1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT DAI 8 CHUONG 3D2

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại số 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Ngày … Tháng 2 Năm 2011

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

ĐỀ SỐ 6 A/ Lý Thuyết : (3 điểm).

1/ Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn? Áp dụng giải phương trình 5x – 7 = 0 ? 2/ Nêu định nghĩa và cách giải phương trình tích ? Áp dụng giải phương trình

(x – 4)(x + 7) = 0

3/ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

B- Bài tập: (7 đ).

Bài 1: (4,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 7 – (2x + 4) = - (x + 4) (0,5đ) b) 3 x −13 =2− x

2 (0,5đ) c) 2(3 x +5)3 − x

2=5 −

3(x+1)

4 (1đ) d) x2 – 4x + 4 = 9 (1đ) e) x −1 x+2 − x

x −2=

5 x −8

x2− 4 (1,5đ)

Bài 2: (2,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút Nếu người ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của người đó

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 6 A/ Lý thuyết: (3 điểm)

1/ Nêu được định nghĩa (0,5 đ) , áp dụng (0,5 đ)

2/ Nêu được định nghĩa (0,5 đ) , áp dụng (0,5đ)

3/ Nêu được 4 bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu (1đ)

B- Bài tập: (7 đ)

Bài 1: (4,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 7- (2x + 4) = - (x + 4)  7 – 2x – 4 = - x – 4

 - 2x + x = - 4 + 4 – 7  - x = - 7

 x = 7 Vậy phương trình có nghiệm là x = 7 (0,5 đ) b) 3 x −13 =2− x

2  2(3x – 1) = 3(2 – x)

 6x – 2 = 6x – 3x  6x + 3x = 6 + 2

 9x = 8  x=8

9 Vậy phương trình có nghiệm là x=8

9 (0,5 đ) c) 2(3 x +5)

x

2=5 −

3(x+1)

4 ⇔ 8(3 x +5)− 6 x=60 −9(x +1)

 24x + 40 – 6x = 60 – 9x – 9  24x – 6x + 9x = 60 – 9 – 40

 27x = 11  x=11

27 Vậy phương trình có nghiệm là S={1127} (1đ) d) x2 – 4x + 4 = 9  (x2 – 4x + 4) – 9 = 0

 (x – 2)2 – 32 = 0  (x – 2 – 3)(x – 2 + 3) = 0

 (x – 5)(x + 1) = 0

x −5=0

¿

x +1=0

¿

x=5

¿

x=−1

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy S = {5; - 1} (1 đ)

e) x −1 x+2 − x

x −2=

5 x −8

x2− 4 Đkxđ: x   2

 (x – 1)(x – 2) – x(x + 2) = 5x – 8

 x2 – 2x – x + 2 – x2 – 2x = 5x – 8

 - 2x – x – 2x – 5x = - 8 – 2

 - 10x = - 10  x= −10

−10=1 (Thỏa Đkxđ) Vậy S = {1} (1,5 đ)

Bài 2: (2,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Gọi khoảng cách giữa A và B là x (km) (x > 0) 0,25đ

Vận tốc dự định của người đi xe gắn máy là:

3 ( / )

1 10 3

3

km h

(3h20’ =  

1 3

3 h ) 0,25đ

Trang 3

Vận tốc của người đi xe gắn máy khi tăng lên 5 km/h là: 3 5 / 

10

x

km h

0,25đ Theo đề bài ta có phương trình:

3

5 3 10

x

x

  (0,25đ) Giải pt: x =150 (TM) 1đ Vậy khoảng cách giữa A và B là 150 (km) 0,25đ

Vận tốc dự định là: 3.150 45 / 

10  km h 0,25đ

Ngày đăng: 24/05/2021, 07:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w