Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả. Tính xác suất sao cho:. a) Cả hai màu xanh.[r]
Trang 1Trường THPT Trà Cú
Lớp:11A1
Họ và tên:………
KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ (KHỐI 11)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Câu 1(2đ): Trong khai triển của
21
3
a b b a
, xác định số hạng mà lũy thừa của a và b bằng
nhau
Câu 2 (2đ): Giải phương trình:
3 5
3
240 k n
n
n k
P
A P
Câu 3 (4đ): Hai hộp chứa các quả cầu Hộp thứ nhất chứa 7 quả đỏ và 5 quả xanh, hộp thứ hai chứa 4
quả đỏ và 6 quả xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả Tính xác suất sao cho:
a) Cả hai màu xanh
b) Có ít nhất một quả màu đỏ
c) Hai quả cùng màu
d) Hai quả khác màu
Câu 4 (2đ): Gieo liên tiếp ba lần một con súc sắc Tìm xác suất của biến cố tổng số chấm không nhỏ
hơn 16
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
2.0đ 2.0đ
2.0đ 2.0đ
1.0đ
3d 1.0đ
3c 1.0đ
3b 1.0đ 4.0 đ
2.0đ 2.0 đ Tổng điểm 1.0đ 1.0đ 5.0đ 3.0đ 10.0 đ
Trang 2Trường THPT Trà Cú
Lớp:11A1
Họ và tên:………
KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ (KHỐI 11)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Câu 1 (2đ): Tìm 2 số hạng chính giữa trong khai triển nhị thức Niu – tơn x3 xy15
Câu 2 (2đ): Giải phương trình: 4 5 6
C C C
Câu 3(4đ): Hai xạ thủ độc lập cùng bắn vào một bia, mỗi người bắn một viên Xác suất bắn trúng của
các xạ thủ lần lượt là 0.7 và 0.5 Tính xác suất để:
a) Không ai bắn trúng
b) Cả hai đều bắn trúng
c) Có đúng một người bắn trúng
d) Có ít nhất một người bắn trúng
Câu 4 (2đ): Gieo một con súc sắc cân đối 3 lần Tính xác suất để có ít nhất một lần xuất hiện mặt 6
chấm
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
2.0đ 2.0đ
2.0đ 2.0đ
1.0đ
3d 1.0đ
3c 1.0đ
3b 1.0đ 4.0 đ
2.0đ 2.0 đ Tổng điểm 1.0đ 1.0đ 5.0đ 3.0đ 10.0 đ
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1:
3
21 0
42 3 4 21
21
21
0
k k k
k k k
k k
k
k
Vây: 42 3 k4k 21 k9
1.0
1.0
Câu 1:
Hệ số của hai hạng tử giữa là : C C157; 158
Ta có: C157 C158 6435 Vậy hai hạng tử cần tìm là:
7 3 8 7 31 7
8 3 7 8 29 8
Câu 2:
Điều kiện: 0 k n, n
Pt đã cho tương đương:
2
240
4 5 240
9 220 0
20
11
Vậy: n 11
1.0
1.0
Câu 2:
Điều kiện:0 x 4
Pt đã cho tương đương:
2
! 4 ! ! 5 ! ! 6 !
5
1
2
17 30 0
15
x
Vậy: Nghiệm của pt là x 2
Câu 3:
Gọi A1: “ Quả lấy từ hộp thứ nhất màu đỏ”
A1: “ Quả lấy từ hộp thứ nhất màu xanh”
Gọi A2: “ Quả lấy từ hộp thứ hai màu đỏ”
A2 : “ Quả lấy từ hộp thứ hai màu xanh”
a) Gọi A: “ Cả hai quả màu đỏ”
A A A 1 2 Do A v A1 à 2 độc lập, ta có:
1 2 1 2
7 4 7
12 10 30
b) Gọi B: “ Có ít nhất một quả màu đỏ” Suy ra: B
:” Cả hai quả màu xanh”
1 2
B A A
Do A v A1 à 2 độc lập, ta có:
5 6 1
12 10 4
1.0
1.0
Câu 3:
Gọi A1: “ Người thứ nhất bắn trúng bia”.
1 0.7
P A
Khi đó A1: “Người thứ nhất bắn trượt bia ”
1 1 1 1 0.7 0.3
Gọi A2: “ Người thứ hai bắn trúng bia”.
2 0.5
P A
Khi đó A2 : “Người thứ hai bắn trượt bia ”
2 1 2 1 0.5 0.5
a) Gọi A: “ Cả hai cùng bắn trượt ”
1 2
A A A
Do A v A1 à 2 độc lập, ta có:
Trang 4Vậy: 1 1 1 3
4 4
P B P B
c) Gọi C: “ Cả hai quả cùng màu”
1 2 1 2
C A A A A
1 2 1 2
7 1 58 29
30 4 120 60
P A P A P A P A
d) Gọi D: “ Cả hai quả khác màu”
D C
1 1 29 31
60 60
1.0
1.0
b) Gọi B: “ Cả hai cùng bắn trúng”
1 2
B A A
Do A v1 à A2 độc lập, ta có:
P B P A P A 1 2 0, 7.0,5 0,35
c) Gọi C: “ Có đúng một người bắn trúng”
1 2 1 2
C A A A A
1 2 1 2
0,7.0.5 0,3.0,5 0,5
d) Gọi D: “ Có ít nhất một người bắn trúng”
D A
1 1 0.15 0.85
Câu 4:
Ta có:
3
Gọi A: “Tổng số chấm không nhỏ hơn 16”
6,6,6 ; 5,6,6 ; 6,5,6 ; 6,6,5 ; 6,6, 4 ;
6,4,6 ; 4,6,6 ; 6,5,5 ; 5,5,6 ; 5,6,5
A
Do đó: A 10
Vậy:
216 108
A
1.0
1.0
Câu 4:
Gọi A i là sự kiện để gieo được mặt 6 chấm ở lần thứ (i = 1, 2, 3) Ta có:
P A P A
Gọi B là sự kiện có ít nhất một mặt 6 chấm
xuất hiện trong 3 lần gieo
Ta có:
3
5 0,58 6
P B P A P A P A
Vậy: P B 1 P B 1 0,58 0, 42