Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng ghi vào giấy làm bài 1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là. A.[r]
Trang 1
I MA TRẬ N KI Ể M TRA CH ƯƠ NG II – ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống kê,
tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống
kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn vị điều tra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ 15%
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
5
4 đ 40%
Bảng “ tần số” Xác định bảng“tần số”
Lập được bảng “tần số” dựa trên cách lập bảng “tần số” đã học;
dựa vào bảng “tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
2
2,5đ 25%
Số trung bình
cộng, Biểu đồ
đoạn thẳng.
Xác định mốt của dấu hiệu Vận dụng được công thức tính được số
trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Hiểu được tổng tổng tần số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng
để tìm giá trị n
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
2
2đ 20%
1
1đ 10
%
4
3,5đ 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5đ 25%
2
2,5đ 25%
3
4đ 40%
1
1đ 10
%
10
10đ 100%
Trang 2II ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng ghi vào giấy làm bài
1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
3) Tần số của học sinh có điểm 10 là:
4) Tần số học sinh có điểm 7 là:
5) Mốt của dấu hiệu là:
6) Số trung bình cộng là:
A 7,55 B 8,25 C 7,82 D.7,65
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 2: ( 6 điểm ) Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại
như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và tính số trung bình công
c) Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 3 : ( 1,0 điểm ) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
tìm giá trị của n
Trang 3III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
(6 điểm)
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh 2 điểm b/ Bảng “tần số”
Giá trị (x) 10 13 15 17
M0 = 15
2 điểm
c/ Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
X
=
289
20 =14,45
2 điểm
2
(1 điểm)
Theo bài:
5 2 6 5 9 10 1
6,8
n n
50 9
6,8 8
n n
50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4
n = 2
1 điểm