Cho các chất sau: K2Cr2O7, KMnO4 với số mol bằng nhau lần lượt tác dụng với lượng HCl dư ở đk thích hợp, thì có chất X tạo l ượng khí clo l ớn h ơn và ch ất Y t ạo l ượng khí clo bé hơn.[r]
Trang 1Đ KI M TRA 1 TI T VÀ PHI U LÀM BÀI MÔN HÓA L P 10 Ề KIỂM TRA 1 TIẾT VÀ PHIẾU LÀM BÀI MÔN HÓA LỚP 10 ỂM TRA 1 TIẾT VÀ PHIẾU LÀM BÀI MÔN HÓA LỚP 10 ẾT VÀ PHIẾU LÀM BÀI MÔN HÓA LỚP 10 ẾT VÀ PHIẾU LÀM BÀI MÔN HÓA LỚP 10 ỚP 10
Ngày: Th i gian 45 phút ời gian 45 phút
Câu 1: (2,0 đi m) ểm)
a Đi n t phù h p vào đo n văn: ền từ phù hợp vào đoạn văn: ừ phù hợp vào đoạn văn: ợp vào đoạn văn: ạn văn:
“ đi u ki n thền từ phù hợp vào đoạn văn: ười gian 45 phút ng, clo là ch t (1) màu (2) , mùi x c, r t ốc, rất (3) và tan đượp vào đoạn văn: c trong nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp c và tan nhi u trong các dung môi h u c , n ng g p ền từ phù hợp vào đoạn văn: ữu cơ, nặng gấp ơ, nặng gấp ặng gấp (4) l n không khí.ần không khí
b Hoàn thành ph n ng sau (h s cân b ng d ng s nguyên t i gi n): ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ốc, rất ằng dạng số nguyên tối giản): ạn văn: ốc, rất ốc, rất ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản):
x FeSO4 + y K2Cr2O7 + z H2SO4 t Fe2(SO4)3 + h Cr2(SO4)3 + j K2SO4 + p H2O
Bi t r ng m i phân t ch t kh nhằng dạng số nguyên tối giản): ử chất khử nhường a electron và mỗi phân tử chất oxi hóa ử chất khử nhường a electron và mỗi phân tử chất oxi hóa ười gian 45 phút ng a electron và m i phân t ch t oxi hóaử chất khử nhường a electron và mỗi phân tử chất oxi hóa
nh n b electron Xác đ nh: a, b, x, zận b electron Xác định: a, b, x, z ịnh: a, b, x, z
Câu 2: (2,0 đi m) ểm)
a Xác đ nh các ch t X, Y, Z, T trong các s đ ph n ng sau:ịnh: a, b, x, z ơ, nặng gấp ồ phản ứng sau: ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản):
(1) MnO2 + (X) MnCl2 + (Y) + H2 O (nhi t đ cao)ộ cao)
(2) (Y) + H2 (X)
(3) (X) + AgNO3 (Z) + HNO3
(4) (Y) + H2O (X) + (T)
b Cho các ch t sau: K2Cr2O7, KMnO4 (v i s mol b ng nhau) l n lớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ốc, rất ằng dạng số nguyên tối giản): ần không khí ượp vào đoạn văn: t tác d ng v iụng với ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp
lượp vào đoạn văn: ng HCl d ( đk thích h p), thì có ch t X t o lư ợp vào đoạn văn: ạn văn: ượp vào đoạn văn: ng khí clo l n h n và ch t Y t o lớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ơ, nặng gấp ạn văn: ượp vào đoạn văn: ng khí clo bé h n Tìm X, Y.ơ, nặng gấp
Câu 3: (2,0 đi m) ểm)
a Cho các c p ch t sau ph n ng v i nhau, xem nh ph n ng hoàn toàn và v aặng gấp ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ư ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ừ phù hợp vào đoạn văn:
đ : (1) Fe và Clủ: (1) Fe và Cl 2; (2) dung d ch NaCl và Hịnh: a, b, x, z 2SO4 (<250 0C) Xác đ nh s n ph m mu i t oịnh: a, b, x, z ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ẩm muối tạo ốc, rất ạn văn: thành
b Cho dd HCl l n lần không khí ượp vào đoạn văn: t ph n ng v i m i ch t sau: NaOH, Al, FeO, CaCOản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp 3, Cu, MnO2. Hãy vi t phươ, nặng gấp ng trình ph n ng mà trong đó HCl đóng vai trò là: 1) Ch t kh ; 2) Ch t oxiản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ử chất khử nhường a electron và mỗi phân tử chất oxi hóa hóa
(1)
(2)
Trang 2Câu 4: (1,0 đi m) ểm)
Đ t hoàn toàn 16,6g h n h p g m s t và nhôm trong bình khí clo thu đốc, rất ợp vào đoạn văn: ồ phản ứng sau: ắt và nhôm trong bình khí clo thu được 59,2g ượp vào đoạn văn: c 59,2g
h n h p mu i Tính % v kh i lợp vào đoạn văn: ốc, rất ền từ phù hợp vào đoạn văn: ốc, rất ượp vào đoạn văn: ng m i kim lo i trong h n h p.ạn văn: ợp vào đoạn văn:
.………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: (1,0 đi m) ểm) Cho 6,08g h n h p (X) g m s t và đ ng tác d ng v i dung d ch HCl d t o ra 0,896ợp vào đoạn văn: ồ phản ứng sau: ắt và nhôm trong bình khí clo thu được 59,2g ồ phản ứng sau: ụng với ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ịnh: a, b, x, z ư ạn văn: lít khí (đktc) Cho cùng lượp vào đoạn văn: ng (X) trên tác d ng v i khí clo d t o ra m gam mu i Tìm giáụng với ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ư ạn văn: ốc, rất
tr c a m.ịnh: a, b, x, z ủ: (1) Fe và Cl ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: (2,0 đi m) ểm) a H n h p khí X g m clo và oxi X ph n ng v a h t v i h n h p g m 6,5g Zn vàợp vào đoạn văn: ồ phản ứng sau: ản ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ừ phù hợp vào đoạn văn: ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ợp vào đoạn văn: ồ phản ứng sau: 4,05g Al t o ra 22,625g h n h p các mu i clorua và oxit c a hai kim lo i Tính t l th tíchạn văn: ợp vào đoạn văn: ốc, rất ủ: (1) Fe và Cl ạn văn: ỉ lệ thể tích ể tích c a clo và oxi trong X.ủ: (1) Fe và Cl ………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b Ch t A là mu i canxi halogenua Cho dung d ch ch a 0,2g A tác d ng v i lốc, rất ịnh: a, b, x, z ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): ụng với ớc và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nặng gấp ượp vào đoạn văn: ng d ddư b c nitrat thì thu đạn văn: ượp vào đoạn văn: c 0,376g k t t a b c halogenua Hãy xác đ nh công th c ch t A.ủ: (1) Fe và Cl ạn văn: ịnh: a, b, x, z ứng sau (hệ số cân bằng dạng số nguyên tối giản): .………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
H c sinh không s d ng b t c tài li u nào- ọc sinh không sử dụng bất cứ tài liệu nào- ử dụng bất cứ tài liệu nào- ụng bất cứ tài liệu nào- ất cứ tài liệu nào- ứ tài liệu nào- ệu nào- k c b ng tu n hoàn ể cả bảng tuần hoàn ả bảng tuần hoàn ả bảng tuần hoàn ần hoàn Cho: H:1; Li:7; Na:23; K:39; Mg:24; Ca:40; Ba:137; Al:27; C:12; Si:28; Pb: 207; N:14; P:31; O:16; S:32; F:19; Cl:35,5; Br:80; I:127; Fe: 56; Mn:55; Ni:59; Ag: 108; Cu:64; Cr:52; Zn:65 -H t -