1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG Toan 92012Quang Nam

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.. 2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

Năm học 2011-2012 Môn thi : TOÁN

Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 03/4/2012

Câu 1 ( 2,0 điểm )

Thực hiện phép tính :

4

√3+2√2.√ √2−1+√3(x +12)x −6 x − 8

x −x

x −1 −√ √2+1.√43 −2√2

Câu 2 ( 4,0 điểm )

a) Chứng minh rằng: 2139 + 3921 ⋮ 45

b) Tìm a, b thuộc N* sao cho :

1a+ 1

2 b=

2 7

Câu 3 ( 6,0 điểm )

a) Giải phương trình: √x −2+y −1+√ z=1

2( x+ y+ z )

b) Tìm k để phương trình: x2 – ( 2 + k )x + 3k = 0 có hai nghiệm phân

biệt x1, x2, sao cho x1, x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác

vuông có cạnh huyền bằng 10.

c) Cho biểu thức: A = x3+ y + y3+x , với x ≥ 0 , y ≥ 0 ; x+y =

2012

Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Câu 4 ( 5,0 điểm )

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp (O;R) Các đường cao AD,

BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại I.

a) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF.

b) Giả sử BAC = 600 Tính diện tích tứ giác AEOF theo R.

Câu 5 ( 3,0 điểm )

Cho đường tròn (O) nội tiếp tam giác đều ABC Một tiếp tuyến của đường

tròn (O) cắt các cạnh AB và AC của tam giác ABC theo thứ tự ở P và Q.

Chứng minh rằng:

a) PQ2 + AP.AQ = AP2 + AQ2

b)

¿

¿

AP

BP

+AQ

¿

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

======================= Hết =======================

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS MÔN : TOÁN 9

Năm học : 2011 – 2012

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN : TOÁN 9

I Hướng dẫn chung:

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.

3) Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25.

II Đáp án:

1

(2đ)

ĐK: x 0; x 1 Biến đổi:

4

√3+2√2 √ √2− 1 = 4

√(3+2√2) (√2− 1)2=1

3

( x+12)x −6 x −8 = 3

√(√x −2)3=√x −2

x −x

x −1 −√ √2+1.√43− 2√2 = = ❑

x −1

4

√3+2√2.√ √2−1+√3(x +12)x −6 x − 8

x −x

x −1 −√ √2+1.√43 −2√2 = 1+√x − 2

0,25 0,5 0,5 0,5 0,25

2

(4đ)

a) 2139 + 3921 = 9.337739 + 9.319.1321

Vậy : 2139 + 3921 ⋮ 9

2139 + 3921 = (2139 – 1)+[ 3921 – (- 1)]

Ta có (2139 – 1) ⋮ ( 21-1) ⋮ 5 [ 3921 – (- 1)] ⋮ [ 39 –(-1)] ⋮ 5

2139 + 3921 = (2139 – 1)+[ 3921 – (- 1)] ⋮ 5 Lại có (5,9)=1 và 9.5 = 45

Vậy: 2139 + 3921 ⋮ 45

0,5

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 b) Tìm a, b thuộc N*; biết :

1a+ 1

2 b=

2 7

Đặt m = 2b ĐK: a , b , m ∈ N

, a , m>7

2;b>

7

4 (1);

ta được: 1a+1

m=

2

7

0,5

Trang 3

*Giả sử : a ≤ m⇒1

a ≥

1

a ≥

2

7 ⇒a ≤ 7 (2)

Kết hợp ( 1 ) và ( 2 ) suy ra : a ∈{4 ;5 ;6 ;7}

a = 4; tính được m = 28 suy ra b = 14 ( chọn )

a = 5; không tìm được b thỏa mãn đề

a = 6; không tìm được b thỏa mãn đề

a = 7; không tìm được b thỏa mãn đề

*Vai trò a và m bình đẳng như nhau khi m a ; được m = 4 ;

a = 28 suy ra : b = 2

Kết luận: a = 4 ; b = 14 hoặc a = 28 ; b = 2

0,5 0,25

0,5

0,25

3

(6đ)

a) √x −2+y −1+z=1

2( x+ y+ z ) ĐK: x ≥ 2 ; y ≥ 1; z ≥ 0

Biến đổi PT:

(x-2 -2 √x −2 +1)+(y-1-2 √y − 1 +1) +(z -2 √z +1) = 0

( √x −2 - 1)2 +( √y − 1 -1)2 + ( √z -1)2= 0

Tính được:(x=3;y=2;z=1)

0,25 1,0

0,5 0,25 b)

Biến đổi:

Δ>0

¿

S>0 P>0

x12+x22=102

¿(2+k )2−12 k >0

2+k >0

3 k >0 (2+k )2−2 3 k =100

⇔ ⇔

¿

¿{ { {

¿

¿ ¿

¿

¿

k >2√3+4 ¿ hoăc ¿k < −2

k >− 2

k > 0 k=√97 +1 ¿ hoăc ¿k =−√97+1

¿ { { {

¿ Vây k = √97+1

(Thí sinh không nêu ĐK

¿

Δ>0

S >0 P>0

¿{ {

¿

thì không chấm câu 3b)

1,0

0,5 0,5

Trang 4

c)Cho A = x3+ y + y3+x Với x ≥ 0 , y ≥ 0 ; x+y = 2012

Tìm giá trị nhỏ nhất của A

A = x3+ y + y3+x − x3 − y√3+2012√3

A = x3+ y − x3+ y3+x − y√3+2012√3

A=x (3+ y −3)+ y (3+x −√3)+2012√3

* Do x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; A ≥2012√3

Và do x + y = 2012 suy ra A có giá trị nhỏ nhất là 2012√3

khi x = 0; y = 2012 hoặc x = 2012; y = 0

0,5 0,5

0,5 0,5

4

(5đ)

Hình vẽ

a) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF:

Chứng minh các tứ giác BDIF, BDEA nội tiếp, suy ra

F ^B I=F ^ D I=E ^ D I được DI là tia phân giác của góc EDF

Tương tự được EI là tia phân giác của góc DEF

Kết luận I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác

DEF nên là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF

1,0 0,75 0,25 0,5

b) Tính diện tích tứ giác AEOF theo R

Vẽ xy là tiếp tuyến tại A của ( O )

Chứng minh các tam giác ABE và ACF đồng dạng

Chứng minh các tam giác AEF và ABC đồng dạng

Chứng minh A ^ C B= A ^F E=x ^ A F , suy ra EF // xy

Chứng minh OA EF

Tính BC = R √3 , chứng minh EFBC=AE

1

⇒EF= R√3

2

Tính đúng diện tích tứ giác AEOF : SAEOF = R2√3

4

0,5 0,5 0,5

0,75 0,25

A

O I

y

x

F

E

B

Trang 5

(3,0đ)

Hình vẽ

a) PQ2 + AP.AQ = AP2 + AQ2

Đặt: AP = x, AQ = y, PQ = z, AB = AC = BC = a

Kẻ QH AB Tính AH = 2y , QH = y√3

2 , HP = x- 2y Theo định Lý Pytago:

PQ2 = QH2 + HP2 = (x- 2y )2 +( y2√3 )2

Biến đổi : PQ2= x2 + y2 – xy

PQ2 + APAQ = AP2 + AQ2

0,75

0,5 0,25

b)

Biến đổi :x + y + z = 2AF = a

Từ

¿

¿

AP

BP

+AQ

¿

hay

¿

¿

x a− x

+y

a − y¿1

¿

¿

¿

x

y +z

+y

x +z¿1

¿

z2= x2 + y2 – xy ( C/m ở câu a)

0,5

0,25

0,5 0,25

H

F

Q P

O

C B

A

Trang 6

======================= Hết ======================

Ngày đăng: 24/05/2021, 18:54

w