1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập ôn thi tốt nghiệp phần giải tích

9 543 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Thi Tốt Nghiệp Phần Giải Tích
Trường học Trường THPT Trị An
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành Bài 5.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2.. Khảo sát sự

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN THI TỐT NGIHỆP 12

(PHẦN GIẢI TÍCH)

I ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau đây:

1 f(x)= x4 - 2x2 +1 trên đoạn [ 0;2]

2 f(x)= - x + 1 - 4

2

x  trên đoạn [ -1;2]

3 f(x) = 3x3 – x2 -7x + 1 trên đoạn [ 0;2]

4 f(x) = x3 – 8x2 +16x - 9 trên đoạn [ 1;3]

5 f(x) = x + 9

x trên đoạn [ 2;4]

6 f(x) = 2sinx - 4 3

sin

3 x trên đoạn 0;

7 f(x) = x 1  9  x trên đoạn [3;6]

8 f(x) = 2x + 5 x 2

9 f(x) = sinx – cos2 x + 1

2

10 f(x) = x + 2.cos x trên đoạn 0;

2

Bài 2 Tìm m để:

1 Hàm số f(x) = 1 3 2    

3xmxmxm có cực đại và cực tiểu

2 Hàm số f(x) = 2 2 2 2

1

x

 có cực đại và cực tiểu

3 Hàm số f(x) = 1 3 2  2 

3xmxmx đạt cực đại tại x = 1

4 Hàm số f(x) = x3 +mx2 + (m+1) x – 1 đạt cực tiểu tại x = 2

5 Hàm số f(x) = x3 - mx2 + x +1 nghịch biến trong khoảng ( 1;2)

Bài 3 Cho hàm số y = 2x3 +3x2 – 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của pt: 2x3 +3x2 – 1 = m

Bài 4

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số y = - x3 +3x2

2 Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm thực của pt:

-x3 +3x2 - m = 0

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C) và trục hoành

Bài 5 Cho hàm số y = x4 - 2x2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x =-2

Bài 6 Cho hàm số y = x4 - 2x2 +1, gọi đồ thị của hàm số là ( C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Trang 2

Bài 7 Cho hàm số y = x+ 1- 2

2x 1 gọi đồ thị của hàm số là ( C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết pt tiếp tuyến với đồ thị ( C) tại điểm A ( 0; 3)

Bài 8 Cho hàm số y = -x3 +3x2 +1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số (1)

2 Gọi d là đường thẳng đi qua A (-1; 5) và có hệ số góc k Tìm các giá trị của k để d cắt ( C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 9 Cho hàm số y = 2 1 1

1

x x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số (1)

2 Gọi d là đường thẳng đi qua I (2;0) và có hệ số góc m Định m để d cắt ( C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho I là trung điểm của đoạn AB

Bài 10 Cho hàm số y = 2 3 1 1

2

x

 

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số (1)

2 CMR tích các khoảng cách từ 1 điểm M bất kì nằm trên ( C) đến hai đường tiệm cận của ( C) là một hằng số

Bài 11

Cho hàm số y =2 1 1

1

x x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số (1)

2 Viết pt tiếp tuyến của ( C) tại giao điểm của ( C) với trục hoành

3 Tìm các điểm M trên ( C) có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận của ( C ) bằng 4

Bài 12 Cho hàm số y = 2

1

x x

 có đồ thị là ( C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị ( C)

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C), trục ox, trục oy

và đường thẳng x = -1

3 Viết pt tiếp tuyến với ( C) biết rằng tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng d: y = - 4x+1

Bài 13 Gọi ( Cm) là đồ thị của hàm số y = - x3 + mx +m ( 1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m = 3

2 Xác định m để ( Cm) tiếp xúc với trục ox

Bài 14 Cho hàm số y =  

1 1

x

 , m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

Trang 3

2 Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số ( 1) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8 ( đơn vị diện tích )

Bài 15 Gọi ( Cm) là đồ thị của hàm số y = - x3 + ( 2m+1) x2 – m – 1 (1) (m là tham số)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2.Tìm m để đồ thị ( Cm) tiếp xúc với đường thẳng y = 2mx – m -1

Bài 16 Cho hàm số y =

x

 ( C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số

2 Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị ( C) tại hai điểm A,B sao cho AB = 1

Bài 17 Cho hàm số y =

1

x

x 

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số đã cho

2 Tìm m để đường thẳng d:y = -x + m cắt đồ thị ( C) tại hai điểm phân biệt

II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARÍT Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

 

3

    Đáp số A = a8b5

2 B =  

1

2 1

2

a b c bc

2bc

3 C =

3

1 log (log log 1) log

a

b

a

b

  Đáp số C = loga b

Bài 2

1. Cho loga b = 2 Tính 2

2

loga b b

a

2. Cho   log 3,   log 5 Tính log 8 30

Bài 3 Giải các pt sau:

1 3x + 3x+1 + 3x+2 = 2x +2 x-1 – 2 x-2

2 2x23x 4  4x 1

3 32 57 0, 25.128 173

4 8 2 36.3 2

x

x

5 25x – 2.5x – 15 = 0

Trang 4

7 6.9x – 13.6x +6.4x = 0

8 3x – 4 = 5 2

x

9 2  3 x  2  3x  14

10.32x+1 – 9.3x +6 = 0

11.4  15 x  4  15 x  2 22x

12.22x+2 - 9.2x + 2 = 0

Bài 4: Giải các phương trình sau:

2

log x  4x 7  2

2 log 9 2 2  x   3 x

3

log 2x  54  log x 3  2log x 4

2

log x  1  log x 1

5 log 3x log 4x log 5x

2

log  x  3x  2 log  x 1 log   x 2

8 log 16 log 64 3x2  2x

9 1 log  2x 1  logx1 4

log 3x 1 log 3x 3 6 0

11 log 3 x log 1 2  x

log x  x 1  log x 2x x

13 log 4x log 4 2 x  5

Bài 5: Giải các bất pt sau:

1

2 5 4

1

9 3

xx

 

 

 

2 2

2 3

2

2

x

  

 

9x 3x 4

4 3 3

x

5 1 

2

log 3x 2  3

6 log 3x 3 log 3x 5  1

7 3x -32-x + 8 > 0

Trang 5

8 log5 ( 2-9x) < 1

9 5 log1 x1 log2 x

10 3  1 

3

2log 4x 3  log 2x 3  2

11 8x2 x 3.2x2  x 2 16 0

log 4x 144 4log 2 1 log 2x 1

13

2

1

2

x

Bài 6 Giải các hệ pt sau:

1

1

2.3 3.2 8

2

17

3

4

lg lg 4

1

lg lg 3

x

y



III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

Bài 1 Tìm:

3cos

2

5

1 l

2.

sin

4.

1 3cos

6.

.

x

nx

x

x

x

dx

I

x ln x

5

2

2

sin

7.

cos

1 9.

10.

x

x

x

Trang 6

Bài 2.Tính các tích phân sau:

0

8

3

1

1

0

4

2

0

1

3 0

2 2

3

1

8

3 0

8

3 2 1

3

3

4

2

0

1

3 1

0

2

0

1 s n2 cos3

2.

3.

4 cos

5.

1

2

6.

1

3

11.

sin

12.

1 3cos

x

dx

I

x

xdx

I

x

x

x

x

x

4

0

cos 2

13.

1 2sin 2

x

x

Trang 7

0

3

0

14 1 4sin cos

 

1

3 2

0

1

2 0

1

0

6

2

2 0

7

3

3

0

3

2

0

16.

1

18.

1

19.

3

1

20.

21.

9

xdx

I

x

dx

I

dx

I

x x

x

dx

I

x

 

 

4

0

4

2 0

2

0

1

0

1

0

22.

1 tan

s n4

23.

1 cos

24 2 1 cos

x

x

dx

I

x

i x

I

x

Trang 8

 

2

3

1

2

1

3

0

2

2

0

4

0

5

2

2

2

0

2

2

0

6

0

2 1

27 2 ln

ln

28.

3

29.

1

31 sin

32 2 ln 1

36 1 ln

e

x

e

x

x

x

x

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

1 y = x3 -3x2 +2x , y = 0

2 y = x2 -2x + 2 ( C) và tiếp tuyến của ( C) tại điểm M(3;5) và trục tung

3 y = - x2 +4x - 3 ( C ) và các tiếp tuyến của ( C) tại A ( 0;- 3) và B(3;0)

4 y = x2 -3x +2 , y = x – 1 , x=0 và x = 2

5 y2 = 2x , y = 2x- 2

6 y = 2x3 -x2 - 8x + 1 và y = 6

Bài 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi

các đường sau đây quay quanh trục ox

1. y = 2x –x2

, y = 0

Trang 9

2. y = cos x; y = 0 ; x = 0 ;

4

x

x

4 y = lnx ; y = 0 ; x = 1 , x = 2

Bài 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi

các đường sau đây quay quanh trục oy

2

x

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w