Nếu độ lệch pha của sóng âm đó tựi hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π 2 thì tần số của sóng bằng.. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn [r]
Trang 1ÔN TẬP SÓNG CƠ PHẦN 2 Câu 1: Hiện tượng giao thoa của hai sóng cơ học xẩy ra khi có sự gặp nhau của
A hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số và cùng phương.
B hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời
gian.
D hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ và cùng tần số.
Câu 2: Ở bề mặt của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 16 cm dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với cùng phương trình u = 2cos16t (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 12 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
A 10 B 21 C 20 D 11.
Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên dây có tốc
độ 4 m/s và tần số 20 Hz Số bụng sóng trên dây là
A 8 B.16 C 32 D 20.
Câu 4 Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây từ một điểm O có phương trình u O acos(2 / )t T Một điểm
M trên dây, cách O một khoảng 1/3 bước sóng vào thời điểm t = T/2 có li độ 2cm Biên độ a của sóng là
A 2cm B 4/ √3 cm C 4cm D 2 √3 cm.
Câu 5: Trong một môi trường truyền âm, mức cường độ âm tại một điểm là 30 dB So với cường độ âm chuẩn
thì cường độ âm tại điểm đó lớn gấp
A 103 lần B 104 lần. C 3 lần D 30 lần.
Câu 6: Một sóng dừng trên dây có dạng u = 2sin(πx/3)cos40πt (u và x tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ
truyền sóng trên dây là A 24 m/s B 2,4 m/s C 12 m/s D 1,2 m/s.
Câu 7: Sóng âm
A không phải là sóng cơ B truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
C không truyền được trong chân không D truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước Hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 20 Hz.
Tại điểm M trên mặt nước cách A 30 cm và cách B 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của
AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 45 cm/s B 30 cm/s C 15 cm/s D 22,5 cm/s.
Câu 9: Một sợi dây đàn hồi AB có hai đầu A, B cố định Khi dây được rung với tần số 42 Hz thì xuất hiện sóng
dừng trên sợi dây với 4 bụng sóng Thay đổi tần số rung đến giá trị f để tạo thành sóng dừng trên dây với 6 bụng sóng Tần số f có giá trị là
A 63 Hz B 25 Hz C 28 Hz D 126 Hz.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giao thoa sóng?
A Nơi nào có hiện tượng giao thoa thì nơi ấy không có sóng.
B Giao thoa sóng nước là hiện tượng xẩy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau trên mặt thoáng.
C Hai nguồn dao động có cùng phương khi gặp nhau sẽ cho hiện tượng giao thoa.
D Nơi nào có sóng gặp nhau thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
Câu 11: Bốn điểm O, A, B, C nằm trên tia Ox, B là trung điểm của AC Tại O đặt một nguồn phát âm đẳng
hướng ra không gian Biết mức cường độ âm tại A là 40 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại C là
Câu 12:Trên mặt nước có hai nguồn sóng A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = - u B = acos50t (mm) Biết AB = 16 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s Tia Ax nằm ở mặt thoáng vuông góc với AB, điểm M nằm trên tia Ax gần A nhất dao động với biên độ cực tiểu cách A một khoảng
Câu 13: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
Câu 14: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?
A T = 6,25.10-5 s. B T = 6,25.10-4 s. C T = 6,25.10-3 s. D T = 625.10-3 s.
Câu 15: Hai nguồn âm O1 , O 2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s) Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O 1 O 2 là:
Trang 2Cõu 16: Một súng cơ cú bước súng , tần số f và biờn độ a khụng đổi, lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm
M đến điểm N cỏch M một đoạn Tại một thời điểm nào đú, tốc độ dao động của M bằng 2 fa, lỳc đú tốc độ dao động của điểm N bằng
Cõu 17: Trờn một sợi dõy căng ngang đang cú súng dừng Xột 3 điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC.
Biết điểm bụng A cỏch điểm nỳt C gần nhất 10 cm Khoảng thời gian ngắn nhất là giữa hai lần liờn tiếp để điểm
A cú li độ bằng biờn độ dao động của điểm B là 0,2 s Tốc độ truyền súng trờn dõy là:
A 0,5 m/s B 0,4 m/s C 0,6 m/s D 1,0 m/s.
Cõu 18: Một sợi dõy AB dài 1,2 m căng ngang, hai đầu cố định Trờn dõy cú súng dừng ổn định với 3 bụng
súng Biết súng truyền trờn dõy cú tần số 100 Hz Tốc độ súng trờn dõy là:
A 60 m/s B 80 m/s C 100 m/s D 120 m/s.
Cõu 20: Trong mụi trường hấp thụ õm, một nguồn điểm O phỏt súng õm đẳng hướng ra khụng gian Điểm A
cỏch nguồn 1 m cú cường độ õm 4 W/m 2 Cường độ õm tại điểm B cỏch nguồn 2 m là
A 1 W/m2 B 2 W/m2 C 1,5 W/m2 D 3 W/m2
Cõu 21: Tại mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20 cm, dao động cựng
pha, cựng biờn độ và cựng tần số 20 Hz Biết tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 50 cm/s Xột một đường trũn nằm ở mặt thoỏng chất lỏng, cú tõm là trung điểm của đoạn AB, bỏn kớnh 7,5 cm Số điểm cú biờn độ dao động cực đại nằm trờn đường trũn là
Cõu 22: Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20 cm, dao động cựng
pha theo phương thẳng đứng với tần số 30 Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 20 cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB, tõm O, thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực tiểu trờn đoạn OM là
Cõu 23: Trong hiện tượng giao thoa súng mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cựng pha, cựng tần số,
bước súng là 8 cm Xột điểm M trờn đoạn AB với MA = 10 cm, MB = 12 cm, biờn độ do mỗi nguồn gõy ra tại M đều bằng 3 cm Biờn độ dao động tổng hợp tại M là A: 3cm B 3√2 cm. C 3√3
cm D 6 cm.
Cõu 24: Trong mụi trường truyền súng, một nguồn phỏt súng cơ dao động theo phương trỡnh u = asin20t (u
tớnh bằng cm, t tớnh bằng giõy) Trong khoảng thời gian 2,5 giõy, súng do nguồn này phỏt ra truyền đi được quóng đường bằng bao nhiờu lần bước súng?
A 20 lần B 25 lần C 30 lần D 15 lần
Cõu 25: Một sợi dõy rất dài căng ngang, đầu O dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỡ 0,6 s Sau
3 s súng truyền được 15 m dọc theo dõy Bước súng của súng này là
Cõu 26: Trong mụi trường truyền õm, cường độ õm tại một điểm được đo bằng
A lượng năng lượng mà súng õm truyền qua một đơn vị diện tớch đặt tại điểm đú
B biờn độ dao động của cỏc phần tử của mụi trường tại điểm đú
C lượng năng lượng mà súng õm truyền qua một đơn vị diện tớch đặt tại điểm đú, vuụng gúc với phương
truyền õm trong một đơn vị đo thời gian.
D lượng năng lượng súng õm truyền qua một đơn vị diện tớch của mụi trường tại điểm đú trong một đơn vị
thời gian
Cõu 27: Tại mặt nước cú hai nguồn kết hợp A, B cỏch nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trỡnh u = u A = u B = cos40t (u tớnh bằng mm và t tớnh s) Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 60 cm/s Coi biờn độ súng khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Pha ban đầu của dao động tổng hợp tại trung điểm AB
là
A
50
3
− 50
40 π
50 π
3 rad.
Cõu 28: Trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,6 m, một đầu cố định cũn một đầu dao động với tần số 20Hz và biờn độ
2mm (được coi là cố định), đang cú súng dừng Biết súng truyền trờn dõy cú tốc độ 4 m/s Số điểm trờn dõy dao động với biờn độ 3mm là
A 8 B 16 C 32 D 20.
Cõu 29: Trong hiện tượng giao thoa súng trờn mặt nước Hai nguồn kết hợp A và B dao động cựng pha cỏch
nhau 8cm Hai điểm M và N nằm trờn đường nối giữa A và B sao cho AM=3cm, AN=7cm Biết bước súng là
3cm
Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đường trũn đường kớnh MN là A.3 B.4.
C 5 D 6
Câu 30: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục ox có phơng trình u = 2cos(1000t - 10x)(cm), trong đó x là tọa độ
tính bằng mét, t là thời gian tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s sóng này truyền đi đợc quãng đờng là
A 200m B 662m C 200m D 628m.
Trang 3Câu 31: Ngời ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phơng vuông góc với phơng
của sợi dây, biên độ 2cm, chu kỳ 1,2s Sau 3s dao động truyền đợc 15m dọc theo dây Nếu chọn gốc thời gian là lúc đầu O bắt đầu dao động theo chiều dơng từ vị trí cân bằng, phơng trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2,5m là
A u = 2 cos( 5 π
3 t -
2 π
3 ) cm với t > 0,5s B u = 2 cos(
5 π
3 t -
4 π
3 ) cm với t > 0,5s
C u = 2cos( 5 π
3 t +
π
3 ) cm với t > 0,5s D u = 2 cos(
5 π
3 t +
5 π
6 ) cm với t > 0,5s.
Cõu 32: Một nguồn õm đặt tại O phỏt ra súng õm đẳng hướng trong khụng gian với cụng suất khụng đổi Một
người khi đi từ A đến B dọc theo đường thẳng đi qua nguồn õm và ra xa nguồn õm thỡ thấy mức cường độ õm giảm đi 20dB Biết AB=9m Tỡm khoảng cỏch OA? A OA= 1m B OA= 10m
Cõu 33: Một súng cơ học truyền trờn mặt nước Biết trong quỏ trỡnh truyền súng thỡ năng lượng được bảo toàn
Khi đú
A mọi điểm trờn mặt nước cú súng truyền qua đều dao động cựng một biờn độ
B những điểm càng gần nguồn súng thỡ dao động với biờn độ càng nhỏ
C những điểm cỏch nhau một bước súng thỡ dao động cựng pha
D mọi điểm trờn mặt nước cú súng truyền qua đều dao động cựng một tần số
Cõu 34: Một súng cơ lan truyền trờn một sợi dõy từ một điểm O cú phương trỡnh
2
2
O
T
cm Một điểm M trờn dõy, cỏch O một khoảng 1/3 bước súng vào thời điểm t = T/2 cú li độ -2cm Biờn độ a của súng là
A 2cm B 4/ √3 cm C 4cm D 2 √3 cm.
CHƯƠNG 2: SểNG CƠ Chủ đề 2.1 Đại cương về súng Sự truyền súng
1 Với một súng nhất định, tốc độ truyền súng phụ thuộc vào
2 Súng ngang truyền được trong cỏc loại mụi trường nào?
B Chỉ truyền được trong chất rắn D Truyền được trong mụi trường rắn và lỏng
3 Súng dọc truyền được trong cỏc mụi trường nào?
B Chỉ truyền được trong chất rắn D Truyền được trong mụi trường rắn và lỏng
4 Chọn phỏt biểu sai về quỏ trỡnh lan truyền của súng cơ học?
A Là quỏ trỡnh truyền năng lượng
B Là quỏ trỡnh truyền dao động trong mụi trường vật chất theo thời gian
C Là quỏ trỡnh lan truyền của pha dao động
D Là quỏ trỡnh lan truyền của cỏc phần tử vật chất trong khụng gian và theo thời gian
5 Súng truyền tại mặt chất lỏng với tốc độ truyền súng 0,9m/s, khoảng cỏch giữa hai gơn súng liờn tiếp là 2cm Tần số của súng là
6 Biết tốc độ truyền õm trong nước và khụng khớ lần lượt là 1452m/s và 330m/s Khi súng
õm đú truyền từ nước ra khụng khớ thỡ bước súng của nú sẽ
Trang 4A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần.
7 Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gơn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
8 Khoảng cách giữa hai gơn lồi liền kề của sóng trên mặt hồ là 9m Sóng lan truyền với tốc
độ bao nhiêu, biết trong một phút sóng đập vào bờ 6 lần
9 Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng liên tiếp qua trước mặt trong thời gian 8s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
t
u c
Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha của dao động tại M và N là
A
2 d
d
d
d
12 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng 120cm Biết rằng
Khoảng cách d = MN là
13 Sóng cơ có tần số 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31cm và 33,5cm, lệch pha nhau góc
A 2rad.
14 Sóng truyền trên dây với tốc độ 4m/s, tần số của sóng trong khoảng từ 23Hz đến 27Hz Điểm M cách nguồn 20cm luôn dao động vuông pha với nguồn Bước sóng truyền trên dây là
15 Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O
là
2
os
T
uAc t
T
t
4
16 Một sóng cơ lsn truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng
2
4 os
u c t x cm
17 Một dây đàn hồi rất dài có đầu S dao động với tần số f có gía trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz và theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 3m/s Một điểm M trên dây cách S một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha với S một
Trang 518 Đầu O của một sợi dây căng ngang dao động theo phương vuông góc với sợi dây với biên
độ 3cm và chu kì 1,6s Sau 3s chuyển động truyền được 15m dọc theo dây Chọn gốc thời gian lúc đầu O bắt đầu dao động theo chiều dương từ vị trí cân bằng Phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2,5m là
A
5
3 os
M
u c t
5
3 os
M
u c t
C
3 os
M
u c t
3 os
M
u c t
19 Phương trình sóng trên dây
3 t
x
u c
điểm khảo sát đến gốc toạ độ; t (s) là thời điểm khảo sát Tốc độ truyền sóng trên dây là
20 Mũi nhọn S chạm mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 20Hz Thấy rằng hai điểm A
và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngước pha Tính tốc độ truyền sóng? Biết rằng tốc độ đó trong khoảng 0,7m/s đến 1m/s
21 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox, tại một điểm M cách nguồn d (m) dao động với phương trình
t 3
4 os
d
u c
bằng 0 Tốc độ truyền sóng là
1
với nguồn và bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn?
A 2 điểm cùng pha, 3 điểm ngược pha B 2 điểm cùng pha, 2 điểm ngược pha
C 3 điểm cùng pha, 2 điểm ngược pha D 3 điểm cùng pha, 3 điểm ngược pha
23 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
24 Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó tựi
của sóng bằng
25 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
26 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Trang 627 Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là
Chủ đề 2.2 Giao thoa sóng
1 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn đồng bộ A, B dao động
=21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực AB không có cực đại nào khác tốc độ truyền sóng trên mặt nước trong trường hợp này là
dao động với phương trình u s1 u s2 4 os tc cm Tốc độ truyền sóng là v = 10cm/s Biểu thức
A
3
4
M
u c cm
C
3
4
M
u c cm
động u ac os2 ft Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 dao động với biên độ cực đại là
nhau 6cm trên mặt nước Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gơn lồi với đoạn
S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau Tốc độ truyền sóng là
5 Một sợi dây thép nhỏ uốn thành hình chữ U, hai nhánh của nó cách nhau 8cm được gắn
hai đoạn ở hai đầu chỉ bằng một nửa các đoạn còn lại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
6 Trong thí nghiệm của giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp tại A và B dao động cùng
có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
8 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn sóng A và B dao
trên mặt nước với BM- AM = 10cm Hỏi M thuộc đường cực đại hay đứng yên? đường thứ bao nhiêu và về phía nào so với đường trung trực của AB?
A M thuộc đường đứng yên thứ 2 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB
B M thuộc đường nằm yên thứ 3 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB
C M thuộc đường cực đại thứ 2 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB
Trang 7D M thuộc đường cực đại thứ 3 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB.
có cùng phương trình dao động u S1 uS2 2 os20 tcmc Hai nguồn đặt cách nhau S1S2 = 15cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s Số đường dao động cực đại trên đoạn nối S1S2 bằng
10 Hai nguồn sóng cơ O1 và O2 cách nhau 20cm dao động theo phương trình
1 2 2 os40 t
O1O2 là
11 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16cm đang cùng dao động cùng pha, cùng phương vuông góc với mặt nước C là một điểm trên mặt nước thuộc đường cực tiểu, giữa đường cực tiểu qua C và trung trực của AB còn có một đường cực đại Biết AC = 17,2cm; BC = 13,6cm
Số đường cực đại đi qua cạnh AC là
12 Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
A Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
B Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
C Cùng tần số và cùng pha
D Cùng tần số, cùng phương và hiệu số pha không đổi theo thời gian
u2=5 cos ( 40 πt +π )(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
14 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát
từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thơi gian
B cùng tần số, cùng phương
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
15 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao
hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MB là
16 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
chất lỏng là 50 cm/s.Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần
tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
6)(A). cm
Chủ đề 2.3 Phản xạ sóng Sóng dừng
1 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc với với sợi dây biên độ a Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B
Trang 8A cùng pha với sóng tới tại B B ngược pha với sóng tới tại B.
với sóng tới tại B
2 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc với với sợi dây biên độ a Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B
với sóng tới tại B
3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại, trên dây không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới triệt tiêu
4 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp băng
5 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
6 Một dây AB dài l = 120cm, đầu A mắc vào một nhánh của âm thoa có tần số f = 40Hz, đầu
B cố định Cho âm thoa dao động thì thấy có sóng dừng xảy ra với 4 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
7 Một sợi dây AB dài 50cm treo lơ lửng đầu A dao động với tần số 20Hz còn đầu B tự do Người ta thấy trên dây có 12 bụng (bó) sóng nguyên Tốc độ truyền sóng trên dây là
8 Sóng dừng trên dây AB với chiều dài 0,16m, đầu B cố định Đầu A dao động với tần số 50Hz Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có
9 Khi tần số là 45 Hz sóng dừng trên dây AB có 7 nút (A và B đều là nút) Với dây AB và tốc độ truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B đều là nút) thì tần số sóng phải là
10 Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bụng sóng Khi tần số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 10m/s Tần số f là
11 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu dây cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 912 Một dây AB dài 50cm Đầu A dao động với tần số f = 100Hz, đầu B cố định Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 1m/s Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng thứ mấy kể từ A?
13 Một sợi dây AB dài 50cm treo lơ lửng đầu A dao động với tần số 20Hz còn đầu B tự do Người ta thấy trên dây có 12 bụng sóng nguyên Điểm M cách A một đoạn 22cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A?
14 Một sợi dây có chiều dài l = 1m hai đầu cố định Kích thích cho sợi dây dao động với tần
số f thì trên dây xuất hiện sóng dừng Biết tần số nằm trong khoảng từ 300Hz đến 450Hz Tốc
độ truyền dao động là 320m/s Tần số f có giá trị bằng
15 Một sợi dây dài l = 20cm, đầu B cố định, đầu A dao động với phương trình
os40 t cm
16 Một sợi dây AB dài l = 21cm được treo vào một âm thoa, âm thoa dao động với tần số f =
100Hz, đầu B tự do Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là
17 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
18 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 40 Hz Trên dây AB có sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
19 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Chủ đề 2 4 Sóng âm
1 Sóng âm truyền được trong các môi trường
2 Đièu nào sau đây là sai khi nói về môi trường truyền âm?
A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D Tốc độ truyền âm trong chất rắn > trong chất lỏng > trong chất khí
3 Tốc độ truyền âm
B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm
C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
D Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng
4 Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, tốc
độ truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
Trang 10A Bước sóng B Biên độ sóng C Tốc độ truyền sóng D Tần số sóng.
5 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
A Cả hai đại lượng không đổi B Cả hai đại lượng đều thay đổi
C Tần số thay đổi, bước sóng không đổi D Bước sóng thay đổi, tần số không đổi
6 Các đại lượng đặc trưng sinh lí của âm gồm:
A độ cao của âm và âm sắc B độ cao của âm và cường độ âm
C độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm D tần số âm và cường độ âm
7 Hai âm có cùng độ cao, chúng có chung đặc điểm:
8 Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
cường độ âm I tại điểm đó là
10 Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I Khi người đó tiến ra
xa nguồn âm thêm một đoạn 40cm thì cường độ âm giảm chỉ còn bằng
1
ban đầu là
11 Mức cường độ âm tại vị trí cách loa 1m là 50dB Một người xuất phát từ loa, đi ra xa nó thì thấy: khi cách loa 100m thì không còn nghe được âm do loa đó phát ra nữa Lấy cường độ
người này là
12 Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
13 Đứng ở khoảng cách 1m trước một cái loa ta thấy mức cường độ âm là 60dB Coi sóng
độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5m là
14 Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cượng độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
15 Một nguồn điểm O phát ra sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền
ĐÁP ÁN CHƯƠNG 2
Ch ủ đề 2.1