1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap toan cao cap a3

47 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 649,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

DẠNG CÂU HỎI 1 ĐIỂM

Câu1 : (1đ) Cho hàm số z = arctg x y chứng minh z’’xx + z’’yy= 0

1 2

'

y x x y

x y

x y

= -y

2 ) 2 2

x yy

2

( ''

) 2 (

y x

xy y

x

y x

xy xy

' 1 '

1 1 2 ' ( 2 2 ) 1.(f(x2 y2 ) 2y2f' (x2 y2 ))

y y x xyf

y x

2 '

r

x r

x r

r r r

2

' 2 1 )'

(

2 2 4

2 4

2

r

r x r

r r

x x r r

r r x r r

x

x xx

2 2 4

2

2 '' ''

r

r y x r

r y r

r x z

= 0 (đpcm )

Trang 2

Câu 6 : (1đ) Cho hàm số

x y x

xy y

x arctg x y

x y

x y

x arctg z y x

1 1

2 2

y x x y

x xarctg z

2 2

2 2 2

y x y x z y y y x

x y y

2 '

.

2 2

2

y

x xarctg y

y x y x x y

x xarctg

x 2

y 2 y u

z 2 z u

1 y

) A ( u

2 z

) A ( u

cos ) ( cos

) ( cos

2 2

1 2

1 2

1 2 1

A u x

T¹i TÝnh

x x ) y x ln(

2 x u

1 y

x x x u

1 0

11) 0 1

1 0

1 2 . 1 y

) A ( u

1 2

1 ) 1 ( 1

1 2

5 2

1 2

3    

Trang 3

Câu 9 : (1đ) Cho trường vô hướng

(gradu).

div

TÝnh

) 3 x

2 ) 3 2 ( ) 2 3 2 (

2 ) 3 2

(

x xy

xy xy

) 2 4 2 3 3 2 2 2 4 2 3 2 2 4 ( 2 2

) 2 4 2 3 3 2 2 2 ( ) 2 2 ( ) 2 3 2 2 2

u y

u

xy x x x y xy e xy xy e y x x x

y arctg F

x z

y arctg x

2 ) ( 2 2 ) ( 1

1

1 ' 2 ) ( 2

2 ) (

2 1 2 ) ( 2

1 2 ) (

1

1

x z x

z

y x z y F x z y

x z y y x

z y

y x

z

y x

) 2 ) ( 2 ( 2 ) ( 2

) 2 ) ( 2 ( 1 2 ) ( 2

1 2 ) ( 1

1

x z y y x

z y

x z y y x

z y y

x z

y x

2 2

2 2

2 2

2 2

) ( '

'

'

1 ) (

) ) ( (

) (

) ) ( ( '

' '

x z y

y

x z F

F

z

x z y

x z y y

x z y

x z y y F

x z dx

dy z dx z

) ( '

4 3

xy F

y x F d

y x

ã, Khi

2 2

Trang 4

Như vậy = x y dy x y dz

xy dz

x dy x

4 3

1 4

3

2 '

2 (

2

y x

x x

x

F

y e y

e F y y x e e y y x e F

) 2 4 1 2 (

1 '

' ' 2 4 1 2

) 1 ( 2 )

2 4 1 2 (

) 1 ( 2 '

'

2

y y x e F

F x y y x

y y

y x e

y e F

F

x

z z x

x x

2 )

, (

y y x e

dz dy e y dz

x dy x

x z

y z y

) 4 )(

2 0 4 2 ) 2 (

2 0 4 2 ) 4 )(

(

0 ) 2 4 (

y x x

y x

y x y x e

y e

y x

yy x

2 )

1

(

''

0 ) 2 2 4 ( ''

2 10 ) 2 ( 4 ) 4 2 2 (

0 )

2 )

1

(

2 ) 1 ( ) 1 ( 2 2

z

C

e z

B e e

2 4 ((

4

4

4 4

M

z

A xx

Trang 5

Vậy hàm số đạt cực đại tại

) 2 , 4 ( max  ( 4 2 )( 4 2 4 ) 4 

3 2 3 '

3 2 3 '

) 1 ( 0

3 3

0 3 3

2

x y

y x x

y

y x

) 4

3 ) 2

1 )((

1 ( 0

3

y

y y

y y

3 ''

6 1 6 ''

2 2

) 1 (

) 1 (

M z C

z B

z A

yy

M xy

M xx

0

0 9 0 ) 3

)(

2

a x x b y y b y

2 ( 2

0 ) 2 ( ) ( 2 0 '

0 '

b y a x x

b y y a x y

z x z

Trang 6

y a x b y x o y x b

y a x

( 2

''

''

) 2 ( 2 )) 2 ( )

z

xy

z

b y y b y y

(

''

4 ) 0 )(

0 ( 4 )

yy

z

t

ab b a M

0 ( 4

yy

z

t

ab b

b a M

xy

z

s

0 2 2

3

2 3

4 ) 2 ( 2

)

(

''

0 ) )(

( 4

)

(

''

4 ) 2 ( 2

)

(

''

a a a a M

yy

z

t

b b a a M

xy

z

s

b b b b M

rt s a

a a M

yy

z

t

ab b a a M

2 4

4

16 0 ) 4 ( 0

) 2 2 ( 2 2

)

(

''

4 ) 0 )(

2 ( 4 )

) 2 2 ( 2

2 (

a a M

yy

z

t

ab b b a a M

xy

z

s

b b b

Trang 7

2 2 2 2 2 2 )

0 4 2

y

x y

0 4 4

xy y x y x

y x y x

(

0 ) 4 1 )(

(

xy y x xy y x

y x

 loại Với khụg  D

3 3 2 3

4 0

y x

y x

3 3 2 , 3 3 2 (

M

4 2 ''

x z

Trang 8

0 15 4 4

1

4 4 1

''

1

''

4 4 1

(

)

(

3 4 )

4 ln 2

14 3

4 3 ) 3

3 2 , 3

3 2 (

Z

Câu 5 : (2đ)

y x y

3 1 3 1 3 1 3 1

0 1 3

0 1

y y x x

1 , 3

1 ( 2

Trang 9

1 (

2

3 2 3

1

1

1 (

1 ,

3 2 3

1 (

1 (

6 ''

0 ''

3 2 3

1 6 '' ) 3

) ( 3

3 3

M yy xy

M xx

x t

z s

z r M

0 12 3 2 3 2 2

1 (

M

Trang 10

Tại 3)

1 ,

1 6 ) 4 ( ''

'' ''

3 2 3

1 6 ) 4 ( ''

M yy z t

yx z xy z s

M xx z r

0 12 3 2 3 2

1 ( 4

M

3 4 ) 3

1 , 3

1 (

0 y x x

2 2 )(

y x ( 0 y x

3 3

Trang 11

0 x

0 x 2 3 x

0 y x

0 y

* Xét A 2 ,2thay vµocùc d ¹i

* Xét B 2 , 2thay vµocùc tiÓu

Câu 7 : (2đ)

Tỡm cực trị của hàm số:

20 x

với x>0, y>0Giải: Bước 1

) 1 ( 0 0

0

2 2 2

2

20

50 20

50

y

x y

x

x

y x

y

Thay (2) vào (1) ta có

0 y y 0

Trang 12

y y

y y

2

5 x

ra bµi theo lo¹i

Bước 2: Tính  B 2AC

3

4000 3

40

''

1 1

3

) 1 ( 0 2 2

3

x y

xy x

Từ (1) => x(3x-2y) =0

Trang 13

thay x=2/3.y vào (2) ta có

0 4 27 0

2 6 ( 2 4

2

) 1 2 2 ( 1 2 2

2 3

2 2

2 2 2

1 2 2 2 1

) 2 2 ( ) 1 ( 2

x

x xy x y x

3 2

2

2

1

2 2

Trang 14

0 2 2 2 2 0 '

0 '

y xy x

x xy y y

2

0 ) 1 2 2 )(

(

2 xy y x

y x y x

2

0 1 2 2

2 2

2 0

2

2

y xy x y x

y xy x y

x=y=2

Ta có: 2x 2y 1   2 22x2y2 1  3 x2y2 1 1 3 3

1 2 2

y x

=> max z=3

2 1

4 x 0

Trang 15

6 x 0

Trang 16

 2

1

1 2 3 Đổi thứ tự lấy t/phân

3

) , (

y

y

dx y x f

miền lấy t/phân D = 

1 0 : 2 ) , (

y x y

y R y x

 D được giới hạn bởi các đường

3 2

2 0 ) ,

2

2 1

dx

1 0 ) , (x y dy

 23

0 3

2

) , (

x

dy y x f dx

Trang 17

x R y

2 2 2

2 0 : 2 ) , (

y x y

y y x

2

2 1

1 1 1 0

y

y

dy I

dx y

Trang 18

0 1

y x x

a x

Trang 19

*Tính trực tiếp : Ta có PT đường cong là nửa trên của đường tròn :

) 0

I

dx a

x x

a a dx x a

dx a

a x a

dx a

x x a

2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2 2

a

 2 2

2

2 2

a a

a

d x

a

dx

I

2 2

2

2

) ( 1

) (

Trang 20

ABC ydxx xdy I1

Theo đ/lý Green với:

dy y

a x a

Trang 21

p x

Q

D dxdy y

Trang 22

2 3

R3 (sin3 cos3 )

4

t 3 cos

Trang 23

o ) cos (sin 3

3 R 2 o

d ) sin (cos 3

3 R 2

d ) o R

3 r ).(

sin (cos 2 I

4

tdt cos

t 2 cos

t 2 cos

Trang 24

dy ) 2 1

Q y

2 1

Trang 25

) 2 1 5 2 ln(

Trang 26

sin 2

cos

2 2

là vi phân toàn phần khi :

o m

 1 y

Trang 27

dy du

Điều kiện để biểu thức dưới dấu tích phân là vi phân toàn phần của hàm

số U(x,y) nào đó là với m = n =1

m

n x y

m xy

Trang 28

dx a x

a x

2

2

2 2

2

2 ,

2 ) 4 ( 2 ) arctgo 1 arctg ( 2

o a a

x arctg a

1 a dx 2 2 a

a o

dx 2 2 x a a

o

dx 2 2 x a

a o

a o

dx 2 2 x a dy 2 2 y a

a o

v

zdz dy dx

dz

ydy

dx

dz dy

2 2

z

y

v

Trang 29

Đổi qua toạ độ cầu : 

0

r o

2 2

2 0

2

r z r

z dzdx



U  1

Trang 30

z ln  '  '

thay vào ,ta được :z z cosx

1 ' 

x

d

) 4 2

x

x x d x

thay vào pt : y’’- y = f1(x) = 2

x

Trang 31

2  

+2Ccos2x

= (A+2C)cos2x – 2(Ax +B)sin2x

-4(A+C)sin2x –4(Ax+B)cos2x

Thay vào pt ta được :

(-4A –5C)sin2x – 5(Ax+B)cos2x

1 5 4 0 10 1

0 5 2

1 5

0 ) 5 4 (

C B A B A

C A

No riêng: y R x x sin 2x

25

2 2 cos 10

x

x

e C e

Trang 32

Vậy,No riêng của Pt đã cho là :

2

1 )

-Đây là PT tuyến tính cấp 2 ko thuần nhất

- PT đặc trưng tương ứng của PT tuyến tính cấp 2 thuần nhất

6

2

9

2 6

Trang 33

2 9

2 2

C x x

cos 1 cos

cos 1 cos ln

b.y'' yxcos2x x xcos 2x

2

2

- Đây là PT vi phân tuyến tính cấp 2 Ko thuần nhất

- Xét PT vi phân thuần nhất tương ứng :y'' y 0PT đặc trưng :k210k1 , 2  1vậy PT thuần nhất có No t/quát

Trang 34

= (a+2c)cos2x – 2(ax+b) sin2x

4 0

x

x

e C e

y

p

Trang 35

y v y

dy du ydy

2 ln

4 1 0

)

) 4

4

20

e

f

f e

y

y

y

x x

x

x

x x

.

20

) 4 1 (

x R

x e x

Trang 36

a.Tìm No riêng: x x

x

y

y ln ln

- Đặt:

t y t e t

'

.

' 1

t t p

1 ) 2

2 (

lnx x C y

x t

2

) 2

ln ln '

e x y

x x x x

y y

Trang 37

Ta tìm 1 N0 riêng của pt không t/nhất đã cho có dạng:

x a ax e y

b x a b ax e

bx ax bx ax e

x R x x

2 ) 3 ( 2 3 2

) 3 ( ''

2 ) 3 (

2 3

2

2 3

2 3

2 2 3

x

b

a

x b

1 (

C x C

) ( 1 ) (

C dx q

dx du dx

Trang 38

2 1

k k

pt thuần nhất có N0 t/quát y c e x c .e3x

2 2

1

1  x

R y

6 ' 5 '' )

(

k

k Q x e x f

y y y e x

f

o x x

Trang 39

3 ' 3

1

y

y y z y

z  

z y

1 1 0

x

P

e

f e

Trang 40

ax b

b

a

ax

b a x

'

y

y y

y z

2 1 2 1

x

e e C

C e e

x x

e e C

y  

7 4

9 2

1 )

e e C o

Trang 41

1 1 0

(

1

k k

x p ox e x

6 15

5 6 0

a b

a o b a a

x b ax a

2

1

.

k p e e

5 ) 1

x R

tq

e x

Trang 42

x

C

) ( '

) ( ' cos

sin ) ( ' ) 1 (

1

1 2

x tgxC

x C x

x x C

x dx

dt

dt t

t

dt t

t dt

2 2

2

x

x x

x

C

sin 1 sin 1 ln

sin 1

Trang 43

Như vậy,No tổng quát của Pt đã cho :y tqyy R

4 1 0

)

4 ) (

Ae

R

y

x x

Ae

R

y

x Axe

e

A

e Ax x

x R

y RVậy No t/quát của Pt:

x x

x

R

tq

e e

- Xét Pt vi phân thuần nhất tương ứng :y’’+ y = 0 Pt đặc trưng:

i k

Ta tìm 1 No riêng có dạng:

x x C

x

x

C

y R 1( ) sin  2( ) cos

Trang 44

theo p2 biến thiên hằng số Largrange ,C1(x) và C2(x) là No của hệ :

1 sin

x

x x

2

2 1

1

2

1

1 sin

cos

cos

) cos

sin (cos

dx dx 1 ' C 1 C

xdx

2

) (sin sin

1 1 0

4

x xe x

2 1 0 6 k 2

No t/quát của Pt thuần nhất :

x e

Trang 45

x x

e

e C

e

C

x

x x

2

3

2 2

x e x

t t

K

y

3 2

2 2

x e

1 1 0 2 k 2

2 C x e 1 C

nhất có dạng: yx(axb)ex(ax2bx)ex 2 ax b 2 a 

b ax 2 bx 2 ax x e

*'' y

b ax 2 bx 2 ax x e

*' y

) b a bx ax 4 2 ax ( x

x e ) 1 2

x ( x

*

1 a 2 b

; 2

1 a 0 b a 2 1 a 2 x xe

Trang 46

x x x

1 3 ) 1 ( ' ' 0 ) ' ' (

2 1 2 1

xC C

1 3 2 ' ) 1 ( 1'

0 2 ' 1'

2

2

2 2 2

x x xC

C

k x

2

) 1 ( 2

x

k

x

x k

) 1 ( 5 4

) 1 )(

5

6 2 (

2 1

2 1

x x k k e

x x

k k e

x x

dx z cos 1

zdz sin dx zx sin dz

x

1 z sin ' z z sin z ' xz z

Cx z Cx

2 2 ln ln

x C y

(

cot

2 cot

Trang 47

thay vào (2) : 3  1 

12 ) 3 1 ( 7 9 6 3

x x x x Ae

Vậy (2) có No t/quát:

x xe x

1 2

C C

C C C C

3 3

1 2

1 1

2 1 2 1

2 11 15 4

11 4

15 1 1

4

15 2

15 2

) 2 ( 2

17 3

) 1 ( 1

Ngày đăng: 24/05/2021, 07:02

w