1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KT DAI 8 CHUONG 2 D1

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu cách chứng Vận dụng tính minh 2 phân chất cơ bản của pt thức bằng nhau.. để rút gọn các phân thức..[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 2

Môn : Đại Số - Lớp 8

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1/ Định nghĩa

PTĐS Tính

chất cơ bản

của PTĐS

Rút gọn phân

thức.

Nhận biết được hai phân thức đại

số và hai phân thức bằng nhau

Hiểu cách chứng minh 2 phân thức bằng nhau

Vận dụng tính chất cơ bản của pt

để rút gọn các phân thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

4

3 điểm 40%

2/ Quy đồng

mẫu thức

nhiều phân

thức.

Hiểu cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2

1 điểm 10%

3/ Cộng, trừ

các phân thức

Hiểu cách cộng, trừ các phân thức cùng mẫu

Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 3 30%

4

4 điểm 40%

4/ Nhân, chia

các phân thức

đại số Biến

đổi biểu thức

hữu tỉ.

Vận dụng đươc 5 quy tắc nhân hai phân thức đại số

Vận dụng biến đổi hđt để nhân hai phân thức đại số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2

2 điểm 20% Tổng số câu.

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

4 2 20%

6 6 60%

12 10 100%

Trang 2

Trường THCS Lương Thế Vinh

Lớp 8A2…

Họ và Tên:………

KIỂM TRA 45 phút Mơn: Đại Số 8 Thứ …ngày …tháng … năm 2011 Điểm: Lời phê của giáo viên: Đề Bài I/ Lý thuyết : (2đ) 1)Thế nào là 2 phân thức bằng nhau? 2)Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau chứng minh: 2 3 4 3x 3x y yxy II/ Bài tập: (8đ) Câu 1: (4đ) Thực hiện các phép tính : a) 2 9 6 3 3 x x x x     b) 2 2 6 3 4 1 : 3 x x x x   c/ x x x x x x 4 8 5 5 3 2      Câu 2 : (1,5đ) Thực hiện phép tính : (x −1 x + 2 x +1 − 3 −5 x 1− x2):x −1 x+ 1 Câu 3 : (2,5đ) Cho phân thức : A = 5 x+5 2 x2 +2 x a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định b) Tìm giá trị của x để A = 1 Bài 2: (4 điểm) Cho phân thức : P = 2 3 3 1 x x   a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định b) Rút gọn P c) Tính giá trị của P khi x = 3 d) Tìm giá trị của nguyên của x để giá trị của P là một số nguyên Bài làm:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Lý thuyết : (2 điểm) -Trả lời đúng 1 đ Rút gọn đúng : ( 1) 4 x  1 đ II/ Trắc nghiệm : Câu 1: (4đ) a) 2 9 6 3 3 x x x x     2 9 6 3 x x x     (0,5đ) b) 2 2 6 3 4 1 : 3 x x x x   2 2 6 3 3 4 1 x x x x    (0,5đ) =

2 ( 3) 3 x x   ( 0,5đ) =

2 9 (2 1) (2 1)(2 1) x x x x x    (0,5đ) =x  3 ( 0,5đ) =

9 2 1 x x  (0,5đ) b) x x x x x x 4 8 5 5 3 2      =       x x x x 60 8 15 5 12 2 20      (0,5 đ) = x

x 60 140 17  (0,5 đ) Câu2: (1,5đ) (x −1 x + 2 x +1 − 3 −5 x 1− x2):x −1 x+1 ¿((x +1)(x − 1) x (x +1) + 2(x − 1) (x+1)(x −1)+ 3 − 5 x (x +1)(x −1)):x −1 x+1 (0,75đ) x −1¿2 ¿ ¿ ¿(x2+x+2 x − 2+3− 5 x (x+1)(x − 1) ) x+1 x −1=¿ (0,75đ) Câu3: (2,5đ) a) 2x22x0<=>2 (x x  1) 0 (0,5đ)

2x0 và (x 1)<=>x 0 và x 1 (0,5đ)

Trang 4

b) 2

1

x x

2

5 2

x 

Ngày đăng: 14/06/2021, 02:01

w