Câu hỏi ôn tập Kinh tế học phát triển giới thiệu đến các bạn những câu hỏi ôn tập như: Trình bày các khái niệm căn bản về tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế, phát triển bền vững. Cho một ví dụ về phát triển bền vững và một ví dụ về phát triển không bền vững ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay; cho biết tăng trưởng kinh tế (economic growth) là gì? Phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế; cách đo lường tăng trưởng kinh tế,...
Trang 1CÂU H I ÔN T P KINH T H C PHÁT TRI N Ỏ Ậ Ế Ọ Ể
Câu 1: Trình bày các khái ni m căn b n v tăng trệ ả ề ưởng kinh t , phát tri nế ể kinh t , phát tri n b n v ng. Cho m t ví d v phát tri n b n v ng và m t víế ể ề ữ ộ ụ ề ể ề ữ ộ
d v phát tri n không b n v ng Vi t Nam trong giai đo n hi n nay.ụ ề ể ề ữ ở ệ ạ ệ
Tăng trưởng kinh t là s tăng lên v quy mô, s n lế ự ề ả ượng s n ph m hàng hóa vàả ẩ
d ch v đ u ra trong m t th i gian tị ụ ầ ộ ờ ương đ i dài.ố
Phát tri n kinh t là m t quá trình thay đ i theo hể ế ộ ổ ướng hoàn thi n v m i m t c aệ ề ọ ặ ủ
n n kinh t bao g m kinh t , xã h i, môi trề ế ồ ế ộ ường và th ch trong m t th i gianể ế ộ ờ
nh t đ nh. Thay đ i theo hấ ị ổ ướng hoàn thi n là c n nh m t i các m c tiêu c b nệ ầ ắ ớ ụ ơ ả sau: Duy trì tăng trưởng kinh t n đ nh trong th i gian dài, thay đ i c b n c c uế ổ ị ờ ồ ơ ả ơ ấ kinh t , c i thi n cu c s ng c a đ i b ph n dân c , đ m b o gìn gi và b o vế ả ệ ộ ố ủ ạ ộ ậ ư ả ả ữ ả ệ môi trường sinh thái t nhiên.ự
Phát tri n b n v ng là s phát tri n đáp ng nh ng nhu c u hi n t i nh ng khôngể ề ữ ự ể ứ ữ ầ ệ ạ ư gây tr ng i cho vi c đáp ng nhu c u c a các th h mai sau. N i dung c a phátở ạ ệ ứ ầ ủ ế ệ ộ ủ tri n kinh t b n v ng ph i bao hàm s ph i h p c a 3 m t: Tăng trể ế ề ữ ả ự ố ợ ủ ặ ưởng kinh t ,ế công b ng xã h i và b o v môi trằ ộ ả ệ ường
Ví d phát tri n kinh t b n v ng là cùng v i s tăng trụ ể ế ề ữ ớ ự ưởng kinh t chính phế ủ
Vi t Nam đã chi m t ph n l n ngân sách Nhà nệ ộ ầ ớ ước đ đ y m nh và nâng cao ch tể ẩ ạ ấ
lượng giáo d c. Bên c nh đó Chính ph cũng có nh ng chính sách h tr sinh viênụ ạ ủ ữ ỗ ợ nghèo đ h có đi u ki n đ n l p. Song song v i nó chính ph đang d n t ng bể ọ ề ệ ế ớ ớ ủ ầ ừ ướ c
c i thi n môi trả ệ ường giáo d c nh m h n ch tiêu c c, b nh thành tích, hụ ằ ạ ế ự ệ ướng t iớ
m t n n giáo d c đáp ng độ ề ụ ứ ược nhu c u xã h i.ầ ộ
Ví d phát tri n kinh t không b n v ng là cùng v i s tăng trụ ể ế ề ữ ớ ự ưởng kinh t thìế
Vi t Nam đang g p ph i nhi u khó khăn liên quan đ n môi trệ ặ ả ề ế ường. Đ có để ượ c tăng trưởng kinh t Vi t Nam thế ệ ường ph i d a vào ngu n v n đ u t c a nả ự ồ ố ầ ư ủ ướ c ngoài và ph i đánh đ i môi trả ổ ường v i kinh t V ô nhi m môi trớ ế ụ ể ường c a VeDanủ trên sông Th V i đ đánh lên m t h i chuông c nh t nh cho v n đ môi trị ả ả ộ ồ ả ỉ ấ ề ườ ng
s ng hi n nay Vi t Nam.ố ệ ở ệ
Câu 2: Anh/Ch hãy cho bi t ị ế tăng trưởng kinh t (economic growth) là gì?ế Phân
Trang 2Tăng trưởng kinh tế là s gia tăng c a ự ủ t ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ộ (GDP) ho cặ
t ng s n lổ ả ượng qu c giaố (GNP) ho c quy mô s n lặ ả ượng qu c gia tính bình quânố trên đ u ngầ ười (PCI) trong m t th i gian nh t đ nh.ộ ờ ấ ị
Quy mô c a m t n n kinh t th hi n b ng ủ ộ ề ế ể ệ ằ t ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ộ (GDP)
ho c ặ t ng s n ph m qu c giaổ ả ẩ ố (GNP), ho c ặ t ng s n ph m bình quân đ u ngổ ả ẩ ầ ườ i
ho c ặ thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ườ (Per Capita Income, PCI).i
T ng s n ph m qu c n i (ổ ả ẩ ố ộ Gross Domestic Products, GDP) hay t ng s n s nổ ả ả
ph m trong nẩ ước là giá tr tính b ng ti n c a t t c ị ằ ề ủ ấ ả s n ph mả ẩ và d ch vị ụ cu i cùngố
đượ ảc s n xu t, t o ra trong ph m vi m t n n kinh t trong m t th i gian nh t đ nhấ ạ ạ ộ ề ế ộ ờ ấ ị (thường là m t năm tài chính).ộ
T ng s n ph m qu c gia (ổ ả ẩ ố Gross National Products, GNP) là giá tr tính b ngị ằ
ti n c a t t c s n ph m và d ch v cu i cùng đề ủ ấ ả ả ẩ ị ụ ố ượ ạc t o ra b i công dân m t nở ộ ướ c trong m t th i gian nh t đ nh (thộ ờ ấ ị ường là m t năm). T ng s n ph m qu c dân b ngộ ổ ả ẩ ố ằ
t ng s n ph m qu c n i c ng v i ổ ả ẩ ố ộ ộ ớ thu nh p ròngậ
T ng s n ph m bình quân đ u ngổ ả ẩ ầ ười là t ng s n ph m qu c n i chia cho dânổ ả ẩ ố ộ
s T ng thu nh p bình quân đ u ngố ổ ậ ầ ười là t ng s n ph m qu c gia chia cho dân s ổ ả ẩ ố ố Tăng trưởng kinh t là s gia tăng c a GDP ho c GNP ho c thu nh p bìnhế ự ủ ặ ặ ậ quân đ u ngầ ười trong m t th i gian nh t đ nh. Tăng trộ ờ ấ ị ưởng kinh t th hi n s thayế ể ệ ự
đ i v lổ ề ượng c a n n kinh t Tuy v y m t s qu c gia, m c đ ủ ề ế ậ ở ộ ố ố ứ ộ b t bình đ ngấ ẳ kinh tế tương đ i cao nên m c dù thu nh p bình quân đ u ngố ặ ậ ầ ười cao nh ng nhi uư ề
người dân v n s ng trong tình tr ng nghèo kh ẫ ố ạ ổ
Phát tri n kinh tể ế mang n i hàm r ng h n tăng trộ ộ ơ ưởng kinh t Nó bao g mế ồ tăng trưởng kinh t cùng v i nh ng thay đ i v ch t c a n n kinh t (nh ế ớ ữ ổ ề ấ ủ ề ế ư phúc l iợ
xã h iộ , tu i thổ ọ, v.v.) và nh ng thay đ i v ữ ổ ề c c u kinh tơ ấ ế (gi m t tr ng c a ả ỷ ọ ủ khu
v c s khaiự ơ , tăng t tr ng c a ỷ ọ ủ khu v c ch t oự ế ạ và d ch vị ụ). Phát tri n kinh t làể ế
m t quá trình hoàn thi n v m i m t c a n n kinh t bao g m kinh t , xã h i, môiộ ệ ề ọ ặ ủ ề ế ồ ế ộ
trường, th ch trong m t th i gian nh t đ nh nh m đ m b o r ng GDP cao h nể ế ộ ờ ấ ị ằ ả ả ằ ơ
đ ng nghĩa v i m c đ h nh phúc h n.ồ ớ ứ ộ ạ ơ
Câu 3: Anh/Ch hãy trình bày cách đo lị ường tăng trưởng kinh t ế
Đ đo lể ường tăng trưởng kinh t có th dùng m c tăng trế ể ứ ưởng tuy t đ i, t cệ ố ố
đ tăng trộ ưởng kinh t ho c t c đ tăng trế ặ ố ộ ưởng bình quân hàng năm trong m t giaiộ
Trang 3đo n. M c tăng trạ ứ ưởng tuy t đ i là m c chênh l ch quy mô kinh t gi a hai k c nệ ố ứ ệ ế ữ ỳ ầ
so sánh
T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t đế ược tính b ng cách l y chênh l ch gi a quy môằ ấ ệ ữ kinh t k hi n t i so v i quy mô kinh t k trế ỳ ệ ạ ớ ế ỳ ước chia cho quy mô kinh t kế ỳ
trước. T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t đế ược th hi n b ng đ n vể ệ ằ ơ ị %
Bi u di n b ng ể ễ ằ toán h cọ , s có công th c: ẽ ứ y dY 100 %( )
Y
= , trong đó Y là quy
mô c a n n kinh t , và y là t c đ tăng trủ ề ế ố ộ ưởng. N u quy mô kinh t đế ế ược đo b ngằ GDP (hay GNP) danh nghĩa, thì s có t c đ tăng trẽ ố ộ ưởng GDP (ho c GNP) danhặ nghĩa. Còn n u quy mô kinh t đế ế ược đo b ng GDP (hay GNP) th c t , thì s có t cằ ự ế ẽ ố
đ tăng trộ ưởng GDP (hay GNP) th c t Thông thự ế ường, tăng trưởng kinh t dùngế
ch tiêu th c t h n là các ch tiêu danh nghĩa.ỉ ự ế ơ ỉ
Câu 4: Anh/Ch hãyị trình bày các nhân t c a tăng trố ủ ưởng kinh t ế
Sau khi nghiên c u v tăng trứ ề ưởng kinh t c a ế ủ các nước phát tri nể l n ẫ các
nước đang phát tri nể , nh ng ữ nhà kinh t h cế ọ đã phát hi n ra r ng đ ng l c c a phátệ ằ ộ ự ủ tri n kinh t ph i để ế ả ược đi cùng trên b n bánh xe, hay b n nhân t c a tăng trố ố ố ủ ưở ng kinh t là ngu n nhân l c, ngu n tài nguyên, t b n và công ngh B n nhân t nàyế ồ ự ồ ư ả ệ ố ố khác nhau m i qu c gia và cách ph i h p gi a chúng cũng khác nhau đ a đ n k tở ỗ ố ố ợ ữ ư ế ế
qu tả ương ng.ứ
Ngu n nhân l c: ch t lồ ự ấ ượng đ u vào c a lao đ ng t c là k năng, ki n th cầ ủ ộ ứ ỹ ế ứ
và k lu t c a đ i ngũ lao đ ng là y u t quan tr ng nh t c a tăng trỷ ậ ủ ộ ộ ế ố ọ ấ ủ ưở ng kinh t H u h t các y u t khác nh t b n, nguyên v t li u, công nghế ầ ế ế ố ư ư ả ậ ệ ệ
đ u có th mua ho c vay mề ể ặ ượn được nh ng ngu n nhân l c thì khó có thư ồ ự ể làm đi u tề ương t Các y u t nh máy móc thi t b , nguyên v t li u hayự ế ố ư ế ị ậ ệ công ngh s n xu t ch có th phát huy đệ ả ấ ỉ ể ượ ốc t i đa hi u qu b i đ i ngũ laoệ ả ở ộ
đ ng có trình đ văn hóa, có s c kh e và k lu t lao đ ng t t. Th c tộ ộ ứ ỏ ỷ ậ ộ ố ự ế nghiên c u các n n kinh t b tàn phá sau ứ ề ế ị Chi n tranh th gi i l n th IIế ế ớ ầ ứ cho
th y m c dù h u h t t b n b phá h y nh ng nh ng nấ ặ ầ ế ư ả ị ủ ư ữ ước có ngu n nhânồ
l c ch t lự ấ ượng cao v n có th ph c h i và phát tri n kinh t m t cách ngo nẫ ể ụ ồ ể ế ộ ạ
m c. M t ví d là nụ ộ ụ ướ Đ cc ứ , "m t l ộ ượ ng l n t b n c a n ớ ư ả ủ ướ c Đ c b tàn ứ ị
Trang 4l ượ ng lao đ ng n ộ ướ c Đ c v n t n t i. V i nh ng k năng này, n ứ ẫ ồ ạ ớ ữ ỹ ướ c Đ c đã ứ
ph c h i nhanh chóng sau năm 1945. N u không có s v n nhân l c này thì ụ ồ ế ố ố ự
s không bao gi có s th n k c a n ẽ ờ ự ầ ỳ ủ ướ c Đ c th i h u chi n ứ ờ ậ ế "
Ngu n tài nguyên thiên nhiên: là m t trong nh ng y u t s n xu t c đi n,ồ ộ ữ ế ố ả ấ ổ ể
nh ng tài nguyên quan tr ng nh t là đ t đai, khoáng s n, đ c bi t là d u m ,ữ ọ ấ ấ ả ặ ệ ầ ỏ
r ng và ngu n nừ ồ ước. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò quan tr ng đ phátọ ể tri n kinh t , có nh ng nể ế ữ ước được thiên nhiên u đãi m t tr lư ộ ữ ượng d u mầ ỏ
l n có th đ t đớ ể ạ ược m c thu nh p cao g n nh hoàn toàn d a vào đó nh ứ ậ ầ ư ự ư Ả
r p Xê útậ Tuy nhiên, các nướ ảc s n xu t d u m là ngo i l ch không ph iấ ầ ỏ ạ ệ ứ ả quy lu t, vi c s h u ngu n tài nguyên thiên nhiên phong phú không quy tậ ệ ở ữ ồ ế
đ nh m t qu c gia có thu nh p cao. ị ộ ố ậ Nh t B nậ ả là m t nộ ước g n nh không cóầ ư tài nguyên thiên nhiên nh ng nh t p trung s n xu t các s n ph m có hàmư ờ ậ ả ấ ả ẩ
lượng lao đ ng, t b n, công ngh cao nên v n có n n kinh t đ ng th haiộ ư ả ệ ẫ ề ế ứ ứ trên th gi i v quy mô.ế ớ ề
T b n: là m t trong nh ng nhân t s n xu t, tùy theo m c đ t b n màư ả ộ ữ ố ả ấ ứ ộ ư ả
người lao đ ng độ ượ ử ục s d ng nh ng máy móc, thi t b , nhi u hay ít (t lữ ế ị ề ỷ ệ
t b n trên m i lao đ ng) và t o ra s n lư ả ỗ ộ ạ ả ượng cao hay th p. Đ có đấ ể ượ ư c t
b n, ph i th c hi n ả ả ự ệ đ u tầ ư nghĩa là hy sinh tiêu dùng cho tương lai. Đi u nàyề
đ c bi t quan tr ng trong s phát tri n dài h n, nh ng qu c gia có t l đ uặ ệ ọ ự ể ạ ữ ố ỷ ệ ầ
t tính trên ư GDP cao thường có được s tăng trự ưởng cao và b n v ng. Tuyề ữ nhiên, t b n không ch là máy móc, thi t b do t nhân d u t cho s n xu tư ả ỉ ế ị ư ầ ư ả ấ
nó còn là t b n c đ nh xã h iư ả ố ị ộ , nh ng th t o ti n đ cho s n xu t vàữ ứ ạ ề ề ả ấ
thương m i phát tri n. T b n c đ nh xã h i thạ ể ư ả ố ị ộ ường là nh ng d án quy môữ ự
l n, g n nh không th chia nh đớ ầ ư ể ỏ ược và nhi u khi có ề l i su t tăng d n theoợ ấ ầ quy mô nên ph i do chính ph th c hi n. Ví d : h t ng c a s n xu tả ủ ự ệ ụ ạ ầ ủ ả ấ (đường giao thông, m ng lạ ưới đi n qu c gia ), s c kh e c ng đ ng, th yệ ố ứ ỏ ộ ồ ủ
l i ợ
Công ngh : trong su t l ch s loài ngệ ố ị ử ười, tăng trưởng kinh t rõ ràng khôngế
ph i là s sao chép gi n đ n, là vi c đ n thu n ch tăng thêm lao đ ng và tả ự ả ơ ệ ơ ầ ỉ ộ ư
b n, ngả ượ ạc l i, nó là quá trình không ng ng thay đ i công ngh s n xu t.ừ ổ ệ ả ấ Công ngh s n xu t cho phép cùng m t lệ ả ấ ộ ượng lao đ ng và t b n có th t oộ ư ả ể ạ
Trang 5ra s n lả ượng cao h n, nghĩa là quá trình s n xu t có hi u qu h n. Côngơ ả ấ ệ ả ơ ngh phát tri n ngày càng nhanh chóng và ngày nay ệ ể công ngh thông tinệ , công ngh sinh h cệ ọ , công ngh v t li u m iệ ậ ệ ớ có nh ng bữ ước ti n nh vũ bão gópế ư
ph n gia tăng hi u qu c a s n xu t. Tuy nhiên, thay đ i công ngh khôngầ ệ ả ủ ả ấ ổ ệ
ch thu n túy là vi c tìm tòi, nghiên c u; công ngh có phát tri n và ng d ngỉ ầ ệ ứ ệ ể ứ ụ
m t cách nhanh chóng độ ược là nh "ph n thờ ầ ưởng cho s đ i m i" s duyự ổ ớ ự trì c ch cho phép nh ng sáng ch , phát minh đơ ế ữ ế ược b o v và đả ệ ược tr ti nả ề
m t cách x ng đáng.ộ ứ
Câu 5: Anh/Ch hãy cho bi t h n ch c a các ch tiêu tăng trị ế ạ ế ủ ỉ ưởng kinh tế
Các ch tiêu đo lỉ ường m c tăng trứ ưởng kinh t đế ược s d ng làm thử ụ ước đo trình đ phát tri n n n kinh t m t cách c th , d hi u và nó tr thành m c tiêuộ ể ề ế ộ ụ ể ễ ể ở ụ
ph n đ u c a m t chính ph vì nó là tiêu chí đ ngấ ấ ủ ộ ủ ể ười dân đánh giá hi u qu đi uệ ả ề hành đ t nấ ướ ủc c a chính ph ủ
Nh ng tăng trư ưởng kinh t không ph n nh đế ả ả ược chính xác phúc l i c a cácợ ủ nhóm dân c khác nhau trong xã h i, chênh l ch giàu nghèo có th tăng lên, chênhư ộ ệ ể
l ch gi a nông thôn và thành th có th tăng cao và b t bình đ ng xã h i cũng có thệ ữ ị ể ấ ẳ ộ ể tăng. Tăng trưởng có th cao nh ng ch t lể ư ấ ượng cu c s ng có th không tăng, môiộ ố ể
trường có th b h y ho i, tài nguyên b khai thác quá m c, c n ki t, ngu n l c cóể ị ủ ạ ị ứ ạ ệ ồ ự
th s d ng không hi u qu , lãng phí.ể ử ụ ệ ả
Câu 6: Anh/Ch hãy trình bày ị nh ng tr ng i trong quá trình phát tri n kinh ữ ở ạ ể
tế
+ B t n chính trấ ổ ị
+ Chi n tranh xâm lế ược hay n i chi nộ ế
+ Sai l m trong đầ ường l i chính sách, trong vi c th c hi n chính sáchố ệ ự ệ
+ Hành chính quan liêu
+ T c đ tăng dân s caoố ộ ố
+ C nh tranh qu c t gay g tạ ố ế ắ
Câu 7: Anh/Ch hãy nêu đ c đi m chung c a các nị ặ ể ủ ước đang phát tri n.ể
Nh ng đi m gi ng nhau gi a các nữ ể ố ữ ước đang phát tri n có th để ể ược phân thành
7 đi m chính:ể
Trang 61. M c s ng th p: ứ ố ấ B i vì các nở ước đang phát tri n là nh ng nể ữ ước còn nghèo, nên
th t d hi u khi m c s ng c a h còn khá th p so v i m c s ng các nậ ễ ể ứ ố ủ ọ ấ ớ ứ ố ở ước phát tri n. Tuy nhiên, th t ng c nhiên khi xem xét quy mô s khác nhau trong m c s ngể ậ ạ ự ứ ố
gi a m t nữ ộ ước phát tri n và m t nể ộ ước đang phát tri n. ể
2. S n l ả ượ ng th p: ấ Năng su t lao đ ng các nấ ộ ở ước đang phát tri n th p. Lý do làể ấ thi u v n (y u t c b n c a s n lế ố ế ố ơ ả ủ ả ượng biên) và ch t lấ ượng lao đ ng th p. ộ ấ
3. T l tăng dân s cao và gánh n ng ph thu c ỷ ệ ố ặ ụ ộ : T l sinh và t l t vong cácỷ ệ ỷ ệ ử ở
nước đang phát tri n cao h n t l cùng lo i các nể ơ ỷ ệ ạ ở ước phát tri n. Đi u này cũngể ề góp ph n t o ra gánh n ng ph thu c cao các nầ ạ ặ ụ ộ ở ước đang phát tri n. ể
4. M c th t nghi p và bán th t nghi p cao và ngày càng tăng: ứ ấ ệ ấ ệ Chúng ta đã đ c pề ậ
đ n s khác nhau gi a các s li u th t nghi p đế ự ữ ố ệ ấ ệ ược công b và tình tr ng th tố ạ ấ nghi p th c t các nệ ự ế ở ước đang phát tri n. ể
5. S ph thu c ch y u vào s n l ự ụ ộ ủ ế ả ượ ng nông nghi p và xu t kh u s n ph m c ệ ấ ẩ ả ẩ ơ
b n: ả H u h t các nầ ế ước đang phát tri n có m t khu v c nông nghi p r t l n và ph nể ộ ự ệ ấ ớ ầ
l n s n lớ ả ượng xu t kh u c a h thấ ẩ ủ ọ ường là các s n ph m nông nghi p. Nôngả ẩ ệ nghi p không ch là m t ngh mà còn là m t phong cách s ng các nệ ỉ ộ ề ộ ố ở ước đang phát tri n. S ph thu c vào nông nghi p là m t k t qu t b n ch t c a m t n n kinhể ự ụ ộ ệ ộ ế ả ừ ả ấ ủ ộ ề
t nông thôn các nế ở ước đang phát tri n. Mô hình nông nghi p các nể ệ ở ước đang phát tri n cũng r t khác so v i các nể ấ ớ ở ước phát tri n. S n xu t nông nghi p các nể ả ấ ệ ở ướ c đang phát tri n ch y u quy mô nh và s d ng nhi u lao đ ng. ể ủ ế ở ỏ ử ụ ề ộ
6 S ph bi n c a các th tr ự ổ ế ủ ị ườ ng không hoàn h o và thông tin không đ y đ : ả ầ ủ
Thành công c a m t n n kinh t th trủ ộ ề ế ị ường phát tri n ph thu c ch y u vào sể ụ ộ ủ ế ự
t n t i c a các đi u ki n tiên quy t v lu t pháp, văn hoá và th ch nh t đ nh.ồ ạ ủ ề ệ ế ề ậ ể ế ấ ị
Ch ng h n nh b máy t pháp m nh, quy n s h u đẳ ạ ư ộ ư ạ ề ử ữ ược xác đ nh rõ ràng, hị ệ
th ng ti n t n đ nh, c s h t ng phát tri n, h th ng giao thông và thông tinố ề ệ ổ ị ơ ở ạ ầ ể ệ ố liên l c thu n ti n, nhi u thông tin. Trong khi các nạ ậ ệ ề ở ước công nghi p phát tri nệ ể
ph n l n nh ng đi u ki n này ph n l n đã đầ ớ ữ ề ệ ầ ớ ược đ m b o, thì các nả ả ở ước đang phát tri n nhi u c s t ch c và lu t pháp còn thi u th n hay y u kém. K t qu làể ề ơ ở ổ ứ ậ ế ố ế ế ả không phân ph i đố ược các ngu n l c.ồ ự
7. S th ng tr , ph thu c và y u th trong các quan h qu c t : ự ố ị ụ ộ ế ế ệ ố ế Trong các m iố quan h qu c t , các nệ ố ế ước đang phát tri n thể ường ph i đ i phó v i các qu c giaả ố ớ ố
Trang 7giàu và hùng m nh. H ph i ph thu c vào các nạ ọ ả ụ ộ ước phát tri n v c thể ề ả ương m i,ạ công ngh , vi n tr nệ ệ ợ ước ngoài và chuyên gia. u th này c a các nƯ ế ủ ước công nghi p giàu có và s ph thu c c a các nệ ự ụ ộ ủ ước đang phát tri n vào các nể ước đó
thường d n t i vi c ch p nh n các công ngh không còn phù h p (l i th i), các cẫ ớ ệ ấ ậ ệ ợ ỗ ờ ơ
ch giáo d c và giá tr văn hoá các nế ụ ị ở ước đang phát tri n. Tác đ ng c a l i s ngể ộ ủ ố ố giàu có t các nừ ước phát tri n có th d n t i l i s ng thể ể ẫ ớ ố ố ượng l u, s tích lu c aư ự ỹ ủ
c i riêng, ch y máu ch t xám và nhả ả ấ ượng v n,… t t c nh ng đi u này làm c n trố ấ ả ữ ề ả ở quá trình phát tri n kinh t các nể ế ở ước đang phát tri n. ể
Câu 8: Anh/Chi hay trinh bay cac đăc điêm chinh đ̣ ̃ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ược đanh gia la khac nhaú ́ ̀ ́
gi a cac nữ ́ ươc phat triên va cac ń ́ ̉ ̀ ́ ươc đang phat triên. (g i y)́ ́ ̉ ợ ́
Các nước đang phát tri n để ược đánh giá khác so v i nớ ước phát tri n 8 đ cể ở ặ
đi m chính, đó là:ể
1. Quy mô đ t nấ ướ : M t nc ộ ước có th r ng v di n tích t nhiên, dân s đông hayể ộ ề ệ ự ố
b i m c thu nh p qu c dân cao. Khi b n tìm hi u v lĩnh v c này, c g ng nh nở ứ ậ ố ạ ể ề ự ố ắ ậ
bi t các thu n l i và b t l i khi có di n tích t nhiên r ng.ế ậ ợ ấ ợ ệ ự ộ
2. N n t ng/ b i c nh l ch sề ả ố ả ị ử: C g ng hi u ra t i sao l ch s thu c đ a c a m tố ắ ể ạ ị ử ộ ị ủ ộ
nướ ạc l i quan tr ng. S cai tr th c dân thọ ự ị ự ường có m t nh hộ ả ưởng l n t i các thớ ớ ể
ch và văn hoá trế ước đó c a m t đ t nủ ộ ấ ước b tr M t vài nh hị ị ộ ả ưởng có tính tích
c c nh ng m t s thì r t tính tiêu c c. Khi ch m d t s cai tr c a ch đ th c dânự ư ộ ố ấ ự ấ ứ ự ị ủ ế ộ ự
đó, ph i m t m t th i gian dài đ các nả ấ ộ ờ ể ước m i đ c l p tìm ra con đớ ộ ậ ường phát tri nể riêng c a mình. Vì th , bi t đủ ế ế ược khi nào m t đ t nộ ấ ước được đ c l p hay vào th iộ ậ ờ
đi m nào nó n m dể ằ ướ ự ối s th ng tr c a th c dân hay không là r t quan tr ngị ủ ự ấ ọ
3. Ngu n l c con ngồ ự ười và t nhiên:ự Các ngu n l c t nhiên (bao g m đ t đai,ồ ự ự ồ ấ khoáng s n, và các nguyên li u t nhiên khác) c a m t nả ệ ự ủ ộ ước có th t o ra m t sể ạ ộ ự khác bi t l n trong phong cách s ng c a ngệ ớ ố ủ ười dân đ t nấ ước đó. Nh ng nữ ước đang phát tri n r t khác n u s h u nh ng ngu n tài nguyên thiên nhiên này khác nhau.ể ấ ế ở ữ ữ ồ Không ch có v y, h cũng r t khác v ngu n nhân l c. M t s nỉ ậ ọ ấ ề ồ ự ộ ố ước có th cóể ngu n nhân l c nh nh ng có trình đ , tay ngh cao. Trong khi m t s nồ ự ỏ ư ộ ề ộ ố ước có thể
có m t lộ ượng dân r t l n nh ng trình đ dân trí th p, ít hay không đấ ớ ư ộ ấ ược h c hành.ọ Tuy nhiên có th đông dân c đ ng th i có trình đ dân trí cũng nh tay ngh cao.ể ư ồ ờ ộ ư ề
Trang 84. Thành ph n tôn giáo và dân t c:ầ ộ M t đ t nộ ấ ước càng đa d ng v các thành ph nạ ề ầ tôn giáo và s c t c thì đ t nắ ộ ấ ước đó càng có nhi u b t n v chính tr và xung đ tề ấ ổ ề ị ộ trong nước. Nh ng xung đ t và b t n chính tr trong nữ ộ ấ ổ ị ước này có th d n t i cácể ẫ ớ xung đ t b o l c và th m chí là các cu c n i chi n, có th d n t i tình tr ng lãngộ ạ ự ậ ộ ộ ế ể ẫ ớ ạ phí các ngu n l c quý giá đáng ra ph i s d ng đ thúc đ y các m c tiêu phát tri nồ ự ả ử ụ ể ẩ ụ ể khác.
5 T m quan tr ng tầ ọ ương đ i c a các khu v c t nhân và công c ngố ủ ự ư ộ : T mầ quan tr ng tọ ương đ i và quy mô c a khu v c công c ng và t nhân khác r t nhi u ố ủ ự ộ ư ấ ề ở các nước đang phát tri n. Các nể ước có ngu n nhân l c trình đ th p thì thồ ự ở ộ ấ ường có khu v c công c ng phát tri n và có nhi u doanh nghi p s h u nhà nự ộ ể ề ệ ở ữ ước, d a trênự quan ni m là ngu n nhân l c có trình đ h n ch có th đệ ồ ự ộ ạ ế ể ược s d ng t t nh tử ụ ố ấ
b ng vi c h p tác ch không ph i là các ho t đ ng kinh doanh hành chính nh l ằ ệ ợ ứ ả ạ ộ ỏ ẻ Nhi u nề ước m c ph i quan đi m sai l m l n này (có khu công c ng l n) không cóắ ả ể ầ ớ ộ ớ
được nhi u thành t u phát tri n. Các chính sách kinh t nh m thúc đ y các m c tiêuề ự ể ế ằ ẩ ụ phát tri n s ph i khác v i các nể ẽ ả ớ ước tùy vào s quân bình gi a thành ph n c a khuự ữ ầ ủ
v c công c ng và t nhân khác nhau.ự ộ ư
6. C c u công nghi pơ ấ ệ : Các nước đang phát tri n khác nhi u v quy mô và ch tể ề ề ấ
lượng c a c c u công nghi p. Quy mô và hình th c c a khu v c công nghi p phủ ơ ấ ệ ứ ủ ự ệ ụ thu c vào các chính sách độ ược thông qua trong quá kh vì nó có th ph i gi iứ ể ả ả quy t nhi u v n đ l ch s c a đ t nế ề ấ ề ị ử ủ ấ ước
7. S ph thu c bên ngoài:ự ụ ộ S ph thu c bên ngoài có th là ph thu c v kinhự ụ ộ ể ụ ộ ề
t , chính tr hay văn hoá. Các nế ị ước đang phát tri n h u h t là các nể ầ ế ước nh và kémỏ phát tri n, ph i ph thu c nhi u vào các nể ả ụ ộ ề ước phát tri n v thể ề ương m i, công nghạ ệ
và đào t o. Quy mô ph thu c gi a các nạ ụ ộ ữ ước là khác nhau và nó còn b nh hị ả ưở ng
b i quy mô, l ch s và v trí c a đ t nở ị ử ị ủ ấ ước
8. C c u chính tr , các nhóm l i ích và quy n l c:ơ ấ ị ợ ề ự Các nước đang phát tri nể cũng khác v quy mô c a nhóm l i ích và nh hề ủ ợ ả ưởng c a h đ i v i c c u quy nủ ọ ố ớ ơ ấ ề
l c chính tr M c dù các nhóm l i ích đự ị ặ ợ ược xem là có m t trong m i xã h i, nh ngặ ọ ộ ư
h u h t các nầ ế ước đang phát tri n b các nhóm chóp bu nh và vài ngể ị ỏ ười lãnh đ oạ
tr c ti p hay gián ti p th ng tr m t m c đ l n h n so v i các nự ế ế ố ị ở ộ ứ ộ ớ ơ ớ ước phát tri n.ể
S thay đ i hi u qu v kinh t và chính tr vì th đòi h i ph i có c s ng hự ổ ệ ả ề ế ị ế ỏ ả ả ự ủ ộ
Trang 9c a nhóm chóp bu đó và quy n l i c a các nhóm đó ph i đủ ề ợ ủ ả ược bù đ p b i các l cắ ở ự
lượng dân ch hùng m nh h n.ủ ạ ơ
Câu 9: Phân tich nôi dung ly thuyêt cua W. Rostow. Đ a ra nhân xet t ś ̣ ́ ́ ̉ ư ̣ ́ ư ự̀ nghiên c u cua ly thuyêt nay. Y nghia rut ra t s nghiên c u ly thuyêt nay.ứ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ư ự̀ ứ ́ ́ ̀
a/ Phân tich nôi dung ly thuyêt cua W Rostow. Nhân xet:́ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ́
W. Rostow cho răng s tăng tr̀ ự ưởng kinh tê cua cac ń ̉ ́ ươc phai trai qua cac giaí ̉ ̉ ́ đoan khac nhau, khac v i ly thuyêt phân tich s phat triên thông qua cac yêu san xuât.̣ ́ ́ ớ ́ ́ ́ ự ́ ̉ ́ ́ ̉ ́
Ly thuyêt cua ông đi t gôc đô kinh tê lich s , no nghiên c u tiên đô, qua trinh phat́ ́ ̉ ừ ́ ̣ ́ ̣ ử ́ ứ ́ ̣ ́ ̀ ́ triên cua nên kinh tê t thâp ma đi đên đinh cao nhât. W. Rostow cho răng s phat̉ ̉ ̀ ́ ̀ư ́ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ự ́ triên cua môi n̉ ̉ ̃ ươc nhât thiêt phai trai qua 5 giai đoan đi t thâp đên cao:́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ừ ́ ́
1 XH truyên thông:̀ ́ V i nh ng đăc tr ng c ban la không co khoa hoc hiên đai,ớ ữ ̣ ư ơ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ phân bô tai nguyên qua nhiêu va không co hiêu qua nông nghiêp, phân bô it tronǵ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ́ nông nghiêp chê tao, c câu XH cân nhăc, năng xuât lao đông thâp, thu nhâp đụ ́ ̣ ơ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ sông. ng v i giai đoan nay la cac ń Ứ ớ ̣ ̀ ̀ ́ ươc Châu Âu th i Trung Cô.́ ờ ̉
2 Chuân bi cât canh:̉ ̣ ́ ́ V i đăc trung c ban la: Ap dung nh ng biên phap m i trongớ ̣ ơ ̉ ̀ ́ ̣ ữ ̣ ́ ớ san xuât nông nghiêp va công nghiêp chê tao, xuât hiên nh ng c chê tai chinh̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ữ ơ ́ ̀ ́
nh : ngân hang, cai thiên cac phư ̀ ̉ ̣ ́ ương tiên giao thông vân tai đê m rông tḥ ̣ ̉ ̉ ở ̣ ươ ng mai, đa co tâng ḷ ̃ ́ ̀ ớp chu xi nghiêp đu kha năng th c hiên đôi m i c câu ha tâng̉ ́ ̣ ̉ ̉ ự ̣ ̉ ơ ớ ́ ̣ ̀ san xuât. Băt đâu xuât hiên nh ng khu v c co tac đông lôi keo nên kinh tê. ng̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ ữ ự ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ Ư ́
v i giai đoan nay la th i ky công nghiêp hoa.ớ ̣ ̀ ̀ ờ ̀ ̣ ́
3 Cât canh: V i cac đăc tr ng: Tôc đô tăng tŕ ́ ớ ́ ̣ ư ́ ̣ ưởng nhanh va ty lê đâu t cho nêǹ ̉ ̣ ̀ ư ̀ kinh tê khoang 510% tông san phâm quôc dân, ap dung nh ng biên phap ky thuât́ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ữ ̣ ́ ̃ ̣
va tô ch c hiên đai vao san xuât nông nghiêp va công nghiêp, co cac nganh công̀ ̉ ứ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̀ nghiêp m i, l n ra đ i. Mặ ơ ớ ́ ờ ̣t khac c câu kinh tê chinh tê trong giai đoan nay phaí ơ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̉ cho phep khai thac cac xung l c kinh tê trong tât ca cac linh v c kinh tê. giaí ́ ́ ự ́ ́ ̉ ́ ̃ ự ́Ở đoan nay qua trinh cât canh đ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ược băt đâu t khu v c đâu đan rôi t i khu v c điá ̀ ừ ự ̀ ̀ ̀ ớ ự ̣
ly, nganh ky thuât kinh tê, t đo keo theo s phat triên môt sô nganh khac (giaí ̀ ̃ ̣ ́ ừ ́ ́ ự ́ ̉ ̣ ́ ̀ ́ đoan nay khoang 30 năm).̣ ̀ ̉
4 Chuyên t i s chin mui vê kinh tê: ̉ ơ ự́ ́ ̀ ̀ ́ v i nh ng đăc tr ng: Ty lê đâu t lên t i 10ớ ữ ̣ ư ̉ ̣ ̀ ư ớ 20% tông san phâm quôc dân, xuât hiên nhiêu c c tăng tr̉ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ự ưởng m i, tôc đô tăngớ ́ ̣
Trang 10GNP nhanh h n nhiêu so v i tôc đô tăng dân sô, nên kinh tê đong vai tro quanơ ̀ ớ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̀ trong trong ngoai tḥ ̣ ương thê gi i (giai đoan nay khoang 40 năm).́ ớ ̣ ̀ ̉
5 Trưởng thanh – xa hôi tiêu dung cao, hang loat: v i nh ng đăc tr ng ti lê cao cac̀ ̃ ̣ ̀ ̀ ̣ ớ ữ ̣ ư ̉ ̣ ́ nguôn tai nguyên đ̀ ̀ ược dung cho san xuât hang tiêu dung va dich vu, công nhâǹ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ lanh nghê, lao đông tri tuê tăng nhanh, môt bô phân l n tai nguyên đ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ớ ̀ ược dung chò phuc l i va an ninh. Quôc gia thinh v́ ợ ̀ ́ ̣ ượng, xa hôi hoa san xuât cao nh ng dân dâñ ̣ ́ ̉ ́ ư ̀ ̀
co dâu hiêu giam sut tăng tŕ ́ ̣ ̉ ́ ưởng
Nhân xet:́ ̣
Ly thuyêt cua Rostow co căn ć ́ ̉ ́ ứ th c tê không thê chôi cai nh ng co nh ng hanự ́ ̉ ́ ̃ ư ́ ữ ̣ chê sau:́
- Tăng trưởng la môt qua trinh liên tuc ch không phai ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ứ ̉ đ t đoan nên không thêứ ̣ ̉ phân chia thanh nh ng giai đoan chinh xac nh vây. Măt khac, s tăng tr̀ ữ ̣ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ ự ưởng và phat triên môt sô ń ̉ ở ̣ ́ ươc không nhât thiêt phai giông phân chia 5 giai đoan nh́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ư trên, câu hoi đăt ra la “Tai sao cât canh lai xay ra n̉ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ở ươc nay ma không xay ra ́ ̀ ̀ ̉ ở
nươc khac?” Ly thuyêt ch a giai thich đ́ ́ ́ ́ ư ̉ ́ ược điêu đo.̀ ́
- Cach tiêp cân không lây tinh đăc thu cua môi ń ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ̃ ươc lam điêm xuât phat.́ ̀ ̉ ́ ́
- Ly thuyêt Rostow chi nghiên c u s tăng tŕ ́ ̉ ứ ự ưởng ch ch a đi sâu nghiên c u vaứ ư ứ ̀ phân tich phat triên kinh tê.́ ́ ̉ ́
b/ Y nghia rut ra t s nghiên c u ly thuyêt cua Rostow:́ ̃ ́ ư ự̀ ứ ́ ́ ̉
- Co y nghia trong viêc xac đinh trinh đô phat triên cua môi quôc gia trong môi giaí ́ ̃ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̃ ́ ̃ đoan.̣
- Ly thuyêt nay g i y vê s thuc đây hoan thanh nh ng tiên đê cân thiêt nao đo chó ́ ̀ ợ ́ ̀ ự ́ ̉ ̀ ̀ ữ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́
s phat triên cua môi nự ́ ̉ ̉ ̃ ươc trong t ng giai đoan.́ ừ ̣
Câu 10: Hay trinh baỹ ̀ ̀ nôi dung ly thuyêt cua Harrod Domar.̣ ́ ́ ̉ Đ a ra nhân xet́ư ̣
va y nghia t viêc nghiên c u cua ly thuyêt naỳ ́ ̃ ừ ̣ ứ ̉ ́ ́ ̀
a/ Nôi dung ly thuyêt cua Harrod Domaṛ ́ ́ ̉ :
N n t ng lý thuy t c a Lý Thuy t Giai Đo n c a Rostow và tr ng tâm c aề ả ế ủ ế ạ ủ ọ ủ thuy t đó v s ti t ki m xu t phát t mô hình tăng trế ề ự ế ệ ấ ừ ưởng HarrodDomar (HĐ).
Phương trình chính c a mô hình HD là:ủ