1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU VAO LOP 10 HAY

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b. Tø gi¸c BEDC néi tiÕp. Cho BD cè ®Þnh.. T×m m ®Ó hÖ cã nghiÖm duy nhÊt. Gäi giao ®iÓm cña AC vµ BD lµ I.. VÏ CH vu«ng gãc víi AB. C/m tø gi¸c MIHA néi tiÕp. VÏ CD vu«ng gãc víi MN.. Ñ[r]

Trang 1

Đề thi thử vào cấp 3 Lần 2

Bài 1: (2đ) Cho P=(x

x − 1+

x

x − 1):(

2

x −

2− x

x (x +1))

a Rút gọn P

b Tính P với x= 2

2−√3

c Tìm giá trị nhỏ nhất của √P

Bài 2( 2.5đ): Cho phơng trình x2 - 2mx - m2 - 1 = 0

a Chứng minh phơng trình có nghiệm với mọi m

b Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phơng trình độc lập đối với m c.Tìm m để

x1

x2+

x2

x1=

5

2

Bài 3 (1,5đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình:

Lúc 7 h một ô tô từ A để đến B Lúc 7 h 30' một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ô tô là 24 km/h Ô tô đến B đợc 1h20' thì xe máy mới đến A Tính vận tốc của mỗi

xe, biết quãng đờng AB dài 120 km

Bài 4:( 3đ) Cho tam giác ACB nhọn nội tiếp đờng tròn tâm (O), BD và CE là đờng cao của tam

giác, chúng cắt nhau tại H và cắt đờng tròn (O) lần lợt ở D' và E' Chứng minh rằng:

a Tứ giác BEDC nội tiếp

b DE//D'E'

c OA⊥ DE

d Cho BD cố định Chứng minh rằng khi A di động trên cung lớn AB sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn thì bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADE không đổi

Bài 5: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A= |x − 1| + |x − 7| + |x −9|

Bài làm lại ( 10đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O) ( AB>CD) Gọi giao điểm của

AC và BD là I Đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADI cắt AB ở E, cắt CD ở F EF cắt AC và BD lần lợt ở M và N

a C/m: Cung IE bằng cung IF

b C/m: EF//BC và tứ giác AMND nội tiếp

c Gọi (Q) là đờng tròn ngoại tiếp tam giác AID C/m QI vuông góc với BC

d Tìm điều kiện để các đờng tròn ngoại tiếp các tam giác AID và BIC tiếp xúc nhau

Đề thi thử vào cấp 3 Lần 3 Bài 1 (2đ): Cho A=( 2√x

x +3+

x

x −3+

3 x +3

9 − x ):(

x − 1

x −3 −

1

2)

a Rút gọn A

b Tìm x để A< -1/2

Bài 2(2đ): Cho phơng trình x2 - 2(m-1)x + 2m-4 = 0

Trang 2

a Giải phơng trình với m= 2

b Tìm giá trị nhỏ nhất của M= x1 +x2 với x1, x2 là 2 nghiệm của phơng trình

Bài 3(2đ): Cho hệ phơng trình

¿

mx+2 my=− 10

(1− m) x+ y=10

¿ {

¿

a Giải hệ với m= -2;

b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Bài 4(4đ):

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O) ( AB>CD) Gọi giao điểm của AC và BD là I Đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADI cắt AB ở E, cắt CD ở F EF cắt AC và BD lần lợt ở M và N

a C/m: Cung IE bằng cung IF

b C/m: EF//BC và tứ giác AMND nội tiếp

c Gọi (Q) là đờng tròn ngoại tiếp tam giác AID C/m QI vuông góc với BC

Bài 1: (2đ) Cho M =( 3

1+a+√1− a):(

3

1 −a2+1)

a Rút gọn M

b Tìm a để √M>M

Bài 2: Cho đờng thẳng d có phơng trình 2(m-1)x + ( m-2)y=2

a Vẽ d với m=3

b Chứng minh đờng thẳng d luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m

c Tìm m để d cách gốc toạ độ một khoảng lớn nhất

Bài 3: Giải phơng trình:

( 4x+1) (12x-1)(3x+2)(x+1)= 4

Bài 4: Cho tam giấcBC nội tiếp đờng tròn (0) Tia phân giác góc BAC cắt (O) ở M và cắtBC ở

N

a Chứng minh AB.AC=AM.AN và AN2 = AB.AC- BN CN

b Tiếp tuyến tại M của (O) cắt các tia AB và AC lần lợt tại D và E Chứng minh tam giác ABM

đồng dạng với tam giác MEC

c Chứng minh rằng nếu AC=CE thì AM2= MD.ME

d Đờng tròn (O') qua A, M cắt các tia AB và AC ở P và Q I và K là trung điểm của BC và PQ, chứng minh IK vuông góc với AM

Trang 3

Đề thi thử vào cấp 3 Lần

Bài 1: Cho P=( 1

x − 1 −

2

xx − x+x −1):(1 −

x x+1)

a Rút gọn P

b Chứng minh rằng P>0 với mọi x để P có nghĩa

c Tìm x để P nhận giá trị nguyên

Bài 2: Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không có nớc thì sau 1h30' thì đầy bể Nếu mở vòi

thứu nhất trong 15' rồi khoá lại, sau đó mở vòi thứu hai 20 phút thì đợc 0,2 bể Hỏi mỗi bể chảy riêng sau bao nhiêu lâu sẽ đầy bể

Bài 3: Tìm m để PT: 2x-2mx +m2 -2 =0 có hai nghiệ phâm biệt

Bài 4: Cho nửa đờng tròn đờng kính AB và một điểm C thuộc cungAB Vẽ CH vuông góc với

AB Gọi I,K lần lợt là tâm các đờng tròn nội tiếp các tam giác CAH, CBH Đờng thẳng IK cắt

CA, CB lần lợt ở M và N

a C/m tứ giác MIHA nội tiếp

b C/m CM= CN

c xác định vị trí điểm C để tứ giác ABMN nội tiếp đợc

d Vẽ CD vuông góc với MN Chứng minh rằng khi C di động trên cung AB thì CD luôn đi qua một điểm cố định

Trang 4

§Ị thi thư vµo líp 10 lÇn 1

Bài 1: Cho biểu thức P = x2x

x +x+1 −

2x +√x

x +

2(x −1)

x −1

a) Rút gọn P b) Tìm GTNN của P c) Tìm x để biểu thức Q = 2√P x là số nguyên Bµi 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh sau: a x2 6x 9 6  b) √x+2x −1+x − 2x −1=2

Bµi 3: TÝnh A = √3− 22 −√6+4√2 B = √2+√3+√2 −√3

C = √√5+√3 −29 −12√5 D = √2

√2+√2+√2+

√2

√2+√2 −√2

C©u 4 (3,0 ®iĨm)

1 Cho ABC cân tại A Đường cao AH và BK cắt nhau tại I Chứng minh:

a) Đường tròn đường kính AI đi qua K

b) HK là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI

2) Cho h×nh vu«ng ABCD cã c¹nh b»ng a Gäi M lµ mét ®iĨm thuéc c¹nh AB Tia DM vµ tia

CB c¾t nhau ë N Chøng minh r»ng: 2 2 2

Bµi 5: a Tm x+y biÕt: (x+ √x2+5 )( y+ √y2+ 5 )= 5

b) Cho x,y,z d¬ng tho¶ m·n: x+y+z =1 CMR: x y  y z  z x  6

§Ị thi thư vµo líp 10 lÇn 1

Bài 1: Cho biểu thức P = x2x

x +x+1 −

2x +√x

x +

2(x −1)

x −1

a) Rút gọn P b) Tìm GTNN của P c) Tìm x để biểu thức Q = 2√x

P là số nguyên Bµi 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh sau: a x2 6x 9 6  b) √x+2x −1+x − 2x −1=2

Bµi 3: TÝnh A = √3− 22 −√6+4√2 B = √2+√3+√2 −√3

C = √√5+√3 −29 −12√5 D = √2

√2+√2+√2+

√2

√2+√2 −√2

C©u 4 (3,0 ®iĨm)

1 Cho ABC cân tại A Đường cao AH và BK cắt nhau tại I Chứng minh:

a) Đường tròn đường kính AI đi qua K

b) HK là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI

Trang 5

2) Cho h×nh vu«ng ABCD cã c¹nh b»ng a Gäi M lµ mét ®iÓm thuéc c¹nh AB Tia DM vµ tia

CB c¾t nhau ë N Chøng minh r»ng: 2 2 2

Bµi 5: a Tm x+y biÕt: (x+ √x2 +5 )( y+ √y2

+ 5 )= 5 b) Cho x,y,z d¬ng tho¶ m·n: x+y+z =1 CMR: x y  y z  z x  6

Ngày đăng: 24/05/2021, 13:57

w