1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 8 Đề thi học kì 1 đề thi TOAN 8 HKI BINH DINH 156

7 521 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 454,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường BD. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.[r]

Trang 1

……….……….……… đường cắt phách………

ĐỀ 1:

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu I: ( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

1- Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là :

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

B Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ nhật

C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D Hình thoi là một hình thang cân

2- Đa thức x3 – 3x2 + 3x – 1 được phân tích thành nhân tử là:

A (3x – 1)3 B (x – 3)3 C (1 – x)3 D (x – 1)3 3- Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :

A Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

C Hình bình hành có hai cạnh đối song song

D Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

4- Điều kiện của x để giá trị phân thức (2 3)

9

x x x

 xác định là:

5- Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 0,4cm Độ dài đường trung bình của hình thang là

A 3,2cm B 2,7cm C 2,8cm D 2,9cm

6- Phân thức đối của

x

x

 5

1 2

A

5

2

1

x

x

B

5

) 1 2 (

x

x

C

x

x

 5

2 1

D

-x

x

 5

2 1

7- 1 1

  bằng :

Trang 2

HS không làm bài vào phần gạch chéo này

10- Cho

2 (x y)

x y

y x

P

 Đa thức P là :

A P = x3 – y3 B P = ( x- y )3 C P = ( x + y )3 D P = x3 + y3

11- Tứ giác ABCD trong đó có Â + ˆB = 1450 ,Cˆ Dˆ bằng:

A 1150 B 2150 C 1450 D 450

12- Trục đối xứng của hình thang cân là :

A Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

B Đường chéo của hình thang cân

C Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân

D Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

13- Kết quả của phép tính 2x3(3x – 1) bằng:

A 6x4 + 1 B 6x4 +2x3 C 6x4 - 1 D 6x4 - 2x3

14- Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là :

A Ngũ giác có năm góc bằng nhau là ngũ giác đều

B Tổng các góc ngoài của ngũ giác đều là 4v

C Mỗi góc trong của ngũ giác đều bằng 1080

D Tam giác có ba góc bằng nhau là tam giác đều

15- Một đa giác đều có tổng các góc trong là 14400 Số cạnh của đa giác này là:

A 7 B 8 C 9 D 10

16- Giá trị của biểu thức (-12x3y2z) : (4x2z) với x =

4 3

 , y = -1, z = 2012 là:

A

4

9

B

2

9

C

2

81

D

4 81

Câu II: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau để được câu đúng:

1- Giá trị của biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 42 là: ………

2- Tam giác vuông có độ dài 1 cạnh góc vuông là 6 cm và độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

là 5 cm thì độ dài cạnh góc vuông còn lại bằng:………… ( cm )

3- Để biểu thức x2 - ax + 144 là bình phương của một hiệu thì giá trị của a là: ………

4- Tứ giác ABCD có Â = 650 ; = 1100 ; = 710 Số đo góc ngoài tại đỉnh D là : ………

B TỰ LUẬN : (5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – x + xy – y b) Tìm x, biết 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 8x + 14

Bài 2 : (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

a) 3 2 3

x

  b) 4 24: 2 2 36

Bài 3 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HD và HE lần

lượt vuông góc với AB và AC (D  AB, E  AC)

a) Chứng minh AH = DE

b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành

Trang 3

……….……….……… đường cắt phách………

ĐỀ 2:

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu I: ( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

1- Tứ giác ABCD trong đó có Â + ˆB = 1450 ,Cˆ Dˆ bằng:

A 1150 B 2150 C 450 D 1450

2- Kết quả của phép tính 2x3(3x – 1) bằng:

A 6x4 - 2x3 B 6x4 +2x3 C 6x4 + 1 D 6x4 – 1 3- Cho tam giác ABC, AC = 12 cm, AB = BC = 10 cm Lấy D đối xứng với C qua B Độ dài AD bằng :

A 12 cm B 14 cm C 15 cm D 16 cm

4- Giá trị của biểu thức (-12x3y2z) : (4x2z) với x =

4 3

 , y = -1, z = 2012 là:

A

2

81

B

4

81

C

2

9

D

4 9

5- Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là :

A Mỗi góc trong của ngũ giác đều bằng 1080

B Tổng các góc ngoài của ngũ giác đều là 4v

C Ngũ giác có năm góc bằng nhau là ngũ giác đều

D Tam giác có ba góc bằng nhau là tam giác đều

6- Đa thức x3 – 3x2 + 3x – 1 được phân tích thành nhân tử là:

A (1 – x)3 B (x – 1)3 C (3x – 1)3 D (x – 3)3

7- Một đa giác đều có tổng các góc trong là 14400 Số cạnh của đa giác này là:

A 10 B 9 C 8 D 7

8- Phân thức đối của

x

x

 5

1 2

A

5

) 1 2

(

x

x

B

5

2 1

x

x

C

x

x

 5

2 1

D

-x

x

 5 2 1

Trang 4

HS không làm bài vào phần gạch chéo này

11 Phân thức 43 8

8

x x

 sau khi rút gọn được :

A 2 4

2 4

4 4

x  C 2 4

xx D 2

4

xx 12- Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :

A Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

B Hình bình hành có hai cạnh đối song song

C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

D Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

13- Cho

2 (x y)

x y

y x

P

 Đa thức P là :

A P = x3 – y3 B P = ( x- y )3 C P = x3 + y3 D P = ( x + y )3

14- Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 0,4cm Độ dài đường trung bình của hình

thang là

A 2,7cm B 2,8cm C 2,9cm D 3,2cm

15- Trục đối xứng của hình thang cân là :

A Đường chéo của hình thang cân

B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân

C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

16- Điều kiện của x để giá trị phân thức (2 3)

9

x x x

 xác định là:

A x 0,x 3 B x 3 C x 0 D x  3

Câu II: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau để được câu đúng:

1- Giá trị của biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 32 là: ………

2- Tam giác vuông có độ dài 1 cạnh góc vuông là 5 cm và độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

là 6,5 cm thì độ dài cạnh góc vuông còn lại bằng:………… ( cm )

3- Để biểu thức x2 - ax + 225 là bình phương của một hiệu thì giá trị của a là: ………

4- Tứ giác ABCD có Â = 650 ; = 1170 ; = 710 Số đo góc ngoài tại đỉnh D là : ………

B TỰ LUẬN : (5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – x + xy – y b) Tìm x, biết 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 8x + 14

Bài 2 : (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

a) 3 2 3

x

  b) 4 24: 2 2 36

Bài 3 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HD và HE lần

lượt vuông góc với AB và AC (D  AB, E  AC)

a) Chứng minh AH = DE

b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành

Trang 5

ĐỀ 1:

Câu 1: (4đ) mỗi câu 0,25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Câu2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ

1 64000 2 8 cm 3 24 4.660

ĐỀ 2:

Câu 1: (4đ) mỗi câu 0,25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Câu2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ

1 27000 2 12 cm 3 30 4.730

II/ TỰ LUẬN (5đ)

1

(1,5đ)

a

(0,5đ)

Viết được : x(x – 1) + y(x – 1) = ( x – 1)( x + y )

0,25đ 0,25đ

b

(0,5đ)

+) viết được : (x + 2)(2x – 3) = 0

+) Giải được x = -2 và x = 3

2

0,25đ 0,25đ

c

(0,5đ) + Viết được A =  2

2  x2 3 

+ Tìm được GTNN A = 6 khi đó x = 2

0,25đ 0,25đ

2

(1,5đ) (0,75đ) Viết được : a 3  3

(2 3)

 

 Viết được : 2 3

(2 3)

x

0,25đ 0,25đ

Trang 6

+) Tính được kết quả :  

x x

 hoặc

x x

3

(2đ)

Hình vẽ

K

H B

D

a) (1 đ)

Chứng minh được tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông, mỗi góc là 0,25đ )

Suy ra AH = DE

0,75đ 0,25đ

b) (1 đ)

Chỉ ra được DH = AE, EK = AE

Từ đó suy ra DH = EK Chỉ ra được DH EK Kết luận DHKE là hình bình hành

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

* Chú ý:

Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó

Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Trang 7

Phép nhân và

chia các đa thức

( 20 tiết )

đáng nhớ

- Chia đơn thức cho đơn thức

- Chia đa thức cho đơn thức

được các đa thức thành nhân tử

phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử trong việc tìm x

hằng đẳng thức đáng nhớ trong cực trị

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

4

1 10%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0.5 5%

9 3,0 30% Chủ đề 2

Phân thức đại số

( 14 tiết )

Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Nắm được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức

để thực hiện các phép biến đổi đơn giản

Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức

để tìm một đa thức chưa biết Vận dụng được tính chất của phân thức để tìm đk cho phân thức có nghĩa, bằng một giá trị cho trước

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,25 2,5%

1 0,75 7,5%

1 0,25 2,5%

1 0,75 7,5%

6 2,5 25% Chủ đề 3

Tứ giác

( 24 tiết )

Biết được các định

nghĩa về các loại tứ giác đặc biệt

Hiểu được các tính chất và nhận biết:

đường trung bình,

Hình thang, Hình bình hành Đối xứng trục và đối xứng tâm

Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh

tứ giác là hbhành, hcnhật,hình thoi,hình vuông

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,75 7,5%

1

1 10%

3 0,75 7,5%

2 0,5 5%

1

1 10%

10 4,0 40% Chủ đề 4

Đa giác – diện

tích đa giác

Biết các khái niệm:

đa giác, đa giác đều

Vận dụng về đa giác

và diện tích

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi - Toán 8 Đề thi học kì 1 đề thi TOAN 8 HKI BINH DINH 156
gi ác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi (Trang 1)
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân B. Đường chéo của hình thang cân  - Toán 8 Đề thi học kì 1 đề thi TOAN 8 HKI BINH DINH 156
ng thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân B. Đường chéo của hình thang cân (Trang 2)
Chứng minh được tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông, mỗi góc là 0,25đ )  - Toán 8 Đề thi học kì 1 đề thi TOAN 8 HKI BINH DINH 156
h ứng minh được tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông, mỗi góc là 0,25đ ) (Trang 6)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN                  LỚP 8  - Toán 8 Đề thi học kì 1 đề thi TOAN 8 HKI BINH DINH 156
8 (Trang 7)
tứ giác là hbhành, hcnhật,hình thoi,hình vuông.  - Toán 8 Đề thi học kì 1 đề thi TOAN 8 HKI BINH DINH 156
t ứ giác là hbhành, hcnhật,hình thoi,hình vuông. (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w