Câu hỏi ôn tập môn Kinh tế xây dựng nhằm nêu các câu hỏi ôn tập và trả lời học phần kinh tế xây dựng, tài liệu thực sự hữu ích cho các bạn sinh viên chuẩn bị thi kết thúc môn.
Trang 1CÂU 1 : Nêu các đ c đi m c a xây d ng và nh h ng c a nó đ n quá trình đ u t và xây d ng ? ặ ể ủ ự ả ưở ủ ế ầ ư ự
*) Nh ng đ c đi m c a s n ph m xây d ng:ữ ặ ể ủ ả ẩ ự
S n ph m mang nhi u tính cá bi t, đa d ng v công d ng, c c u và c v phả ẩ ề ệ ạ ề ụ ơ ấ ả ề ương di n chệ ế
t o. S n ph m mang tính đ n chi c vì ph thu c vào đ n đ t hàng c a ch đ u t , đi uạ ả ẩ ơ ế ụ ộ ơ ặ ủ ủ ầ ư ề
ki n đ a lý, đ a ch t công trình n i xây d ng. ệ ị ị ấ ơ ự
S n ph m là nh ng công trình đả ẩ ữ ược xây d ng t i ch V n đ u t xây d ng l n, th i gian xâyự ạ ỗ ố ầ ư ự ớ ờ
d ng và th i gian s d ng lâu dài. ự ờ ử ụ
S n ph m thả ẩ ường có kích thướ ớc l n và tr ng lọ ượng l n.s lớ ố ượng ,ch ng lo i v t t , thi tử ạ ậ ư ế
b ,máy móc,lao đ ng …là khác nhau và thay đ i theo ti n đ thi công nên giá thành khác nhau.ị ộ ổ ế ộ
S n ph m có liên quan đ n nhi u ngành c v phả ẩ ế ề ả ề ương di n cung c p các y u t đ u vào,ệ ấ ế ố ầ thi t k và ch t o s n ph m, c v phế ế ế ạ ả ẩ ả ề ương di n s d ng công trình. ệ ử ụ
S n ph m xây d ng liên quan đ n c nh quan môi trả ẩ ự ế ả ường và môi trường t nhiên, do đó liênự quan nhi u đ n l i ích c a c ng đ ng, nh t là đ n dân c c a đ a phề ế ợ ủ ộ ồ ấ ế ư ủ ị ương n i đ t công trình. ơ ặ S n ph m mang tính t ng h p v k thu t, kinh t , xã h i, văn hóa ngh thu t và qu cả ẩ ổ ợ ề ỹ ậ ế ộ ệ ậ ố phòng. S n ph m ch u nhi u nh hả ẩ ị ề ả ưởng c a nhân t thủ ố ượng t ng ki n trúc, mang b nầ ế ả
s c truy n th ng dân t c, thói quen t p quán sinh ho t… Có th nói s n ph m xây d ng ph nắ ề ố ộ ậ ạ ể ả ẩ ự ả ánh trình đ kinh t khoa h c k thu t và văn hoá trong t ng giai đo n phát tri n c a m t đ tộ ế ọ ỹ ậ ừ ạ ể ủ ộ ấ
nước.
*) Nh ng đ c đi m kinh t k thu t c a s n ph m xây d ng :ữ ặ ể ế ỹ ậ ủ ả ẩ ự
a). S n xu t thi u tính n đ nh, có tính l u đ ng cao theo lãnh th .Đ c đi m này kéo theoả ấ ế ổ ị ư ộ ổ ặ ể
m t lo t các tác đ ng gây b t l i sau: ộ ạ ộ ấ ợ
+ Thi t k có th thay đ i theo yêu c u c a ch đ u t v tính công d ng ho c trình đ kế ế ể ổ ầ ủ ủ ầ ư ề ụ ặ ộ ỹ thu t, các v t li u. ậ ậ ệ
+ Các phương án công ngh và t ch c xây d ng ph i luôn luôn bi n đ i phù h p v i th iệ ổ ứ ự ả ế ồ ợ ớ ờ gian và đ a đi m xây d ng (phị ể ự ương pháp t ch c s n xu t và bi n pháp k thu t cũng luônổ ứ ả ấ ệ ỹ ậ thay đ i cho phù h p v i m i công trình xây d ng) ổ ợ ớ ỗ ự
b). Th i gian xây d ng công trình dài, chi phí s n xu t l n . Đ c đi m này gây nên các tác đ ngờ ự ả ấ ớ ặ ể ộ sau:
Trang 2+Làm cho v n đ u t xây d ng c a ch đ u t và v n s n xu t c a t ch c xây d ngố ầ ư ự ủ ủ ầ ư ố ả ấ ủ ổ ứ ự
thường b đ ng lâu t i công trình. ị ộ ạ
+Các t ch c xây d ng d g p ph i các r i ro ng u nhiên theo th i gian và th i ti t, ch uổ ứ ự ễ ặ ả ủ ẫ ờ ờ ế ị
nh h ng c a s bi n đ ng giá c
c). Quá trình s n xu t mang tính t ng h p, c c u s n xu t ph c t p các công vi c xen k vàả ấ ổ ợ ơ ấ ả ấ ứ ạ ệ ẽ
nh h ng l n nhau .Quá trình s n xu t xây d ng th ng có nhi u đ n v tham gia xây l p m t
+Ph i đ m b o đ b n ch c và đ tin c y c a các thi t b , máy móc xây d ng; ả ả ả ộ ề ắ ộ ậ ủ ế ị ự
+Ph i chú ý c i thi n đi u ki n lao đ ng cho ngả ả ệ ề ệ ộ ười lao đ ng; ộ
+Ph i quan tâm phát tri n phả ể ương pháp xây d ng trong đi u ki n khí h u ự ề ệ ậ
nhi t đ i tìm ra các bi n pháp thi công h p lý, ph i h p các công vi c thi công trong nhà vàệ ớ ệ ợ ố ợ ệ ngoài tr i. K p th i đi u ch nh ti n đ thi công b ng các phờ ị ờ ề ỉ ế ộ ằ ương pháp k thu t hi n đ i trongỹ ậ ệ ạ
qu n lý. ả
e).S n ph m c a ngành Xây d ng th ng s n xu t theo ph ng pháp đ n chi c,ả ẩ ủ ự ườ ả ấ ươ ơ ế thi công công trình thường theo đ n đ t hàng c a ch đ u t Đ c đi m này gây nên m t s tác d ngơ ặ ủ ủ ầ ư ặ ể ộ ố ộ
đ n quá trình s n xu t xây d ng nh : ế ả ấ ự ư
+S n xu t xây d ng c a các t ch c xây d ng có tính b đ ng và r i ro cao vì nó ph thu cả ấ ự ủ ổ ứ ự ị ộ ủ ụ ộ vào k t qu đ u th u.ế ả ấ ầ
+Vi c th ng nh t hoá, đi n hình hoá các m u s n ph m và công ngh ch t o s n ph mệ ố ấ ể ẫ ả ẩ ệ ế ạ ả ẩ xây d ng g p nhi u khó khăn; ự ặ ề
+Không th xác đ nh th ng nh t giá c cho m t đ n v s n ph m cu i cùng. ể ị ố ấ ả ộ ơ ị ả ẩ ố
Trang 3Ngoài ra, Vi t Nam có nh ng đ c đi m xu t phát t hoàn c nh kinh t xã h i, đã tác đ ng khôngở ệ ữ ặ ể ấ ừ ả ế ộ ộ
nh t i công tác t ch c s n xu t trong toàn ngành Xây d ng:ỏ ớ ổ ứ ả ấ ự
+L c lự ượng xây d ng nự ước ta r t đông đ o, song còn phân tán manh mún, ấ ả
Ho t đ ng đ u t th c hi n b ng cách ti n hành xây d ng các tài s n c đ nh g i là đ u t XDCB. ạ ộ ầ ư ự ệ ằ ế ự ả ố ị ọ ầ ư
Ví d : đ u t đ xây d ng nhà c a, đ u t đ xây d ng các tuy n đ ụ ầ ư ể ự ử ầ ư ể ự ế ườ ng, các cây c u ầ
*)Vai trò c a đ u t ủ ầ ư
T o ti n đ v t ch t cho vi c xây d ng ạ ề ề ậ ấ ệ ự
T o ra TSCĐ m i cho n n KTQD ạ ớ ề
T o ra s thay đ i căn b n làm tăng năng l c s n xu t c a các ngành kinh t ạ ự ổ ả ự ả ấ ủ ế
Trang 4 Góp ph n cân đ i l i l c l ầ ố ạ ự ượ ng lao đ ng, phân b h p lý s c s n xu t ộ ố ợ ứ ả ấ
Quy mô và c p đ đ u t c b n còn ph n ánh quy mô, t c đ phát tri n c a n n KTQD ấ ộ ầ ư ơ ả ả ố ộ ể ủ ề
b).PHÂN LO I CÁC HO T Đ NG Đ U TẠ Ạ Ộ Ầ Ư
Đ thu n ti n cho vi c theo dõi, qu n lý và đ ra các bi n pháp nâng cao hi u qu c a ho t đ ng đ u t ng ể ậ ệ ệ ả ề ệ ệ ả ủ ạ ộ ầ ư ườ i ta
b) Theo đ i t ố ượ ng đ u t (đ u t cho cái gì) ầ ư ầ ư
Đ u t cho các đ i t ầ ư ố ượ ng v t ch t đ khai thác cho s n xu t và cho các lĩnh v c ho t đ ng khác ậ ấ ể ả ấ ự ạ ộ
Đ u t cho tài chính. Ví d nh : mua c phi u, trái phi u, cho vay ầ ư ụ ư ổ ế ế
c) Theo ngu n v n (ti n t đâu ra) ồ ố ề ừ
V n nhà n ố ướ c, bao g m: v n ngân sách nhà n ồ ố ướ c, v n tín d ng do nhà n ố ụ ướ c b o lãnh, v n tín d ng đ u t phát ả ố ụ ầ ư tri n c a nhà n ể ủ ướ c, v n đ u t phát tri n c a DN nhà n ố ầ ư ể ủ ướ c và các v n khác do nhà n ố ướ c qu n lý ả
V n h tr và phát tri n chính th c (ODA) ố ỗ ợ ể ứ
V n tín d ng th ố ụ ươ ng m i ạ
V n h p tác liên doanh v i n ố ợ ớ ướ c ngoài c a các DN nhà n ủ ướ c.
V n đóng góp c a nhân dân ố ủ
V n đ u t tr c ti p c a n ố ầ ư ự ế ủ ướ c ngoài (FDI).
Các ngu n v n khác ho c các ngu n v n h n h p t nhi u ngu n v n ồ ố ặ ồ ố ỗ ợ ừ ề ồ ố
d) Theo c c u đ u t (đ u t nh th nào) ơ ấ ầ ư ầ ư ư ế
Đ u t theo các ngành kinh t ầ ư ế
Đ u t theo vùng lãnh th ầ ư ổ
Đ u t theo các thành ph n kinh t ầ ư ầ ế
e) Theo góc đ tái s n xu t TSCĐ ộ ả ấ
Đ u t m i (xây d ng, mua s m TSCĐ lo i m i) ầ ư ớ ự ắ ạ ớ
Đ u t l i (thay th , c i t o TSCĐ hi n có) ầ ư ạ ế ả ạ ệ
Trang 5f) Theo góc đ trình đ k thu t ộ ộ ỹ ậ
Đ u t theo chi u r ng và đ u t theo chi u sâu ầ ư ề ộ ầ ư ề
+ Đ u t theo chi u r ng là đ u t đ m r ng quy mô s n xu t v i k thu t l p l i nh cũ ầ ư ề ộ ầ ư ể ở ộ ả ấ ớ ỹ ậ ậ ạ ư
+ Đ u t theo chi u sâu là đ u t vào vi c áp d ng các k thu t s n xu t tiên ti n v i quy mô s n xu t nh cũ ầ ư ề ầ ư ệ ụ ỹ ậ ả ấ ế ớ ả ấ ư Đ u t theo t tr ng v n đ u t ầ ư ỷ ọ ố ầ ư
g) Theo th i đo n k ho ch ờ ạ ế ạ
Đ u t ng n h n (th i gian đ u t <= 1 năm) ầ ư ắ ạ ờ ầ ư
Đ u t dài h n (th i gian đ u t > 1 năm) ầ ư ạ ờ ầ ư
h) Theo tính ch t và quy mô c a d án ấ ủ ự
Các d án quan tr ng qu c gia không k m c v n đ u t ự ọ ố ể ứ ố ầ ư
1 VCDxr VLD Q
Trong đó:
Q: Kh i l ố ượ ng s n ph m trong năm c a d án ả ẩ ủ ự
VCĐ: V n c đ nh.bình quân ph i ch u lãi ố ố ị ả ị
VLĐ: V n l u đ ng ố ư ộ
r: lãi su t ấ
Khi l a ch n ph ự ọ ươ ng án đ u t , ta ch n ph ầ ư ọ ươ ng án có C đ nh nh t ỏ ấ
Trang 62) Ch tiêu l i nhu n tính cho 1 đ n v s n ph m (Lỉ ợ ậ ơ ị ả ẩ đ)
Lđ = Gđ Cđ
Trong đó:
Gđ: Doanh thu bán hàng tính cho 1 đ n b s n ph m ơ ị ả ẩ
Khi l a ch n ph ự ọ ươ ng án đ u t , ta ch n ph ầ ư ọ ươ ng án có L đ l n nh t ớ ấ
3) Ch tiêu m c doanh l i c a đ ng v n đ u t (M)ỉ ứ ợ ủ ồ ố ầ ư
Khi ch n ph ọ ươ ng án đ u t , ta ch n ph ầ ư ọ ươ ng án có M l n nh t ớ ấ
4) Ch tiêu th i gian thu h i v n đ u t (Tỉ ờ ồ ố ầ ư h)
Th i gian thu h i VĐT nh l i nhu n: ờ ồ ờ ợ ậ
Khi l a ch n ph ự ọ ươ ng án đ u t , ta ch n ph ầ ư ọ ươ ng án có T h nh nh t ỏ ấ
Ph m vi áp d ng ạ ụ : Các ch tiêu tĩnh có u đi m là tính toán đ n gi n và nó thỉ ư ể ơ ả ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng cho khâu l p d án ậ ự
ti n kh thi ho c cho các d án nh , ng n h n ( ề ả ặ ự ỏ ắ ạ 1 năm) và các d án không đòi h i m c chính xác cao ự ỏ ứ
Trang 7CÂU 9: Khái ni m, n i dung ti n b công ngh trong XD? ệ ộ ế ộ ệ
a) Khái ni mệ
Ti n b công ngh là quá trình t ng bế ộ ệ ừ ước hoàn thi n và phát tri n các thành ph n công ngh hi n có. Nóệ ể ầ ệ ệ
là bước đ u c a đ i m i công ngh , là k t qu c a s phát tri n c a khoa h c và nâng cao trình đ văn hoáầ ủ ổ ớ ệ ế ả ủ ự ể ủ ọ ộ
c a xã h i.ủ ộ
+ Đ i m i công ngh là s thay th công ngh cũ b ng công ngh m i t t c các thành ph n c a côngổ ớ ệ ự ế ệ ằ ệ ớ ở ấ ả ầ ủ ngh Nó có đệ ược nh tích lu c a nh ng c i ti n k thu t, ti n b công ngh trong t ng thành ph n, t ngờ ỹ ủ ữ ả ế ỹ ậ ế ộ ệ ừ ầ ở ừ giai đo n phát tri n.ạ ể
Trang 8 Tu t ng ngành kinh t mà ti n b công ngh có n i dung c th c a mình. Trong xây d ng, ti n b côngỳ ừ ế ế ộ ệ ộ ụ ể ủ ự ế ộ ngh là c gi i hoá, công nghi p hoá s n xu t xây l p, tiêu chu n hoá, đ nh hình hoá các c u ki n, các bệ ơ ớ ệ ả ấ ắ ẩ ị ấ ệ ộ
ph n c u thành công trình, áp d ng công ngh tiên ti n trong qu n lý và t ch c s n xu t, ngu n nhân l c nậ ấ ụ ệ ế ả ổ ứ ả ấ ồ ự ổ
đ nh v i trình đ c a đ i ngũ cán b qu n lý và ngị ớ ộ ủ ộ ộ ả ười lao đ ng độ ược nâng cao
M c tiêu chính c a ti n b công ngh trong lĩnh v c xây d ng là:ụ ủ ế ộ ệ ự ự
+ Rút ng n th i gian xd, tăng kh i lắ ờ ố ượng s n ph m, đ t đả ẩ ạ ược m c tăng trứ ưởng cao trong xd các công trình. + Đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình xd, gi m giá thành, tăng l i nhu n, gi m nh lao đ ng và nâng cao năngả ợ ậ ả ẹ ộ
su t lao đ ng ấ ộ
b) N i dung c a ti n b công ngh trong xây d ng:ộ ủ ế ộ ệ ự
N i dung chính c a ti n b công ngh trong XD độ ủ ế ộ ệ ược mô t qua s đ sau:ả ơ ồ
Trong giai đo n hi n nay, vi c đ i m i công ngh thi công, áp d ng các công ngh thi công tiên ti n làạ ệ ệ ổ ớ ệ ụ ệ ế
n i dung c b n nh t quy t đ nh nh t c a l i gi i cho bài toán v năng su t, ch t lộ ơ ả ấ ế ị ấ ủ ờ ả ề ấ ấ ượng và hi u qu XD.ệ ả C s v t ch t c a ti n b công ngh trong xd cũng nh trong toàn b n n kinh t qu c dân là côngơ ở ậ ấ ủ ế ộ ệ ư ộ ề ế ố nghi p n ng mà h t nhân c a nó là ngành ch t o máy. Bên c nh đó cũng ph i nh n m nh r ng s phát tri nệ ặ ạ ủ ế ạ ạ ả ấ ạ ằ ự ể
c a các ngành công nghi p khác (nh công nghi p hoá ch t, công nghi p sx VLXD ) cũng thúc đ y ti n bủ ệ ư ệ ấ ệ ẩ ế ộ công ngh trong xd.ệ
N i dung ti n b ộ ế ộCNXD
Nâng cao trình đ t ộ ổ
ch c qu n lý (O)ứ ả
Nâng cao trình đ ộngu n nhân ồ
lực (H)
Phát tri n thông ểtin (I)
m i, công ngh ớ ệthi công tiên ti nế
S d ng VL m i, ử ụ ớ
VL thay th , c u ế ấ
ki n đúc s n, l p ệ ẵ ắghép
Hoàn thi n các ệ
PP t ch c sx, ổ ứcông ngh qu n ệ ả
lý, k thu t ỹ ậ
qu n lýả
Tiêu chu n hoá, ẩ
đ nh hình hoá ịcác chi ti t, c u ế ấ
ki n bán thành ệ
ph m,sp xdẩ
Trang 9CÂU 10:Khái ni m, b n ch t, các m c đ và các ch tiêu c gi i hóa trong XDCT ? ệ ả ấ ứ ộ ỉ ơ ớ
1) Khái ni mệ :
Trang 10 C gi i hoá xây d ng là quá trình thay th lao đ ng th công v n v n d a vào s c lao đ ng c a conơ ớ ự ế ộ ủ ố ẫ ự ứ ộ ủ
người là chính b ng các công c lao đ ng (máy móc, thi t b ) hoàn thi n h n.ằ ụ ộ ế ị ệ ơ
Quá trình c gi i hoá th c ch t là quá trình hoàn thi n công c lao đ ng. N u nh trong sx th công conơ ớ ự ấ ệ ụ ộ ế ư ủ
người là đ ng l c chính thì trong c gi i hoá nhi u ch c năng c a ngộ ự ơ ớ ề ứ ủ ười lao đ ng d n d n độ ầ ầ ược máy móc thi t b thay th ế ị ế
C gi i hoá đ y đ (đ ng b ): đây máy móc th c hi n t t c các quá trình sx hay t t c các bơ ớ ầ ủ ồ ộ ở ự ệ ấ ả ấ ả ước công
vi c t o thành quá trình sx đó, lao đ ng th công đệ ạ ộ ủ ược gi i phóng tr 1 ph n liên quan đ n vi c đi u khi nả ừ ầ ế ệ ề ể máy
T đ ng hoá: Trong t đ ng hoá, t t c các công vi c c a quá trình sx xd đ u do máy móc th c hi n theoự ộ ự ộ ấ ả ệ ủ ề ự ệ
1 chương trình đ nh s n mà không có s đi u khi n c a con ngị ẵ ự ề ể ủ ười, tr ch c năng ki m tra. T đ ng hoá l iừ ứ ể ự ộ ạ
Trong đi u ki n c a nề ệ ủ ước ta hi n nay, khi mà lao đ ng th công còn chi m t l đáng k thì vi c th cệ ộ ủ ế ỷ ệ ể ệ ự
hi n c gi i hoá có ý nghĩa r t l n. Vi c chuy n sang m c đ c gi i hoá cao h n, nói chung bao gi cũngệ ơ ớ ấ ớ ệ ể ứ ộ ơ ớ ơ ờ mang l i hi u qu kinh t l n h n. Do v y 1 trong nh ng nhi m v tr c ti p quan tr ng nh t c a ti n bạ ệ ả ế ớ ơ ậ ữ ệ ụ ự ế ọ ấ ủ ế ộ công ngh trong xd là không ng ng nâng cao m c đ c gi i hoá công tác xây l p. Chúng ta có th th c hi nệ ừ ứ ộ ơ ớ ắ ể ự ệ
c gi i hoá công tác xây l p b ng 2 cách:ơ ớ ắ ằ
+ M t là ti n th ng lên c khí hi n đ i trong đi u ki n cho phép.ộ ế ẳ ơ ệ ạ ề ệ
+ Hai là tu n t t th công lên n a c gi i và c gi i.ầ ự ừ ủ ử ơ ớ ơ ớ
Trang 113) Ch tiêu đánh giá m c đ c gi i hoáỉ ứ ộ ơ ớ
a) H s (T l ) c gi i hoá cho công tác xây l p (K ệ ố ỷ ệ ơ ớ ắ cg ct ):
100
cg
Q K
Q
= (%)
Trong đó:
Qm: kh i lố ượng (giá tr s n lị ả ượng) công tác xây l p do máy làm.ắ
Q : t ng kh i l ng (giá tr s n l ng) công tác xây l p th c hi n b ng máy và th công trong k ổ ố ượ ị ả ượ ắ ự ệ ằ ủ ỳKcgct càng cao thì m c đ c gi i hoá càng cao.ứ ộ ơ ớ
T
Trong đó:
Tm: s lao đ ng (công nhân) hay th i gian lao đ ng (gi , ca) làm vi c b ng máy.ố ộ ờ ộ ờ ệ ằ
T : t ng s lao đ ng hay th i gian làm vi c b ng máy và làm vi c th công đ c s d ng trongổ ố ộ ờ ệ ằ ệ ủ ượ ử ụ
k ỳ
Kcglđ càng cao thì m c đ c gi i hoá càng cao.ứ ộ ơ ớ
c) M c trang b c gi i cho công tác xây l p (K ứ ị ơ ớ ắ tb ):
tb
xl
G K
Trang 12tan tan
Gmđk: giá tr máy móc thi t b đ u k (thị ế ị ầ ỳ ường tính vào ngày 1/1)
Gmtăng: giá tr máy móc thi t b tăng trong k (do đ u t , mua s m, bi u t ng ).ị ế ị ỳ ầ ư ắ ế ặ
Ttăng: th i gian s d ng máy móc thi t b tăng (tính t ngày tăng đ n 31/12).ờ ử ụ ế ị ừ ế
Gmgi m ả : giá tr máy móc thi t b gi m trong k (do h h ng, thanh lý, đi u chuy n ).ị ế ị ả ỳ ư ỏ ề ể
Tgi mả : th i gian không s d ng máy móc thi t b gi m (tính t ngày gi m đ n 31/12).ờ ử ụ ế ị ả ừ ả ế
Quy ước: 1 tháng có 30 ngày, 1 quý có 90 ngày, 1 năm có 360 ngày
Ý nghĩa: H s này cho bi t 1 đ ng giá tr kh i lệ ố ế ồ ị ố ượng công tác xây l p đắ ược trang b bao nhiêu đ ng máyị ồ móc thi t b ế ị
d) M c trang b c gi i cho lao đ ng (K ứ ị ơ ớ ộ tb ):
100
tb
G K
T
= (Tr.đ ng/ngồ ười) Trong đó:
T : s công nhân bình quân năm trong danh sách c a doanh nghi p.ố ủ ệ
Ý nghĩa: H s này cho bi t 1 công nhân đệ ố ế ược trang b bao nhiêu đ ng máy móc, thi t b ị ồ ế ị
H s này càng l n thì m c trang b càng cao.ệ ố ớ ứ ị
Trang 13CÂU 11:Hi u qu kinh t do rút ng n th i gian xây d ng công trình? ệ ả ế ắ ờ ự
Có nhi u ch tiêu đ đánh giá hi u qu c a c gi i hoá, nh ng thông thề ỉ ể ệ ả ủ ơ ớ ư ường người ta hay s d ng các chử ụ ỉ tiêu v ti t ki m lao đ ng, ti t ki m do h giá thành và rút ng n th i gian xây d ng.ề ế ệ ộ ế ệ ạ ắ ờ ự
a) S l ố ượ ng lao đ ng ti t ki m đ ộ ế ệ ượ c do nâng cao trình đ c gi i hoá ộ ơ ớ
Lượng lao đ ng ti t ki m độ ế ệ ược c a 1 lo i công tác xây l p nh nâng cao trình đ c gi i hoá đủ ạ ắ ờ ộ ơ ớ ược tính theo công th c sau:ứ
T : t ng s lao đ ng ti t ki m đ c.ổ ố ộ ế ệ ượ
TTK: lượng lao đ ng ti t ki m độ ế ệ ược cho 1 đ n v công tác.ơ ị
1 2
1 1
TK T
= −
V i: Wớ 1, W2 là năng su t lao đ ng bình quân 1 công nhân trấ ộ ước và sau khi nâng cao trình đ c gi i hoá.ộ ơ ớ
Q : t ng kh i l ng công tác th c hi n sau khi nâng cao trình đ c gi i hoá cg ổ ố ượ ự ệ ộ ơ ớ
Ch tiêu này tỉ ương đ i đ n gi n đ xác đ nh g n đúng hi u qu kinh t nh nâng cao trình đ c gi i hoá.ố ơ ả ể ị ầ ệ ả ế ờ ộ ơ ớ
b) M c ti t ki m do h giá thành 1 lo i công tác xây l p nh nâng cao trình đ c gi i hoá ứ ế ệ ạ ạ ắ ờ ộ ơ ớ
M c ti t ki m h giá thành 1 lo i công tác xây l p do nâng cao trình đ c gi i hoá đứ ế ệ ạ ạ ắ ộ ơ ớ ược tính theo công
C : t ng m c ti t ki m do h giá thành.ổ ứ ế ệ ạ
Ctk: m c ti t ki m do h giá thành 1 đ n v công tác xây l p.ứ ế ệ ạ ơ ị ắ
Ctk = C1 – C2
V i: Cớ 1, C2 là giá thành bình quân 1 đ n v công tác xây l p trơ ị ắ ước và sau khi nâng cao trình đ c gi i hoá.ộ ơ ớ
Trang 14Q : t ng kh i l ng công tác th c hi n sau khi nâng cao trình đ c gi i hoá.ổ ố ượ ự ệ ộ ơ ớ
c) Rút ng n th i gian xây d ng do nâng cao trình đ c gi i hoá ắ ờ ự ộ ơ ớ
Vi c nâng cao trình đ c gi i hoá t t y u s đ y nhanh ti n đ thi công, t đó th i gian xây d ng đệ ộ ơ ớ ấ ế ẽ ẩ ế ộ ừ ờ ự ược rút ng n, ch tiêu này đắ ỉ ược tính nh sau:ư
1 2
1 100
bq bq t
* Vi c xác đ nh hi u qu kinh t c a c gi i hoá là 1 công vi c ph c t p. Hi n nay v n đ c gi i hoá xâyệ ị ệ ả ế ủ ơ ớ ệ ứ ạ ệ ấ ề ơ ớ
d ng đ t ra cho ngành và các doanh nghi p nh ng v n đ h t s c n ng n đó là: c n ph i đánh giá l i năngự ặ ệ ữ ấ ề ế ứ ặ ề ầ ả ạ
l c s n xu t c a các DNXD, t ch c l i vi c qu n lý và s d ng s máy móc thi t b hi n có, t ng bự ả ấ ủ ổ ứ ạ ệ ả ử ụ ố ế ị ệ ừ ướ ctăng cường và c ng c đ i máy thi công và đ i xe v n t i xd. Xu hủ ố ộ ộ ậ ả ướng hi n nay c a nhi u nệ ủ ề ước trong vi cệ
l a ch n máy móc đ c gi i hoá là đ ng th i th c hi n c 2 xu hự ọ ể ơ ớ ồ ờ ự ệ ả ướng:
M t là: d n tăng công su t c a t ng máy, s d ng ngày càng nhi u máy l n có hi u qu kinh t cao choộ ầ ấ ủ ừ ử ụ ề ớ ệ ả ế phép trong 1 th i gian ng n th c hi n đờ ắ ự ệ ược 1 kh i lố ượng xây l p l n.ắ ớ
Hai là: s d ng r ng rãi các lo i máy nh , kích thử ụ ộ ạ ẹ ước nh , có tính c đ ng cao thích ng v i t ng lo iỏ ơ ộ ứ ớ ừ ạ công vi c có kh i lệ ố ượng ph c t p. Vi c xác đ nh c c u h p lý gi a 2 lo i máy này tu thu c vào đi u ki nứ ạ ệ ị ơ ấ ợ ữ ạ ỳ ộ ề ệ
c th c a vi c xây d ng công trình và c ch qu n lý nói chung.ụ ể ủ ệ ự ơ ế ả
Trang 15CÂU 12:Các ch tiêu đánh giá vi c s d ng TSCĐ – VCĐ. Ý nghĩa c a t ng ch tiêu? ỉ ệ ử ụ ủ ừ ỉ
.tantan
tan
giam giam g
g DK
giam g
DK
t NG t
NG NG
NG NG
NG NG
V i:ớ
NGĐK: giá tr c a TSCĐ đ u k (có th ph n ánh theo nguyên giá ho c giá tr còn l i).ị ủ ầ ỳ ể ả ặ ị ạ
NGtăng: nguyên giá c a TSCĐ tăng lên trong k (do đ u t , mua s m trang b , bi u t ng ).ủ ỳ ầ ư ắ ị ế ặ
NGgi mả : nguyên giá c a TSCĐ gi m trong k (do đi u chuy n, thanh lý, nhủ ả ỳ ề ể ượng bán )
ttăng: th i gian s d ng TSCĐ tăng trong k (tính t ngày tăng tài s n đ n h t ngày 31/12).ờ ử ụ ỳ ừ ả ế ế
tgi mả : th i gian không s d ng TSCĐ gi m.ờ ử ụ ả
F TSCD (đ/đ)
Trang 16hay: TSCD
S TSCD H
L: l i nhu n th c hi n trong k ợ ậ ự ệ ỳ
Trong đó:
NGđm: nguyên giá c a TSCĐ đ i m i trong k ủ ổ ớ ỳ
NGck: t ng nguyên giá c a TSCĐ th i đi m cu i k ổ ủ ở ờ ể ố ỳ
Trang 17NGTL: nguyên giá c a TSCĐ th i lo i trong k ủ ả ạ ỳ
NGĐK: nguyên giá TSCĐ c a DN đ u k ủ ở ầ ỳ
VCD : VCĐ bình quân trong k ỳ
+ Đ i v i TSCĐ còn m i thì VCĐ = nguyên giá TSCĐ.ố ớ ớ
+ Đ i v i TSCĐ cũ thì VCĐ = giá tr còn l i c a TSCĐ = NG – KHố ớ ị ạ ủ
2tang giam DK CK DK
VCD VCD
VCD VCD
VCD VCD
Trang 18VCD q VCD G H
VCD
(đ/đ)
Ý nghĩa: ch tiêu này cho ta bi t đ làm ra 1 đ ng doanh thu thì c n ph i có bao nhiêu đ ng VCĐ.ỉ ế ể ồ ầ ả ồ
CÂU 13: Khái ni m, thành ph n, c c u lao đ ng trong DN xây d ng? ệ ầ ơ ấ ộ ự
1. Lao đ ng trong xây l p:ộ ắ
Lao đ ng trong xây l p là nh ng ngộ ắ ữ ười tham gia vào ho t đ ng s n xu t chính (sx xây l p), baoạ ộ ả ấ ắ
g m:ồ
+ Công nhân xây l p: là nh ng ngắ ữ ườ ựi tr c ti p tham gia vào quá trình t o ra s n ph m.ế ạ ả ẩ
+ Nhân viên k thu t: là nh ng ngỹ ậ ữ ười đang tr c ti p làm công tác k thu t, có b ng trung c p kự ế ỹ ậ ằ ấ ỹ thu t ho c tậ ặ ương đương tr lên.ở
+ Nhân viên qu n lý kinh t : là nh ng ngả ế ữ ười đang tr c ti p làm công tác qu n lý và t ch c DNự ế ả ổ ứ
nh giám đ c, phó giám đ c và các nhân viên c a các phòng ban ch c năng nh phòng tài v , phòngư ố ố ủ ứ ư ụ
k ho ch, phòng v t t ế ạ ậ ư
+ Nhân viên qu n lý hành chính: là nh ng ngả ữ ười làm công tác hành chính qu n tr , t ch c ả ị ổ ứ
2. Lao đ ng ngoài xây l p:ộ ắ
Lao đ ng ngoài xây l p là nh ng ngộ ắ ữ ười không tham gia vào s n xu t chính mà làm công tác s nả ấ ả
xu t ph , ph tr (sx v t li u xây d ng, s n xu t bê tông, c u ki n ), mua bán, v n chuy n NVL ấ ụ ụ ợ ậ ệ ự ả ấ ấ ệ ậ ể
3. Lao đ ng khác:ộ
Lao đ ng khác là nh ng ngộ ữ ười lao đ ng c a DN mà không thu c 2 lo i trên, bao g m: lao đ ngộ ủ ộ ạ ồ ộ
ho t đ ng d ch v nói chung; nhân viên ph c v nhà ăn, c p dạ ộ ị ụ ụ ụ ấ ưỡng, nhà tr ; lao đ ng thu c các đoànẻ ộ ộ
th , lái xe cho giám đ c, lái xe ch công nhân viên đi làm ể ố ở
Trang 19CÂU 14:Các hình th c tr l ứ ả ươ ng và u nh ư ượ c đi m c a nó.? ể ủ
a) Hình th c ti n l ứ ề ươ ng theo th i gian ờ
Hình th c ti n lứ ề ương theo th i gian là hình th c mà ti n lờ ứ ề ương được tr trên c s th i gian lao đ ng vàả ơ ở ờ ộ
đ n giá ti n lơ ề ương tính cho 1 đ n v th i gian.ơ ị ờ
Ti n lề ương ngày = S gi làm vi c trong ngày x Đ n giá ti n lố ờ ệ ơ ề ương giờ
Ti n lề ương tháng = S ngày làm vi c trong tháng x Đ n giá ti n lố ệ ơ ề ương1ngày Có 2 lo i lạ ương th i gian:ờ
+ Lương th i gian gi n đ n: Ti n lờ ả ơ ề ương nh n đậ ược = Th i gian lao đ ng x Đ n giá ti n tính cho 1 đ n v ờ ộ ơ ề ơ ị
+ Vi ph m nguyên t c tr lạ ắ ả ương theo s lố ượng và ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
+ Không đánh giá chính xác được k t qu làm vi c c a ngế ả ệ ủ ười lao đ ng.ộ
+ Không kích thích đượ ực s sáng t o, t giác và tăng năng su t c a ngạ ự ấ ủ ười lao đ ng, có th n y sinh cácộ ể ả
y u t bình quân ch nghĩa.ế ố ủ
Trang 20 Ph m vi áp d ng:ạ ụ
+ Hình th c lứ ương th i gian đờ ược áp d ng cho nh ng trụ ữ ường h p khi kh i lợ ố ượng công vi c không th đoệ ể tính được rõ ràng và áp d ng cho ti n lụ ề ương c a cán b qu n lý, công ch c, viên ch c.ủ ộ ả ứ ứ
b) Hình th c ti n l ứ ề ươ ng theo s n ph m ả ẩ
Theo hình th c này thì ti n lứ ề ương c a công nhân nh n đủ ậ ược trong 1 th i gian nào đó = S s n ph m do hờ ố ả ẩ ọ làm ra x Đ n giá ti n lơ ề ương cho 1 đ n v s n ph m.ơ ị ả ẩ
Ti n lề ương theo s n ph m đả ẩ ược chia ra thành các lo i:ạ
+ Ti n lề ương s n ph m tr c ti p không h n ch = S s n ph m làm ra x Đ n giá ti n lả ẩ ự ế ạ ế ố ả ẩ ơ ề ương cho 1 đ n vơ ị
s n ph m.ả ẩ
+ Ti n lề ương s n ph m gián ti p: dùng đ tr lả ẩ ế ể ả ương cho nh ng công nhân ph mà năng su t c a h nhữ ụ ấ ủ ọ ả
hưởng l n đ n k t qu lao đ ng c a công nhân chính, nó đớ ế ế ả ộ ủ ược xác đ nh b ng tích gi a s s n ph m laoị ằ ữ ố ả ẩ
đ ng gián ti p v i đ n giá ti n lộ ế ớ ơ ề ương cho 1 đ n v s n ph m gián ti p.ơ ị ả ẩ ế
+ Ti n lề ương s n ph m có thả ẩ ưởng: được xác đ nh b ng ti n lị ằ ề ương s n ph m tr c ti p c ng v i cácả ẩ ự ế ộ ớ kho n ti n thả ề ưởng
+ Ti n lề ương s n ph m lu ti n (lu k ): đ i v i s lả ẩ ỹ ế ỹ ế ố ớ ố ượng s n ph m n m trong đ nh m c đả ẩ ằ ị ứ ược tr theoả
đ n giá ti n lơ ề ương c đ nh, còn s s n ph m vố ị ố ả ẩ ượ ịt đ nh m c đứ ược tr theo đ n giá tăng d n.ả ơ ầ
+ Lương khoán g n: đọ ược xác đ nh trên c s kh i lị ơ ở ố ượng công vi c, đ n giá khoán và th i gian hoàn thànhệ ơ ờ công vi c. Lệ ương khoán g n không ph thu c vào s lọ ụ ộ ố ượng lao đ ng c a đ n v nh n khoán. Ti n lộ ủ ơ ị ậ ề ươ ng
c a m i cá nhân trong t , đ i nh n khoán đủ ỗ ổ ộ ậ ược phân ph i theo s lố ố ượng, ch t lấ ượng và có xét đ n tinh th n,ế ầ thái đ (do n i b đ n v nh n khoán phân chia).ộ ộ ộ ơ ị ậ
Trang 21CÂU 15:Khái ni m, đ c đi m và tiêu chu n m t tài s n đ ệ ặ ể ẩ ộ ả ượ c coi là TSCĐ.?
a).Khái ni m: ệ
Tài s n c đ nh ả ố ị (TSCĐ) bao g m toàn b các t li u lao đ ng mà con ngồ ộ ư ệ ộ ười dùng nó đ tác đ ng và làmể ộ thay đ i đ i tổ ố ượng lao đ ng.ộ
+ T li u lao đ ng (TLLĐ) là 1 v t hay h th ng nh ng v t làm nhi m v truy n d n s tác đ ng c a conư ệ ộ ậ ệ ố ữ ậ ệ ụ ề ẫ ự ộ ủ
người lên đ i tố ượng lao đ ng nh m bi n đ i đ i tộ ằ ế ổ ố ượng lao đ ng theo m c đích c a mình, ví d nh : máyộ ụ ủ ụ ư móc thi t b , phế ị ương ti n v n t i Theo nghĩa r ng h n thì TLLĐ còn bao g m c nh ng đi u ki n v t ch tệ ậ ả ộ ơ ồ ả ữ ề ệ ậ ấ không tr c ti p tham gia vào quá trình sx, nh ng không th thi u đự ế ư ể ế ược hay n u thi u thì quá trình sx s bế ế ẽ ị
h n ch , ví d nh : đạ ế ụ ư ường sá, c u c ng, đ t đai ầ ố ấ
b).Đ c đi m c a TSCĐ:ặ ể ủ
Có giá tr l n, th i gian s d ng dài.ị ớ ờ ử ụ
Tham gia vào nhi u chu k s n xu t kinh doanh nh ng hình thái v t ch t c a nó v n gi nguyên.ề ỳ ả ấ ư ậ ấ ủ ẫ ữ
Giá tr c a tài s n đị ủ ả ược chuy n d n t ng ph n vào giá tr s n ph m dể ầ ừ ầ ị ả ẩ ưới hình th c kh u hao tài s n vàứ ấ ả
nó ch th c hi n luân chuy n dỉ ự ệ ể ưới hình th c giá tr ứ ị
c).Tiêu chu n nh n bi t TSCĐẩ ậ ế
Ch c ch n thu đắ ắ ượ ợc l i ích kinh t trong tế ương lai t vi c s d ng tài s n.ừ ệ ử ụ ả
Trang 22 Nguyên giá tài s n (giá tr ban đ u c a tài s n) ph i đả ị ầ ủ ả ả ược xác đ nh 1 cách đáng tin c y.ị ậ
Có giá tr l n (≥ 10 tri u).ị ớ ệ
Th i gian s d ng ờ ử ụ ước tính trên 1 năm
CÂU 16:Phân lo i tài s n c đ nh và tác d ng c a nó đ i v i công tác qu n lý.? ạ ả ố ị ụ ủ ố ớ ả
a) Phân theo tình hình s d ng (4 lo i) ử ụ ạ
TSCĐ dùng trong sxkd c b n: là nh ng TSCĐ đơ ả ữ ượ ử ục s d ng tr c ti p cho ho t đ ng sx xây l p c a DN,ự ế ạ ộ ắ ủ
ví d nh : máy móc thi t b , nhà xụ ư ế ị ưởng, các phương ti n v n t i, nhà c a dùng cho b máy qu n lý ệ ậ ả ử ộ ả
TSCĐ dùng ngoài sxkd c b n: là nh ng TSCĐ dùng cho nh ng ho t đ ng sxkd ph , ph tr và cácơ ả ữ ữ ạ ộ ụ ụ ợ TSCĐ không có tính ch t sx k c TSCĐ cho thuê, ví d nh : nhà c a dùng đ ti p khách, nhà ăn, y t , cácấ ể ả ụ ư ử ể ế ế TSCĐ dùng cho sinh ho t, th thao ạ ể
TSCĐ ch a dùng ho c không c n dùng: là nh ng TSCĐ dùng đ d tr ho c không phù h p v i c c uư ặ ầ ữ ể ự ữ ặ ợ ớ ơ ấ sxkd c a DN.ủ
TSCĐ ch thanh lý: là nh ng TSCĐ đã h h ng ho c quá l c h u đang ch quy t đ nh thanh lý.ờ ữ ư ỏ ặ ạ ậ ờ ế ị
b) Phân theo tính ch t s h u (2 lo i) ấ ở ữ ạ
Trang 23 TSCĐ thu c quy n s h u c a DN: là nh ng TSCĐ do DN t đ u t mua s m b ng ngu n v n ch sộ ề ở ữ ủ ữ ự ầ ư ắ ằ ồ ố ủ ở
h u ho c ngu n v n huy đ ng đữ ặ ồ ố ộ ược. Đ i v i lo i tài s n này DN v a có quy n s d ng v a có quy n số ớ ạ ả ừ ề ử ụ ừ ề ở
h u.ữ
TSCĐ thuê ngoài: là nh ng TSCĐ thu c quy n s h u c a các đ n v ho c cá nhân khác ngoài DN mà quaữ ộ ề ở ữ ủ ơ ị ặ quan h thuê mệ ượn DN có quy n s d ng. TSCĐ thuê ngoài bao g m: TSCĐ thuê tài chính (hay còn g i làề ử ụ ồ ọ thuê dài h n) và TSCĐ thuê ho t đ ng (hay còn g i là thuê ng n h n).ạ ạ ộ ọ ắ ạ
+ Vườn cây lâu năm, súc v t làm vi c ho c cho s n ph m.ậ ệ ặ ả ẩ
+ Các TSCĐ h u hình khác nh : tranh nh, tác ph m ngh thu t ữ ư ả ẩ ệ ậ
TSCĐ vô hình: là nh ng TSCĐ không có hình thái v t ch t th hi n 1 lữ ậ ấ ể ệ ượng giá tr đã đị ược đ u t , nó baoầ ư
TSCĐ dùng cho m c đích văn hoá, phúc l i, ANQP.ụ ợ
TSCĐ b o qu n h , c t gi h Nhà nả ả ộ ấ ữ ộ ước theo quy đ nh c a c quan Nhà nị ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
Chú ý:
Khi phân lo i TSCĐ c n quan tâm t i các công trình t m th i. Đ i v i nh ng công trình t m th i lo i nhạ ầ ớ ạ ờ ố ớ ữ ạ ờ ạ ỏ
nh l u lán che m a, kho t m các t đ i s n xu t không đư ề ư ạ ở ổ ộ ả ấ ược tính trong kho n m c chi phí tr c ti pả ụ ự ế trong giá thành s n ph m, chi phí cho lo i công trình t m này thu c chi phí phân b và đả ẩ ạ ạ ộ ổ ược trang tr i b ngả ằ
v n l u đ ng. Còn đ i v i nh ng công trình t m th i lo i l n (công trình có h ng m c), vi c xd các côngố ư ộ ố ớ ữ ạ ờ ạ ớ ạ ụ ệ trình được ghi trong các d toán đi kèm v i d toán công trình chính. Nh ng chi phí c a nó đự ớ ự ữ ủ ược chuy n vàoể giá tr xây d ng công trình.ị ự
Trang 24CÂU 17:Hao mòn và kh u hao TSCĐ ( Khái ni m và ph ấ ệ ươ ng pháp tính kh u hao TSCĐ).? ấ
*) Hao mòn TSCĐ :
1. Khái ni mệ
Hao mòn TSCĐ là s gi m d n giá tr và giá tr s d ng c a TSCĐ do tham gia vào ho t đ ng sxkd, doự ả ầ ị ị ử ụ ủ ạ ộ
ti n b k thu t, do đi u ki n khí h u th i ti t ế ộ ỹ ậ ề ệ ậ ờ ế
2. Phân lo iạ
Người ta phân bi t 2 hình th c hao mòn c a TSCĐ đó là hao mòn h u hình và hao mòn vô hình.ệ ứ ủ ữ