Hoaït ñoäng 2 : Kieåm tra baøi cuõ Ki ểm tra chuẩn bị kiểm tra của học.. sinh.[r]
Trang 1Tuần : Tiết : Ngày soạn : 26/4/2012 Ngày dạy :
KIỂM TRA HỌC KÌ II
I/ MỤC TIÊU :
- Hệ thống lại các kiến thức đã học và các phép toán cộng,trừ, nhân, chia phân số
- Vận dụng thành thạo lý thuyết vào giải bài tập thực tế Rèn luyện kỹ năng tinh thần nhanh chính xác.
- Giúp HS hứng thú khi vận dụng giải được các BT chính xác
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Đê kiểm tra, thước kẻ.
HS : Ôn tập lại các kiến thức đã được ơn.
III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Tên
chủ đề
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số nguyên
(6tiết)
Nhận biết số đối,
Hiểu được các t/c của phép nhân để tính nhanh giá trị của 1 biểu thức
Tìm x
Số câu
Số điểm 1.25 Tỉ lệ
12.5 %
Số câu 1
Số điểm 0.25
Số câu 1
Số điểm 0.5
Số câu 1
Số điểm 0.5
Số câu 3 1.25 điểm
=12.5 %
2 Phân số
(32tiết)
Nắm được quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu
Nhận biết số đối,
Hiểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu -Hiểu được cách viết hổn số dưới dạng p.số và ngược lại
-Hiểu được cách viết p.số dưới dạng
số thập phân , số %
và ngược lại
Tìm x Thực hiện phép tính
Vận dụng các bài tốn: Tìm giá trị phân
số của 1 số;
tìm 1 số khi biết giá trị phân số để giải bài tốn,tỉ số phần trăm
Tìm x Thực hiện phép tính nâng cao
Số câu
Số điểm 6.75 Tỉ lệ
67.5 %
Số câu 1
Số điểm 1.25
Số câu 4
Số điểm 2.5
Số câu 2
Số điểm 2
Số câu 2
Số điểm 1
Số câu 9 6.75 điểm=67.5 %
3.Gĩc
(10 tiết)
Học sinh đọc đề hiểu đề bài biết vẽ hình
Áp dụng t/c tia nằm giữa
2 tia, tia phân giác để tính gĩc
Số câu
Số điểm 2 Tỉ lệ
Số câu 1
Số điểm 0.5
Số câu 3
Số điểm 1.5
Số câu 4 2điểm=20%
Trang 2Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 2
Số điểm 1,5 15%
Số câu 6
Số điểm 3.5 35%
Số câu 8
Số điểm 5 50%
Số câu 10
Số điểm 10
IV/ TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Ổn định
GV : Kiểm diện học sinh HS : Lớp trưởng ( lớp phó ) báo
cáo sỉ số lớp
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra chuẩn bị kiểm tra của học
sinh
Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 3 : Bài mới Bài 1: ( 2 điểm)
a) Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu
b) Áp dụng: So sánh hai phân số: 3
2
và 4
3
Bài 2: (2điểm)
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu cĩ)
a) 28.43+28.57 b)
3 15 :
4 24 c)8
3 + 4
1
+ 12
5 d) 4
1 : (10,3 – 9,8) – 4
3
Bài 3: (2 điểm)
1.Tìm số đối của các số sau:
1 2
7 ; -10 2.Tìm x biết :
a/ 2 x 33 11 b)
49
x
c)
3 6 x 2
Bài 4: (2 điểm) Lớp 6 A cĩ 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm
1
5 số học sinh cả lớp, 50%là số học sinh khá,cịn lại là số học sinh trung bình
a.Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Bài 5: (2 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox; vẽ hai tia Oz, Oy sao cho góc xOz bằng 500
, góc xOy bằng 1000
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo góc yOz?
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
Hoạt động 4 : Củng cố
V/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 2,0 điểm
a) Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu: như SGK (1,0 điểm)
Trang 3b) Ta có:
3 12
4 12
(0,5 điểm)
Vì:
8 9 nên 2 3
(0,5 điểm) Bài 2: (2điểm)
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu cĩ)
a) 28.43+28.57 =28(43+57)=28.100=2800 (0,5 điểm)
b)
3 15
:
4 24 =
3 24
4 15
1 6 6
5
1 5
(0,5 điểm)
c)8
3
+ 4
1
+ 12
5
= 24
9 + 24
6
+ 24 10
= (0,5 điểm)
d) 4
1
: (10,3 – 9,8) – 4
3
3 5 , 0 : 4
1
= 4
1 4
3 2
1
(0,5 điểm) Bài 3: (2 điểm)
1.Số đối của số
1 2
7 là
-1 2
7 (0,25 điểm)
Số đối của số -10 là 10 (0,25 điểm)
2. Tìm x biết
a/ 2 x 33 11
2x=-44
x=-22 (0,5 điểm)
b)
49
x
14x=2.(-49)
x=-7 (0,5 điểm)
c)
3 6 x 2
+ x=
x=
10
3
=
20 6
=
x= :=
6
5 = (0,5 điểm)
Bài 4:(2 điểm)
a)Số hs giỏi: 40
1
5 =8 (hs) (0,5 điểm)
Số hs khá :40.50% =20 (hs) (0,5 điểm)
Số hs trung bình:40- (8+20) =12 (hs) (0,5 điểm)
Trang 4b)Số phầm trăm của số học sinh trung bình : % = 30% (0,5 điểm)
Bài 5: (2 điểm)
a)Vì tia Oz và tia Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và xOz xOy (50 0 100 )0 nên
b) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy nên ta có:
xOz yOz xOy hay 500 yOz 100 0 yOz 100 0 500 500 (0,5 điểm)
c) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy và xOz yOz· · nên tia Oz là tia phân giác của ·xOy (0,5 điểm)
z y
1000 500