BC = NQ

Xét tam giác vuông ABQ có AC⊥ BQ ⇒ AB2 = BC BQ = BC(BN + NQ)

=> AB2 = BC ( AB + BC) = BC( BC + 2R)

=> 4R2 = BC( BC + 2R) => BC = (√5− 1) R

Bài 5:) Do A > 0 nên A lớn nhất A2 lớn nhất

Xét A2 = ( √x + √y )2 = x + y + 2 √xy = 1 + 2 √xy (1)

Trang 8

Ta có: x + y

2 √xy (Bất đẳng thức Cô si) => 1 > 2 √xy (2)

Từ (1) và (2) suy ra: A2 = 1 + 2 √xy < 1 + 2 = 2 Max A2 = 2 <=> x = y = 1

2 , max A = √2 <=> x = y =

1 2

………HẾT………

ĐỀ ễN THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT- ĐỀ 9

MễN: TOÁN (Thời gian :120 phỳt) *****

Câu 1: Cho hàm số f(x) = x2− 4 x+4

a) Tính f(-1); f(5)

b) Tìm x để f(x) = 10

c) Rút gọn A = f (x)

x2−4 khi x  ± 2

Câu 2: Giải hệ phơng trình

¿

x ( y −2)=(x +2)( y −4 )

(x − 3)(2 y +7)=(2 x −7)( y+3)

¿ {

¿

Câu 3: Cho biểu thứcA = (x x −1x+1 −

x −1

√x −1):(√x +x

√x −1) với x > 0 và x  1 a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB Gọi

H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC

a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

b) Giả sử PO = d Tính AH theo R và d

Câu 5: Cho phơng trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn: 3x1 - 4x2 = 11

HẾT

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ 9 C©u 1a) f(x) =

x − 2¿2

¿

¿

x2− 4 x+4=√ ¿

Suy ra f(-1) = 3; f(5) = 3

b)

f (x)=10 ⇔

x −2=10

¿

x −2=−10

¿

x=12

¿

x=−8

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

c) A= f (x)

x2− 4=

|x − 2| (x − 2)(x +2) Víi x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra A=

1

x +2

C©u2:ghpt

4

0

x y

x y

C©u 3 a) Ta cã: A = (xx+1

x −1 −

x −1

x −1):(√x +x

x −1)

= ((√x+1)(x −√ x+1)

(√x −1)(x+1) −

x − 1

x − 1):(√x (√√x − 1)x − 1 +

x

x −1)

= (x −x −1x +1 −

x −1

x −1):(x −√√x −1 x+x) = = x −x+1− x +1

x − 1 :

x

x −1

= x +2

x − 1 :

x

x −1 =

x +2

x − 1 ⋅x − 1

x =

2 −x x

b) A = 3 => 2 −x

x = 3 => 3x + √x - 2 = 0 => x = 2/3

C©u 4

A P

Trang 10

a)Do HA // PB (Cùng vuông góc với BC)

nên theo định lý Ta let áp dụng cho CPB ta có

EH

CH

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> POB = ACB (hai góc đồng vị)

=>  AHC  POB

Do đó: AH

CH

Do CB = 2OB, kết hợp (1) và (2) ta suy ra AH = 2EH hay E là trung điểm của AH

b) Xét tam giác vuông BAC, đờng cao AH ta có AH2 = BH.CH

= (2R - CH).CH

Theo (1) và do AH = 2EH ta có

AH2=(2 R −AH CB

AH CB

AH2.4PB2 = (4R.PB - AH.CB).AH.CB

4AH.PB2 = 4R.PB.CB - AH.CB2

AH (4PB2 +CB2) = 4R.PB.CB

2R ¿2

¿

4PB2+ ¿

¿

⇔ AH=4R CB PB

4 PB 2

+ CB 2 = 4R 2R PB

¿

Câu 5 Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2

thì  > 0 <=> (2m - 1)2 - 4 2 (m - 1) > 0

Mặt khác, theo định lý Viét và giả thiết ta có:

¿

x1+x2=− 2m−1

2

x1 x2=m− 1

2 3x1− 4x2=11

¿ { {

¿

¿

x1= 13-4m

7

x1=7m−7

26-8m

7m− 7

¿ { {

¿

Giải phơng trình 313-4m

7m− 7

đ k (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì ph trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 3 x1 -4 x2 = 11

O

E

Trang 11

ĐỀ ễN THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT- ĐỀ 10

MễN: TOÁN (Thời gian :120 phỳt) *****

Câu 1: Cho P =

2 1

x

x x

1 1

x

1 1

x x

a/ Rút gọn P

b/ Chứng minh: P <

1

3 với x  0 và x 1

Câu 2: Cho phơng trình : x2 - 2(m - 1)x + m2 - 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Câu 3: a/ Giải phơng trình :

1

1

2 x = 2

Câu 4: Cho ABC cân tại A với AB > BC Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B) Gọi (O) là đờng tròn ngoại tiếp BCD Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K

a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp

b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?

c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành

Cõu 5 Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời : x22y 1 y22z 1 z22x 1 0

Tính giá trị của biểu thức :A x 2009y2009z2009

………HẾT………

Trang 12

ĐÁP ÁN ĐỀ 10

Câu 1: Điều kiện: x  0 và x 1

P =

2 1

x

x x

1 1

x

1

x

2

x x

1 1

x

1 1

x 

=

x

xx

b/ Với x  0 và x 1 Ta có: P <

1

x

xx <

1 3

 3 x < x + x + 1 ; ( vì x + x + 1 > 0 )

 x - 2 x + 1 > 0  ( x - 1)2 > 0 ( Đúng vì x  0 và x 1)

Câu 2:a/ Phơng trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ’  0

 (m - 1)2 – m2 – 3  0 4 – 2m  0 m  2

b/ Với m  2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

a a m

1 2

m 

1 2

m 

)2 = m2 -3  m2 + 6m - 15 = 0

 m = -32 6 ( thõa mãn điều kiện).

Câu 3:

Điều kiện x  0 ; 2 - x2 > 0  x  0 ; x

< 2.

Đặt y = 2 x 2 > 0 Ta có:

1 1

x y

Từ (2) có : x + y = 2xy Thay vào (1) có : xy = 1 hoặc xy =

-1 2

* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2 Khi đó x, y là nghiệm của phơng trình:

X2 - 2X + 1 = 0  X = 1  x = y = 1

* Nếu xy =

-1

2 thì x+ y = -1 Khi đó x, y là nghiệm của phơng trình:

X2 + X -

1

2 = 0  X =

2

 

Vì y > 0 nên: y =

2

 

 x =

2

 

Vậy phơng trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 =

2

 

Câu 4: c/ Theo câu b, tứ giác ABCK là hình thang

O

K

D

C B

A

Trang 13

 AB // CK  BAC ACK

Do đó, tứ giác ABCK là hình bình hành Mà

2

ACK 

EC =

1

2sđBD = DCB Nên

BCD BAC

Dựng tia Cy sao cho BCy BAC  Khi đó, D là giao điểm của AB và Cy.

Với giả thiết AB > BC thì BCA > BAC > BDC.

 D  AB Vậy điểm D xác định nh trên là điểm cần tìm

.Cõu 5 Từ giả thiết ta có :

2 2 2

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :x2  2x 1  y2  2y 1  z2  2z 1 0

x 12 y 12 z 12 0

1 0

1 0

1 0

x y z

 

  

  x  y z 1

 2009  2009  2009

Vậy : A = -3

………HẾT

Ngày đăng: 26/05/2021, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w