Tránh cháy nổ gay ô nhiễm môi trường.[r]
Trang 1Tuần : 9
Tiết ct : 18
Ngày soạn:
Bài dạy : BÀI TẬP
I Mục Tiêu
1 Kiến thức
- Mụ́i quan hợ̀ của các đại lượng trong các định luọ̃t ễm , Jun – Lenxơ ; cụng thức tính cụng
suṍt , điợ̀n năng tiờu thụ
- Nhọ̃n biờ́t các giá trị U , I , R trong đoạn mạch mắc nụ́i tiờ́p, mắc song song
2 Kĩ năng :
[VD] Vọ̃n dụng định luọ̃t ễm, Jun – Lenxơ , cụng thức tính cụng suṍt , điợ̀n năng tiờu thụ giải bt
sbt , sgk
3.Thái độ: ý thức học đi đụi với hành
4 GDMT :
- Các dụng cụ điợ̀n biờ́n đụ̉i điợ̀n năng thành nhiợ̀t năng có nhiợ̀t đụ̣ cao nờn khụng sử dụng đụ̀
dùng điợ̀n vượt định mức Tránh cháy nụ̉ gay ụ nhiờ̃m mụi trường
II Chuẩn bị
GV : SGK , SBT
HS :- Đọc và làm bài trước ở nhà
III Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Phát biờ̉u và viờ́t biờ̉u thức của ĐL Jun - Lenxơ ?
HS2 : Sữa bài tọ̃p 16.1 SBT ?
HS3 : Cụng thức điợ̀n năng tiờu thụ , cụng suṍt ?
IV Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định tổ chức
2 Cỏc hoạt động dạy học
10 * Hoạt động 1: Giải bài tập
11.1 sbt
GV: Gọi 1 h/s đọc, tóm tắt đờ
GV: Hướng dẫn h/s áp dụng
cụng thức tính điợ̀n trở tương
đương của đoạn mạch nụ́i
tiờ́p bằng ĐL ễm →R3
HS: Đọc đầu bài và lờn bảng tóm tắt
HS: Phát biờ̉u định luọ̃t
ễm và viờ́t cụng thức tính định luọ̃t
HS phát biờ̉u và viờ́t cụng thức tính
R = ρ l/S→S =ρl/R
BÀI 11.1 sbt
Tóm tắt
R1 = 7,5Ω, R2 = 4,5Ω, I = 0,8A , U = 12V
a) R3 = ? đờ̉ hai đèn sáng bình thường (R1, R2, R3 nụ́i tiờ́p)
b) Tính S = ? biờ́t l = 0,8m,
ρ = 1,10.10-6Ωm
Giải
a.) Điợ̀n trở tương đương của đoạn mạch là:
Rtđ= U/I → Rtđ = 15→R3 = 3Ω b) S = 0,29mm2
15 * Hoạt động 2: Giải bài tập
14.3sbt
GV: Gọi 1 h/s đọc, tóm tắt
đầu bài bài 14.3
GV: hd h/s áp dụng cụng
thức tính điợ̀n năng tiờu thụ
của đoạn mạch (Đụ́i cõu a mở
rụ̣ng tính tiờn điợ̀n)
GV: hd hs áp dụng cụng thức
HS: Đọc đầu bài và lờn bảng tóm tắt
HS: lờn bảng thực hiợ̀n cõu a
BÀI 14.3 sbt
Tóm tắt:
UĐ = 220V; P Đ = 100W Tính: a A = ? thời gian 30 ngày, 4giơ
̀/ngày
b P đm = ? P mụ̃i đèn
c Đ2 có U2 = 220V , P Đ2 = 75W Hỏi các bóng đèn này có bị hỏng ?
Giải
a)A = 12KWh = 4,32.107J
Trang 2P = U2/R ; tính Rtđ của đoạn
mắc nối tiếp => P = 2202/968
= 50W vì R1 = R2 = 484Ω
GV hd hs tính R1 và R2 =>
Rtđ => I = U/Rtđ mắc nối tiếp
=> tính hiệu điện thế mỗi
bóng so sánh U mạch
Tính P = UI
b) Công suất của đoạn mạch mắc nối tiếp là P = 50W
Công suất mỗi đèn 25W c.) U1 = 94,4V
U2 = 125,8V đêu nhỏ hơn hiệu điện thế định mức nên không bị hỏng
Pđm = 42,9W
P đ1 = 18,4W
P đ2 = 24,5W
10 * Hoạt động 3:Giải bài
16-17.4
GV: Gọi 1 h/s đọc, tóm tắt
đầu bài bài 16-17.4
GV: hd hs áp dụng công thức
R = ρl/S => so sánh hai điện
trở => điện trở nào lớn => Q
tỏa ra nhiêu vì nhiệt lượng tỉ
lệ thuận với điện trở
HS: Đọc đầu bài và lên bảng tóm tắt
HS: Giải bài tập theo gợi ý của giáo viên
BÀI 16-17.4
Tóm tắt:
Nikêlin l = 1m ; S1 = 1mm2 = 10-6m2; ρN
= 0,4.10-6Ωm Sắt l = 2m ; S2 = 0,5mm2 ρs= 12.10-8Ωm Dây nào tỏa nhiệt nhiểu ?
Giải
Dây sắt tỏa ra nhiệt lượng nhiêu hơn :
Ta có :
RN = ρN.l/ S1 = 0,4 10-6Ωm.1m/10-6m2 = 0,4Ω
Tương tự RS = 0,48Ω Hai dây mắc nối tiếp RS >RN
Theo ĐL Jun – Lenxơ Q~R => QS >QN
V Cñng cè : 5’
GV : - nhắc lại kiến thức đã sử dụng trong việc giải các bài tập
- nhắc lại phương pháp giải của từng bài
VI Híng dÉn häc ë nhµ :
- Làm bài tập 16-17.5, 16-17.6, SBT
- Đọc và chuẩn bị trước bài 19 SGK
- Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
: