Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi, mời các bạn cùng tham khảo nội dung Câu hỏi ôn tập môn Y học cổ truyền dưới đây. Nội dung gồm 259 câu hỏi trắc nghiệm, hy vọng đề cương sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1CÂU HỎI ƠN TẬP MƠN YHCT Câu 1 : Huyệt chủ vùng thượng vị là:
A Túc tam lý B Nội quan C Hợp cốc D Ủy trung Câu 2 : Huyệt bàng quang du có vị trí:
A Giữa đốt sống lưng S2-S3 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
B Giữa đốt sống lưng S3-S4 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
C Giữa đốt sống lưng L5-S1 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
D Giữa đốt sống lưng S1-S2 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Câu 3 : Mùa sắc và mùi vị nào dưới đây quy nạp không đúng vào tạng phủ:
A Vị thuốc có màu vàng, vị ngọt quy nạp vào thận
B Vị thuốc có màu trắng, vị cay quy nạp vào phế
C Vị thuốc có màu xanh, vị chua quy nạp vào can
D Vị thuốc có màu đỏ, vị đắng quy nạp vào tâm
Câu 4 : Màu sắc và mùi vị nào dưới đây quy nạp KHÔNG ĐÚNG vào tạng phủ
A Vị thuốc có màu đỏ, vị đắng quy vào tạng tâm
B Vị thuốc có màu vàng, vị ngọt quy vào tạng thận
C Vị thuốc có màu trắng, vị cay quy vào tạng phế
D Vị thuốc có màu xanh, vị chua quy vào tạng can
Câu 5 : Học thuyết ngũ hành bao gồm các quy luật:
A Quy luật tương sinh B Quy luật mâu thuẫn
C Quy luật bình hành D Quy luật đối láäp
Câu 6 : Bắt mạch ở bộ xích bên phải, giúp định bệnh ở:
A Thận dương B Tỳ C Tam tiêu D Phế Câu 7 : Có một nhận xét không đúng khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
A Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can
B Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ
C Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ
D Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm
Câu 8 : Có một nhận xét không đúng khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
A Nộ là bực tức, thái quá hại can
B Ưu là buồn rầu, thái quá hại tỳ
C Hỷ là vui mừng, thái quá hại tâm
D Khủng là khủng khiếp, thái quá hại tâm
Câu 9 : Khúc trì có vị trí:
A Gấp khuỷu tay lại 90o huyệt nằm ở đầu ngoài mép khuỷu tay
B Gấp khuỷu tay lại 90o huyệt nằm ở đỉnh khuỷu tay
C Gấp khuỷu tay lại huyệt nằm ở giữa láèn khuỷu tay
D Gấp khủyu tay lại huyệt nằm ở đầu trong láèn khuỷu tay
Câu 10 : Âm dương tiêu trưởng bao gồm các nghĩa sau đây ngoại trừ:
A Aâm dương luôn chế ước lẫn nhau
B Âm dương chuyển hóa lẫn nhau
C Khi âm tiêu là dương trưởng, khi dương tiêu là âm trưởng
Trang 2D Aâm dương không cố định mà luôn biến đổi không ngừng
Câu 11 : Huyệt thái uyên có vị trí:
A Rãnh động mạch quay, nằm trên nếp gấp cổ tay
B Rãnh động mạch chậu, nằm trên nếp gấp cổ tay
C Rãnh động mạch thân nền, nằm trên nếp gấp cổ tay
D Rãnh động mạch chậu trong, nằm trên nếp gấp cổ tay
Câu 12 : Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương, là dựa vào qui luật nào của học
thuyết âm dương
A Đối lập B Bình hành C Tiêu trưởng D Hỗ căn
Câu 13 : Dương chứng và âm hư KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây
A Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữa
B Dương chứng bệnh thuộc chứng thực nhiệt
C Bệnh đều thuộc chứng nhiệt
D Âm hư bệnh thuộc chứng hư nhiệt
Câu 14 : Huyệt chương môn có vị trí:
A Đầu xương sườn tự do thứ 10 B Đầu xương sườn tự do thứ 12
C Đầu xương sườn tự do thứ 13 D Đầu xương sườn tự do thứ 11
Câu 15 : Huyệt dương lăng tuyền có vị trí:
A Hõm sau và dưới đầu trên xương mác
B Hõm trước và dưới đầu trên xương mác
C Hõm sau và sau đầu trên xương mác
D Hõm trước và sau đầu trên xương mác
Câu 16 : Huyệt dương trì có vị trí:
A Mặt trong tay, lõm giữa 2 gân cơ duỗi chung các ngón tay và duỗi riêng ngón út
B Mặt trên tay, lõm giữa 2 gân cơ duỗi chung các ngón tay và duỗi riêng ngón út
C Mặt ngoài tay, lõm giữa 2 gân cơ duỗi chung các ngón tay và duỗi riêng ngón út
D Mặt dưới tay, lõm giữa 2 gân cơ duỗi chung các ngón tay và duỗi riêng ngón út
Câu 17 : Huyệt định suyễn có vị trí:
A Từ huyệt đại chùy đo ngang ra 2,5 thốn
B Từ huyệt đại chùy đo ngang ra 2 thốn
C Từ huyệt đại chùy đo ngang ra 1 thốn
D Từ huyệt đại chùy đo ngang ra 0,5 thốn
Câu 18 : Bắt mạch ở bộ quan bên phải, giúp định bệnh ở:
Câu 19 : Huyệt chủ vùng cổ gáy là:
A Hợp cốc B Nội quan C Ủy trung D Túc tam lý Câu 20 : Vị trí của huyệt ủy trung:
A Điểm giữa nếp kheo chân B Hai bên nếp kheo chân
C Nếp láèn ngoài của kheo chân D Nếp láèn trong của kheo chân
Câu 21 : Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn hoặc dương hư sinh hàn, anh chị chọn các vị
thuốc có tính gì để điều trị
A Tính hàn B Tính ôn ấm
C Vị cay tính mát D Tính hàn lương
Trang 3Câu 22 : Táo không có đặc điểm nào sau đây:
A Các loại thuốc liên quan chữa chứng táo là: bổ âm, lương huyết, chỉ huyết, lợi tiểu
B Nội táo là do huyết hư, tân dịch không đầy đủ
C Ngoại táo gây da khô nứt nẻ, miệng khô, chảy máu cam
D Là khô ráo nên ảnh hưởng tạng, chức năng phế
Câu 23 : Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương sinh
A Kim sinh thuỷ B Thuỷ sinh mộc
C Mộc sinh hoả D Hoả sinh kim
Câu 24 : Biểu hiện của Nhiệt chứng:
A Người nóng bức rức, Tiêu chảy, mệt mỏi
B Sợ lạnh, tay chân lạnh, Tiêu chảy
C Người sốt, rêu lưỡi vàng dầy, táo bón
D Đầy bụng, no hơi, tiêu chảy, mệt mỏi
Câu 25 : Thái xung có vị trí:
A Khe khớp ngón 1,2 đo lên mu bàn chân 2 tấc
B Khe khớp ngón 3,4 đo lên mu bàn chân 2 tấc
C Khe khớp ngón 4,5 đo lên mu bàn chân 2 tấc
D Khe khớp ngón 2,3 đo lên mu bàn chân 2 tấc
Câu 26 : Hỏa không có đặc điểm nào dưới đây:
A Triệu chứng của hỏa: sốt cao, mặt đỏ, mắt đỏ, môi khô, miệng khát
B Chủ khí vềø mùa hạ, làm tổn hại đến dương khí trong cơ thể
C Thường dùng nhóm thuốc thanh nhiệt, tư âm để chữa
D Các nguyên nhân phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa đều có thể hóa hỏa
Câu 27 : Những phần nào trong cơ thể được xếp vào phần dương:
A Nam, phủ, khí, lưng, trên B Kinh dương, khí, lưng, huyết
C Nam, phủ, huyết, bụng dưới D Nam, phủ, khí, tạng, trong
Câu 28 : Các bệnh viêm khớp, phù dị ứng, chàm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây
A Phong thấp B Phong nhiệt C Phong hàn D Hàn thấp Câu 29 : Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương khắc
A Tỳ khắc Phế B Can khắc Tỳ
C Phế khắc Can D Thận khắc Tâm
Câu 30 : Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành mộc
A Cơ nhục B Mắt C Đởm D Can
Câu 31 : Bệnh lý do mối quan hệ tương vũ, khi điều trị cần phải can thiệp vào hành nào là chính
A Hành nó khắc B Hành khắc nó
C Hành nó sinh ra D Hành sinh ra nó
Câu 32 : Âm dương hỗ căn bao gồm các nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ
A Dương lấy âm làm nền tảng B Âm dương nương tựa vào nhau
C Âm lấy dương làm gốc D Âm dương luôn đơn độc phát triển
Câu 33 : Theo quan điểm của Y học cổ truyền, bệnh tật phát sinh là do các yếu tố dưới đây, NGOẠI TRỪ
A Âm dương cân bằng B Âm dương đối lập mất can bằng
C Âm dương không tiêu trưởng D Âm dương không hỗ căn
Trang 4Câu 34 : Sự kiềm chế quá mức làm cho hành bị khắc không hoàn thành được chức năng của mình
thuộc mối quan hệ nào dưới đây
A Tương Thừa B Tương sinh C Tương vũ D Tương khắc Câu 35 : một ý SAI trong các câu sau
A Phương đông thuộc hành thổ B Phương nam thuộc hành hỏa
C Phương bắc thuộc hành thủy D Phương tây thuộc hành kim
Câu 36 : Trạng thái nào dưới day thuộc dương:
A Nhiệt B Tĩnh C Nghĩ D Hàn
Câu 37 : Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ
A Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí
B Hay gây đau, điểm đau không di chuyển
C Ngoại hàn thường gây bệnh ở biểu
D Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau
Câu 38 : Nhóm huyệt chữa về huyết:
A Cách du, huyết hải, tỳ du, túc tam lý
B Phong long
C Đại chùy, khúc trì, hợp cốc
D Phong trì, phong môn, hợp cốc
Câu 39 : Huyệt bách hội có vị trí:
A Từ giữa chân tóc trán đo lên 4 thốn
B Từ giữa chân tóc trán đo lên 3 thốn
C Từ giữa chân tóc trán đo lên 2 thốn
D Giao điểm của đường dọc giữa đầu và đường nối 2 đỉnh loa tai
Câu 40 : Nguyên tắc điều trị "con hư bổ mẹ, mẹ thực tả con" là dựa trên mối quan hệ nào dưới đây
A Ngũ hành tương sinh B Ngũ hành tương thừa
C Ngũ hành tương vũ D Ngũ hành tương khắc
Câu 41 : Thấp không có đặc điểm nào sau đây:
A Là dương tà, làm ảnh hưởng đến dương khí của cơ thể
B Có 2 loại: nội thấp và ngoại thấp
C Có tính chất trọc, nhờn trệ nên khó chữa hơn phong
D Chủ khí của mùa trưởng hạ
Câu 42 : Tác dụng của hợp cốc:
A Chữa sốt cao, liệt mặt, viêm họng, chảy máu câm, đau răng
B Mệt mỏi, chán ăn, nhức đầu, đau bụng kinh, liệt mặt
C Liệt mặt, sốt, cao huyết áp, đau nhức các khớp
D Dãn cơ, đau chi dưới, viêm bàng quang, rối loạn tiêu hóa
Câu 43 : Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thủ thuật tả:
A Hướng mũi kim ngược theo đường kinh
B Thời gian lưu kim ngắn
C Châm từ từ, rút kim nhanh
D Cường độ vê kim mạnhï, tần số nhiều
Câu 44 : Hệ thống kinh lạc không có đặc điểm nào dưới đây:
A Các đường kinh âm phân bố ở phía trong, các đường kinh dương phân bố ở phía ngoài
Trang 5B Gồm 12 đường kinh khác và 8 kỳ kinh
C Các đường kinh âm hướng từ phủ ra ngoài, các đường kinh dương hướng từ ngoài vào tạng
D Hệ thống kinh lạc liên kết các tổ chức cơ thể có chức năng khác nhau thành một khối thống
nhất
Câu 45 : Huyệt hợp cốc chủ trị vùng:
A Đầu mặt B Vai, cánh tay
C Ngón tay, bàn tay D Bụng
Câu 46 : Biểu hiện của Hàn chứng:
A Người lạnh, đau đầu, chán ăn
B Người nóng bức rức, Tiêu chảy, mệt mỏi
C Sợ lạnh, tay chân lạnh, Tiêu chảy
D Đầy bụng, no hơi, tiêu chảy, mệt mỏi, sốt
Câu 47 : Trạng thái không gian nào thuộc dương:
A Phía dưới B Phía trên C Ở trong D Ở giữa Câu 48 : Thận du có vị trí:
A Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng 2 ngang ra 1,5 tấc
B Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng 4 ngang ra 1,5 tấc
C Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng 3 ngang ra 1,5 tấc
D Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng 1 ngang ra 1,5 tấc
Câu 49 : Khi biểu hiện lo sợ nhiều quá, tạng nào sau đây bị bệnh:
A Phế B Tỳ C Can D Thận
Câu 50 : Huyệt phong trì có vị trí:
A Dưới đáy hộp sọ, bờ trong cơ ức đòn chũm và bờ ngoài cơ thang
B Dưới đáy hộp sọ, bờ ngoài cơ ức đòn chũm và bờ ngoài cơ thang
C Dưới đáy hộp sọ, bờ sau cơ ức đòn chũm và bờ ngoài cơ thang
D Dưới đáy hộp sọ, bờ trước cơ ức đòn chũm và bờ ngoài cơ thang
Câu 51 : Hội của khí là huyệt:
A Đản trung B Trung quản C Cách du D Đại trử Câu 52 : Huyệt kiên ngung có vị trí:
A Ở điểm giữa mỏm cùng vai và mấu động lớn của xương cẳng tay
B Ở điểm giữa mỏm cùng vai và mấu động lớn của xương cánh tay
C Ở điểm giữa mỏm cùng vai và mấu động lớn của xương cẳng chân
D Ở điểm giữa mỏm cùng vai và mấu động lớn của xương chân
Câu 53 : Thuốc cứu không có đặc điểm nào dưới đây:
A Không có tác dụng phòng bệnh
B Làm từ ngải cứu
C Có tác dụng làm ấm nóng huyệt vị
D Có tác dụng điều trị bệnh
Câu 54 : Âm thắng (âm thịnh) bao gồm các biểu hiện sau
A Rêu lưỡi trắng B Đi ngoài phân lỏng
C Cơ thể thấy lạnh D Rêu lưỡi trắng
Câu 55 : Lo nghĩ nhiều quá sẽ làm tổn thương đến:
A Tỳ B Can C Phế D Thận
Trang 6Câu 56 : Bệnh lý do mối quan hệ tương thừa, khi điều trị cần phải can thiệp vào hành nào là chính
A Hành khắc nó B Hành sinh ra nó
C Hành nó sinh ra D Hành nó khắc
Câu 57 : Ba kinh âm ở chân:
A Túc quyết âm can, Túc thiếu âm thận, Túc thái âm tỳ
B Túc dương minh vị, túc thiếu dương đởm, Túc thái dương bàng quang
C Túc quyết âm can, thủ thái âm phế, thủ thiếu âm tâm bào
D Thủ thiếu âm tâm, thủ quyết âm tam tiêu, thủ dương minh vị
Câu 58 : Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thủy
A Môi miệng B Đại trường C Xương tuỷ D Bàng quang Câu 59 : Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về sự quy nạp của các phủ với ngũ hành
A Đởm thuộc hành kim B Tiểu trường thuộc hành hoả
C Bàng quang thuộc hành thuỷ D Vị thuộc hành thổ
Câu 60 : Có một phân định tính vị của thuốc dưới đây không đúng theo thuộc tính âm dương
A Vị cay ngọt thuộc dương, vị đắng mặn thuộc âm
B Vị của thuốc thuộc âm, tính của thuốc thuộc dương
C Vị chua thuộc dương
D Khí hàn lương thuộc âm, khí ôn nhiệt thuộc dương
Câu 61 : Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương
A Dương hư sinh nội nhiệt B Âm hư sinh nội hàn
C Âm thắng sinh ngoại hàn D Dương thắng sinh ngoại nhiệt
Câu 62 : Đặt điểm của âm dương trong thuyết âm dương:
A Aâm dương có các mặt đối lập trong sự vật
B Aâm dương tồn tại khách quan trong sự vật
C Aâm dương mang tính bất biến
D Aâm dương mang tính tuyệt đối
Câu 63 : Có một vị thuốc cổ truyền không mang tính chất tương sinh để kiện tỳ bổ phế:
A Hoàng kỳ B Đan sâm C Đảng sâm D Hoài sơn Câu 64 : Ngũ hành tương sinh bao gồm các nghĩa sau, NGOẠI TRỪ
A Bị điều tiết lẫn nhau
B Là động lực thúc đẩy
C Tạo điều kiện cho nhau phát triển
D Là mối quan hệ “mẫu tử”
Câu 65 : Khí hải có tác dụng:
A Đau bụng quanh rốn, buồn nôn, tiêu chảy, kinh đến muộn
B Đau bụng quanh rốn, thống kinh, nhức đầu, chán ăn
C Đau bụng dưới, kinh nguyệt không điều, nhức đầu, chán ăn
D Đau bụng quanh rốn, đái dầm, suy nhược cơ thể, đau bụng kinh
Câu 66 : Quá trình phát triển của bệnh thường thấy:
A Dương thắng gây chứng nhiệt, sốt, khát nước, táo, tiểu đỏ
B Dương hư sinh nhiệt, người gầy, đạo hãn
C Aâm hư sinh nhiệt, người lạnh, tư hãn
D Dương hư sinh nhiệt, sốt, khát nước, táo bón
Trang 7Câu 67 : Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về sự quy nạp của các khiếu với ngũ hành
A Mắt thuộc hành hoả B Tai thuộc hành thuỷ
C Môi miệng thuộc hành thổ D Mũi thuộc hành kim
Câu 68 : Huyệt đại trường du có vị trí:
A Giữa đốt sống lưng L4-L5 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
B Giữa đốt sống lưng D12-L1 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
C Giữa đốt sống lưng L5-S1 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
D Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Câu 69 : Phương pháp chế biến thuốc cổ truyền nào dưới đây không đúng với sự quy kinh của thuốc:
A Muốn thuốc quy vào tạng can cần trích với giấm
B Muốn thuốc quy vào tạng tỳ cần trích với các chất màu đỏ
C Muốn thuốc quy vào tạng thận cần trích với nước muối nhạt
D Muốn thuốc quy vào tạng phế cần trích với dịch sinh khương
Câu 70 : Các triệu chứng thuộc dương:
A Ngạt mũi, chảy nước mũi trong, loãng
B Bụng chướng, táo kết, tiểu ít, đỏ
C Ho đờm trắng loãng, người ớn lạnh
D Da xanh, gầy, kém ăn
Câu 71 : Khoảng thời gian thuộc dương:
A Buổi tối B Buổi sáng C Buổi chiều D Nữa đêm
Câu 72 : Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG với sự quy nạp của các tạng với ngũ hành
A Tạng can thuộc hành mocä B Tạng tâm thuộc hành hoả
C Tạng phế thuộc hành thổ D Tạng thận thuộc hành thuỷ
Câu 73 : Huyệt thần môn có vị trí:
A Trên nếp gấp cổ tay, giữa xương đậu và xương trụ, phía trong gân cơ gấp cổ tay trụ
B Trên nếp gấp cổ tay, giữa xương đậu và xương trụ, phía trước gân cơ gấp cổ tay trụ
C Trên nếp gấp cổ tay, giữa xương đậu và xương trụ, phía sau gân cơ gấp cổ tay trụ
D Trên nếp gấp cổ tay, giữa xương đậu và xương trụ, phía ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ
Câu 74 : Âm dương đối lập KHÔNG BAO HÀM nghĩa nào dưới đây
A Vừa đối lập vừa thống nhất B Âm dương mâu thuẫn
C Âm dương đối lập tuyệt đối D Âm dương chế ước
Câu 75 : Âm hư bao gồm những biểu hiện sau
A Chất lưỡi đỏ B Sốt cao C Môi khô D Lòng bàn tay Câu 76 : Âm dương đối láäp nhau thường thấy:
A Nước và nước B Ngày và đêm
C Ngày và nước D Lửa và lửa
Câu 77 : Huyệt can du co vị trí:
A Giữa đốt sống lưng D7-D8 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
B Giữa đốt sống lưng D9-D10 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
C Giữa đốt sống lưng D10-D11 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
D Giữa đốt sống lưng D11-D12 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Câu 78 : Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính âm
Trang 8Câu 79 : Tạng can khắc tạng tỳ gây bệnh loét dạ dày hành tá tràng là do cơ chế phát sinh bệnh nào dưới đây
A Tương khắc B Tương vũ C Tương sinh D Tương thừa
Câu 80 : Sốt cao kéo dài làm cho tân dịch bị hao tổn, có thể dùng quy luật nào của học thuyết âm
dương dưới đây để giải thích
A Âm dương cân bằng B Âm dương đối lập, chế ước
C Âm dương hỗ căn D Âm dương tiêu trưởng
Câu 81 : Có một lựa chọn SAI khi sao tẩm thuốc quy kinh theo ý muốn
A Muốn thuốc vào can, thường sao tẩm với nước dấm
B Muốn thuốc vào tâm, thường sao tẩm với mật ong
C Muốn thuốc vào phế, thường sao tẩm với nước gừng
D Muốn thuốc vào thận, thường sao tẩm với nước muối nhạt
Câu 82 : Quan sát thấy môi đỏ hồng và khô giúp định được chứng:
A Huyết ứ B Nhiệt
C Huyết hư D Âm hư hỏa vượng
Câu 83 : Hệ thống kinh mạch và huyệt vị có các tác dụng sau ngoại trừ:
A Áp dụng thủ thuật châm cứu, xoa bóp trị bệnh
B Hệ thống kinh mạch huyệt vị không có tác dụng phòng bệnh
C Chản đoán bệnh
D Lựa chọn thuốc điều trị dựa vào sự quy kinh của các vị thuốc
Câu 84 : Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thổ
Câu 85 : Thứ tự của bệnh án hiện nay:
A Hành chánh, bệnh sử, khám bệnh, chẩn đoán
B Hành chánh, bệnh sử, tiền sử, khám bệnh, tóm tắt để chẩn đoán, hướng điều trị, phương điều trị,
tổng kết
C Hành chánh, bệnh sử, chẩn đoán, hướng điều trị, phương điều trị, tổng kết
D Hành chánh, bệnh sử, tóm tắt, khám bệnh, phương điều trị Tổng kết
Câu 86 : Hội của huyết là huyệt:
A Đản trung B Cách du C Trung quản D Chương môn Câu 87 : Quan sát thấy rêu lưỡi vàng, giúp định bệnh ở:
A Hàn B Nhiệt C Thấp D Biểu
Câu 88 : Có một ý SAI trong các câu sau
A Vị chua thuộc hành kim B Vị mặn thuộc hành thủy
C Vị ngọt thuộc hành thổ D Vị đắng thuộc hành hỏa
Câu 89 : Biểu hiện nào dưới đây không đúng với thuộc tính âm dương:
A Hưng phấn thuộc dương, ức chế thuộc âm
B Đất thuộc dương, trời thuộc âm
C Mùa thu thuộc âm, mùa xuân thuộc dương
D Ngày thuộc dương, đêm thuộc âm
Câu 90 : Huyệt tiểu trường du có vị trí:
A Giữa đốt sống lưng L4-L5 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
B Giữa đốt sống lưng S1-S2 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
C Giữa đốt sống lưng L5-S1 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Trang 9D Giữa đốt sống lưng L5-S1 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Câu 91 : Nhóm huyệt chữa về phong:
A Cách du, huyết hải, tỳ du, túc tam lý
B Phong trì, phong môn, hợp cốc
C Phong long
D Đại chùy, khúc trì, hợp cốc
Câu 92 : Huyệt tâm âm giao là hội huyệt của:
A Túc thái âm phế, túc quyết âm tâm bào, túc thiếu âm tâm
B Túc thái âm tỳ, túc quyết âm can và túc thiếu âm thận
C Túc thái âm tỳ, túc thái âm phế và túc thiếu âm thận
D Túc thái âm tỳ, túc thiếu âm thận và thủ thiếu âm tâm
Câu 93 : Huyệt phế du có vị trí:
A Giữa đốt sống lưng D6-D7 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
B Giữa đốt sống lưng D3-D4 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
C Giữa đốt sống lưng D4-D5 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
D Giữa đốt sống lưng D5-D6 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Câu 94 : Chỉ ra sự liên quan SAI giữa ngũ tạng và ngũ thể trong cơ thể
A Phế chủ bì mao B Tỳ chủ môi miệng
C Can chủ cân D Tâm chủ huyết mạch
Câu 95 : Bệnh nhân mắc bệnh thuộc biểu chứng, cần chăm sóc theo những nội dung sau đây, NGOẠI
TRỪ:
A Dùng các vị thuốc làm cho ra mồ hôi
B Không nên đánh gió cho bệnh nhân
C Xông hơi các loại lá có tinh dầu, kháng sinh
D Cho ăn cháo hành, tía tô giải cảm
Câu 96 : Có một ý SAI trong các câu sau
A Tạng phế thuộc hành kim B Tạng tâm thuộc hành thủy
C Tạng tỳ thuộc hành thổ D Tạng can thuộc hành mộc
Câu 97 : Trạng thái không gian nào thuộc âm:
A Phía dưới B Phía ngoài C Phía đông D Phía nam
Câu 98 : Những triệu chứng nào được xếp vào lý chứng:
A Mêê sảng, lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, tiểu đỏ, tiêêu chảy
B Biểu hiện bệnh ở trong sâu thường các tạng phủ
C Sốt cao, người khơng sợ lạnh, khát nước
D Lúc nóng, lúc lạnh, mạch trầm
Câu 99 : Quan sát mi mắt giúp định bệnh ở:
A Thận B Can C Tâm D Tỳ
Câu 100 Nói về quan hệ của mạch với thuốc Y học cổ truyền
A Nếu mạch thuộc dương, thuộc chứng nhiệt dùùng thuốc vị đắng, tính ôn nhiệt
B Nếu mạch thuộc hư chứng dùùng thuốc mang tính chất bổ
C Nếu mạch thuộc thực dùùng thuốc tả hạ, thuốc hạ khí
D Nếu mạch thuộc âm, thuộc chứng hàn dùng thuốc vị cay, tính nóng ấm
Câu 101 Âm dương tiêu trưởng bao gồm các nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ
Trang 10A Khi âm tiêu thì dương trưởng, khi dương tiêu thì âm trưởng
B Âm dương luôn chế ước lẫn nhau
C Âm dương không cố định mà luôn biến động không ngừng
D Âm dương chuyển hoá lẫn nhau
Câu 102 Vị trí của huyệt huyền chung:
A Đỉnh mắc cá ngoài đo lên 3 tấc, sát bờ sau xương mác
B Đỉnh mắc cá ngoài đo lên 3 tấc sát bờ trước xương mác
C Đỉnh mắc cá trong đo lên 3 tấc sát bờ trong xương chày
D Đỉnh mắc cá trong đo lên 3 tấc sát bờ trước xương chày
Câu 103 Ba kinh âm ở tay:
A Túc quyết âm can, Túc thiếu âm thận, Túc thái âm tỳ
B Thủ thái âm phế, thủ thiếu âm tâm, thủ quyết âm tâm bào
C Túc quyết âm can, thủ thái âm phế, thủ thiếu âm tâm bào
D Thủ thái âm phế, thủ dương minh đại trường, túc quyết âm can
Câu 104 Người bệnh bị nhiễm trùng, sốt thuộc chứng nào dưới đây
A Âm chứng B Dương chứng C Âm hư D Dương hư
Câu 105 Huyệt khí hải có vị trí:
A Đường giữa bụng, rốn đo xuống 1 thốn
B Đường giữa bụng, rốn đo xuống 1,5 thốn
C Đường giữa bụng, rốn đo xuống 2,5 thốn
D Đường giữa bụng, rốn đo xuống 2 thốn
Câu 106 Dương hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ
A Liệt dương, mạch trầm vô lực
B Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng
C Chân tay lạnh, sợ lạnh
D Ngũ canh tả (ỉa chảy buổi sáng sớm)
Câu 107 Tạng thận thuộc âm, nhưng trong tạng thận lại có thận âm và thận dương Dựa vào qui luật nào
của học thuyết âm dương để giải thích khái niệm này
A Đối lập B Hỗ căn C Tiêu trưởng D Bình hành Câu 108 Huyệt mệnh môn có vị trí:
A Dưới mõm gai đốt sống thắt lưng L1
B Dưới mõm gai đốt sống thắt lưng L2
C Dưới mõm gai đốt sống thắt lưng L3
D Dưới mõm gai đốt sống thắt lưng L4
Câu 109 Có một ý SAI trong các câu sau
A Phủ bàng quang thuộc hành thổ B Phủ đại trường thuộc hành kim
C Phủ đởm thuộc hành mộc D Phủ tiểu trường thuộc hành hỏa
Câu 110 Huyệt ủy trung có vị trí:
A Chính giữa nếp lằn khoe chân B Phía ngoài nếp lằn khoe chân
C Phía sau nếp lằn khoe chân D Phía trong nếp lằn khoe chân
Câu 111 Có một ý SAI trong các câu sau
A Màu xanh thuộc hành hỏa B Màu vàng thuộc hành thổ
C Màu trắng thuộc hành kim D Màu đen thuộc hành thủy
Trang 11Câu 112 Có một ý sai trong các câu sau:
A Phủ đại trường thuộc hành kim B Phủ bàng quang thuộc hành thổ
C Phủ đởm thuộc hành mộc D Phủ tiểu trường thuộc hành hỏa
Câu 113 Có 1 nguyên tắc KHÔNG ĐÚNG khi điều trị âm chứng và dương hư
A Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữa
B Phần lớn là dùng các thuốc thuộc âm dược để chữa
C Dùng thuốc có tính ôn ấm để chữa
D Giữ ấm, dùng thức ăn có tính bổ dưỡng, gia vị cay, nóng
Câu 114 Âm chứng và dương hư KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây
A Bệnh đều thuộc chứng hàn
B Âm chứng bệnh thuộc chứng biểu hàn
C Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữa
D Dương hư bệnh thuộc chứng hư hàn
Câu 115 Thập tuyên có tác dụng:
A Cấp cứu ngất, chảy máu câm, nhức đầu, đau bụng kinh
B Cấp cứu ngất, hôn mê, sốt cao, viêm amidan
C Cấp cứu ngất, hôn mê, sốt cao, buồn nôn, tiêu chảy
D Choáng, hôn mê, sốt cao, buồn nôn, co giật, rối loạn tiêu hóa
Câu 116 Huyệt âm lăng tuyền có vị trí:
A Sát bờ trước xương chày, ngay dưới mâm xương chày
B Sát bờ sau trong xương chày, ngay dưới mâm xương chày
C Sát bờ sau ngoài xương chày, ngay dưới mâm xương chày
D Sát bờ sau xương chày, ngay dưới mâm xương chày
Câu 117 Sờ lòng bàn tay, bàn chân nóng, ngực nóng thuộc chứng
A Hàn chứng B Âm hư C Biểu chứng D Dương hư Câu 118 Thính cung có tác dụng:
A Các bệnh về tai, ù tai, mắt mờ, nhức đầu
B Các bệnh về tai, viêm tai giữa, viêm tai xương chũm
C Các bệnh về tai, chảy mũ tai, đau đầu, mỏi mắt
D Các bệnh về tai, ù tai, điếc tai, đau tai
Câu 119 Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong
A Nộ là bực tức, thái quá hại can
B Ưu là suy tư, lo âu, thái quá hại tỳ
C Hỷ là vui mừng, thái quá hại tâm
D Bi là buồn, bi quan thái quá hại thận
Câu 120 Ngũ quan thuộc hành mộc:
A Lưỡi B Mắt C Mũi D Miệng
Câu 121 Sự phân định thuộc tính âm dương về mặt tổ chức học cơ thể bao gồm các mục sau, NGOẠI TRỪ
A Ngũ tạng thuộc âm B Lưng thuộc âm, ngực thuộc dương
C Lục phủ thuộc dương D Khí thuộc dương, huyết thuộc âm
Câu 122 Huyệt kỳ môn có vị trí:
A Giao điểm của đường trung đòn với kẻ sườn 7,8
B Giao điểm của đường trung đòn với kẻ sườn 6,7
Trang 12C Giao điểm của đường trung đòn với kẻ sườn 8,9
D Giao điểm của đường trung đòn với kẻ sườn 5,6
Câu 123 Tác dụng của huyệt nhân trung:
A Cấp cứu ngạt, trụy tim mạch, cao huyết áp, chán ăn
B Cấp cứu ngạt, choáng, trụy tim mạch, sốt cao, co giật trẻ em
C Cấp cứu vựng châm, chán ăn ở trẻ em, chậm biết đi
D Cấp cứu trong thủng dạ dày, viêm ruột thừa cấp
Câu 124 Vị trí huyệt nghinh hương:
A Trên đường ngang chân cánh mũi, nơi giao đường giữa ngang cung Lông mày
B Trên đường ngang chân cánh mũi, nơi gặp rãnh mũi miệng
C Trên đường ngang chân cánh mũi, giữa nhân trung vuốt dọc ra
D Trên đường ngang chân cánh mũi, đến khóe miệng
Câu 125 Phương pháp xông không có đặc điểm nào dưới đây:
A Dùng các loại lá có tinh dầu thơm, lá giải nhiệt, lá có kháng sinh
B Một ngày có thể xông 2-3 lần nếu bệnh không đỡ
C Có 2 cách xông: xông toàn bộ và xông cục bộ
D Dùng khi tà khí còn ở biểu
Câu 126 Huyệt cách du có vị trí:
A Giữa đốt sống lưng D8-D9 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
B Giữa đốt sống lưng D7-D8 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
C Giữa đốt sống lưng D5-D6 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
D Giữa đốt sống lưng D6-D7 đo ra 2 bên mỗi bên 1,5 thốn
Câu 127 Huyệt nội quan có vị trí:
A Từ đại lăng đo lên 1 thốn, giữa gan cơ bàn tay lớn và gan cơ bàn tay bé
B Từ đại lăng đo lên 2 thốn, giữa gan cơ bàn tay lớn và gan cơ bàn tay bé
C Từ đại lăng đo lên 4 thốn, giữa gan cơ bàn tay lớn và gan cơ bàn tay bé
D Từ đại lăng đo lên 3 thốn, giữa gan cơ bàn tay lớn và gan cơ bàn tay bé
Câu 128 Hội của tạng là huyệt:
A Cách du B Chương môn C Đản trung D Trung quản Câu 129 Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong
A Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can
B Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm
C Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ
D Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ
Câu 130 Giáp xa có tác dụng:
A Liệt mặt, co cứng cơ, tăng nhãn áp, đau đầu
B Liệt mặt, cứng hàm, đau răng hàm dưới
C Liệt mặt, chán ăn, buồn nôn, chóng mặt
D Liệt mặt, cứng cơ, mệt mỏi, nhức đầu, mỏi mắt
Câu 131 Huyệt côn lôn có vị trí:
A Trung điểm của đường nối đỉnh mắt cá ngoài và gân gót
B Trung điểm của đường nối đỉnh mắt cá trong và gân gót