1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU DAI NAM 2012 CO DAP AN

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 141,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho lượng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 thì thu được V lít khí N 2 (ở đktc) là sảnA. phẩm khử duy nhất.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ( Đề 1)

Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm (lấy dư) được các sản phẩm, trong đó có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của X là:

A HCOO-CH2CH2-CH2Cl.B HCOO-CHCl-CH2-CH3 C HCOO-CH2-CHCl-CH3 D CH3COO-CHCl-CH3

Câu 2: Dãy chất nào sau đây có thể chuyển hoá trực tiếp thành axit axetic ?

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, CH3COOCH3 B CH3CHO, C2H5Cl, CH3COCH3, CH3COONa

C C2H5OH, CH3CHO, C2H4, C2H5Cl D C2H5OH, CH3COOCH3, CH2=CH-COOH, C2H6

Câu 3: Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm glixerol và ancol đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) L-ượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerol sinh ra X có công thức là:

A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH D C4H9OH

Câu 4: Xà phòng hoá 10 gam este X có công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11,4 gam chất rắn khan Tên gọi của X là:

A Alyl axetat B Vinyl propionat C Metyl metacrylat D Etyl acrylat.

Câu 5: Hoà tan 6,0 gam một kim loại M vào 49,8 gam nước thì thu được một dung dịch có nồng độ 20% Kim loại M

là:

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp các đồng phân este của C4H8O2 cần V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là:

Câu 7: Công thức phân tử của một ancol X là CxHyOz Để cho X là một ancol no thì y phải có giá trị:

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí F2

B Dung dịch HF có tính axit mạnh hơn dung dịch HCl.

C Dung dịch hỗn hợp NaF và H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh

D Cho dung dịch chứa NaF và NaCl vào dung dịch AgNO3 thì thu được 2 kết tủa

Câu 9: Cho 2,32 gam một anđehit X tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu đ-ược 17,28 gam Ag Vậy thể tích H2 (ở đktc) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2,9 gam X là:

Câu 10: Cho 2,88 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol HCl và 0,015 mol Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chỉ có một chất tan MgCl2, thấy thoát ra a gam hỗn hợp khí gồm H2 và N2 và còn b gam chất không tan Giá trị của a và b là:

A 0,55 và 1,55 B 0,44 và 1,44 C 0,66 và 1,66 D 0,33 và 1,33.

Câu 11: Chia một hỗn hợp 3 ankin thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I: đốt cháy hoàn toàn được 5,4 gam H2O

- Phần II: cho phản ứng với lượng H2 vừa đủ thì thu được hỗn hợp sản phẩm không làm mất màu dung dịch nước brom Đốt cháy hỗn hợp sản phẩm này thì thu được 6,3 gam H2O

Thể tích H2 (đktc) cần dùng ở phần II là:

Câu 12: Hoà tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 4,44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2,688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí tự hoá nâu ngoài không khí Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:

Câu 13: Hoà tan hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 9,6 gam Cu bằng một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được V lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị nhỏ nhất của V là:

Câu 14: Một bình kín chứa V1 lít NH3 và V2 lít O2 Nung nóng bình có xúc tác để chuyển hết NH3 thành NO, sau đó

NO chuyển hết thành NO2 Lượng NO2 tạo ra và lượng O2 còn lại trong bình hấp thụ vừa vặn hết trong nước thành dung dịch HNO3 Biết các khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp xuất Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V1 = 2V2 B V2 = 1,5V1 C V2 = 2V1 D V1 = V2

Trang 2

Câu 15: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong nước được dung dịch A và có 560 ml

khí H2 bay ra (ở 00C và 2 atm) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A thì thu được kết tủa B Lọc kết tủa

B đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn 0,5 mol peptit X thu được 1,5 mol glyxin (Gly); 0,5 mol alanin (Ala); và 0,5 mol valin

(Val) Còn khi thuỷ phân từng phần X thì thu được hỗn hợp sản phẩm Y, trong đó có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Nếu kể cả X còn dư thì trong Y sẽ chứa tối đa bao nhiêu peptit ?

Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm metanol, propanol-1, propanol-2 với H2SO4 đặc (ở điều kiện thích hợp) thì số anken

và số ete thu đợc tối đa là:

A 3 anken và 4 ete B 1 anken và 3 ete C 2 anken và 6 ete D 1 anken và 6 ete.

Câu 18: Phóng điện êm qua oxi thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với hiđro là 16,5 Hiệu xuất của phản ứng là:

Câu 19: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo là C17H35COOH và C17H33COOH (có axit H2SO4 làm xúc tác)

có thể thu được tối đa bao nhiêu trieste ?

Câu 20: Để khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng hết 0,08 mol H2 Cũng lượng hỗn hợp X trên khi cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được dung dịch Y và V lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất, cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam muối khan Giá trị của V và m là:

A 0,448 lít và 14,52 gam.B 0,896 lít và 14,52 gam C 0,448 lít và 9,68 gam.D 0,896 lít và 9,68 gam.

Câu 21: Thực hiện phản ứng clo hóa isopentan thì thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?

Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm 1 anken và hiđro có tỉ khối đối với heli bằng 6,5 Cho X đi qua bột Ni nung nóng, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi đối với heli bằng 11,7 Công thức phân tử của anken trong

X là:

Câu 23: Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 a mol/l và Na2CO3 b mol/l Thêm từ từ dung dịch HCl c mol/l vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết d ml Mối quan hệ giữa a, b, c, d là:

A dc = 300ab B dc = 100ab C dc = 300b D dc = 150ab.

Câu 24: Bạc tiếp xúc với không khí có mặt H2S biến đổi thành sunfua theo phương trình:

Ag + H2S + O2  Ag2S + H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của các chất phản ứng:

A Ag là chất khử, oxi là chất oxi hoá B Ag bị O2 oxi hoá khi có mặt H2S

C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá D H2S đóng vai trò là môi trường

Câu 25: Đồng có cấu trúc mạng lập phương tâm diện, trong đó các nguyên tử đồng chiếm 74% thể tích mạng Biết

khối lượng riêng của đồng là 8,98 g/cm3 Bán kính gần đúng của nguyên tử đồng là:

Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có 2 electron hoá trị, nguyên tử của nguyên tố Y có 5 electron hoá trị ở lớp ngoài

cùng Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có thể là:

Câu 27: Vật liệu nào sau đây được làm từ polime trùng ngưng ?

A Tơ olon, cao su clopren, tơ nilon-6 B Tơ clorin, tơ axetat, cao su buna-N.

C Thuỷ tinh plexiglat, teflon, nhựa PVC D Tơ lapsan, tơ enang, nhựa bakelit.

Câu 28: Trộn 0,2 mol axit axetic với 0,3 mol ancol etylic Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì số mol este thu

được là 0,12 mol Ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng là:

Câu 29: Có một amin bậc 1 đơn chức đem chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong nước rồi thêm dung dịch FeCl3 dư Kết tủa sinh ra đem nung đến khối lượng không đổi thì được 1,6 gam chất rắn

- Phần 2: tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,05 gam muối

Công thức của amin là:

A CH3-NH2 B C2H5-NH2 C C3H7-NH2 D C4H9-NH2

Trang 3

Câu 30: Cho các sơ đồ sau:

H2N-R-COOH   HCl A1 NaOH(du) A2

H2N-R-COOH NaOH  B1  HCl(du) B2

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A A1 khác B2 B A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau

C A2 khác B1 D A1 trùng với B2, A2 trùng với B1

Câu 31: Thể tích dung dịch KOH 0,001M cần lấy để pha vào nước được 1,5 lít dung dịch có pH = 9 là:

Câu 32: Các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ có tính chất chung là

A Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa

B Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

C Thuỷ phân trong môi trường axit cho monosaccarit nhỏ hơn.

D Đun nóng với Cu(OH)2/OH- cho kết tủa đỏ gạch

Câu 33: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4, NaCl Có thể điều chế trực tiếp kim loại Na từ

A Na2CO3 và Na2SO4 B NaCl và NaNO3 C NaOH và NaNO3 D NaOH và NaCl.

Câu 34: X có công thức phân tử là C3H9NO2 và có tính chất lưỡng tính.Số lượng đồng phân của X là:

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B có hoá trị n, m không đổi (A, B không tác dụng với nước và đứng trước

Cu trong dãy hoạt động hoá học của kim loại) Cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, lượng Cu thu được cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thì thu được 1,12 lít khí NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Nếu cho lượng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được V lít khí N2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:

Câu 36: Dung dịch A chứa a mol Na+, b mol HCO3-, c mol CO32- và d mol SO42- Để tạo ra kết tủa lớn nhất người ta phải cho dung dịch A tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x mol/l Giá trị của x được tính theo a và b là:

A x = 2(a + b) B x = 3(a + b) C x = 5(a + b) D x = 4(a + b).

Câu 37: Có 2 axit hữu cơ no, mạch hở: A đơn chức, B đa chức.

Hỗn hợp X1 chứa x mol A và y mol B, hỗn hợp X2 chứa y mol A và x mol B Đốt cháy hoàn toàn X1 thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hoà X1 cần 400 ml dung dịch NaOH 1M, còn để trung hoà X2 cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Nếu biết x + y = 0,3 thì công thức cấu tạo của A và B là:

A HCOOH và HOOC-CH2-COOH B HCOOH và HOOC-COOH.

C CH3-COOH và HOOC-COOH D CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 38: Hoà tan 20 gam muối sunfat ngậm nước của kim loại M chưa biết hoá trị vào nước rồi đem điện phân hoàn

toàn thấy ở catôt tách ra 5,12 gam kim loại, ở anôt thoát ra 0,896 lít khí ở đktc Muối ngậm nước có công thức là:

A CuSO4.5H2O B Al2(SO4)3.18H2O C CuSO4.3H2O D FeSO4.7H2O

Câu 39: Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì:

A bọt khí H2 ngừng thoát ra B lượng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi

C lượng bọt khí H2 bay ra chậm hơn D lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn

Câu 40: Chất X có tính chất sau:

- X không làm mất màu dung dịch nước brom

- X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí làm vẩn đục nước vôi trong

- X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối mới

X là

A NaHCO3 B Na2SO3 C Na2CO3 D Ba(HCO3)2

Câu 41: Cho 7 chất rắn màu tương tự nhau là: Mg, Al, Al2O3, MgCl2, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được cả 7 chất rắn trên ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NH3

Câu 42: Có 4 dung dịch kali clorua, etanol, axit axetic, natri sunfat đều có nồng độ 0,2 mol/l Khả năng dẫn điện của

các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?

A KCl < C2H5OH < CH3COOH < Na2SO4 B CH3COOH < KCl < C2H5OH < Na2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < KCl < Na2SO4 D C2H5OH < CH3COOH < Na2SO4 < KCl

Trang 4

Câu 43: Có 5 chất hữu cơ cùng phân tử khối là 74 Trong đó:

- Các chất (3), (4) làm đỏ quỳ tím

- Các chất (4), (5) có phản ứng tráng gương

- Các chất (1), (3), (4), (5) tác dụng được với Na

Các chất trên lần lượt là:

A CH3OC3H7 (1), C2H5COOH (2), HOOC-CHO (3), C4H9OH (4), HO-CH2-CH2-CHO (5)

B C4H9OH (1), CH3OC3H7 (2), C2H5COOH (3), HOOC-CHO (4), HO-CH2-CH2-CHO (5)

C C4H9OH (1), C2H5COOH (2), CH3OC3H7 (3), HO-CH2-CH2-CHO (5), HOOC-CHO (5)

D C4H9OH (1), CH3OC3H7 (2), HOOC-CHO (3), C2H5COOH (4), HO-CH2-CH2-CHO (5)

Câu 44: Cho ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X+ ( X

X

< Y

Y2 

)

Phương trình ion rút gọn nào sau đây viết đúng ?

A X + Y2+  Y + X+ B X+ + 2Y  X + 2Y2+

C 2X+ + Y  Y2+ + 2X D 2X + Y2+  2X+ + Y

Câu 45: Tiến hành hai thí nghiệm với anđehit X mạch hở:

- Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau

- Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được nX = 4nAg

Vậy anđehit X là:

A anđehit no đơn chức B anđehit không no hai chức C anđehit no hai chức D anđehit fomic.

Câu 46: Cho dung dịch NH3 dư lần lượt vào các dung dịch AlCl3, ZnCl2, BaCl2, FeCl3, CuCl2 Số kết tủa thu được là:

Câu 47: Dung dịch X chứa đồng thời 3 cation: Ca2+, Cu2+, Ag+ (trong muối nitrat) có nồng độ lần lượt là 0,1M, 0,2M, 0,3M Lấy 3,25 gam bột Zn cho vào 200 ml dung dịch X, khuấy nhẹ cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp kim loại M và dung dịch Y Các cation có trong dung dịch Y là:

A Ca2+, Zn2+, Cu2+ B Ca2+, Zn2+ C Ca2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ D Ca2+, Cu2+

Câu 48: Cho các cặp chất sau:

I: glucozơ và fructozơ II: mantozơ và saccarozơ III: amilozơ và amilopectin.IV tinh bột và xenlulozơ

Cặp chứa các chất là đồng phân của nhau là:

A (I), (II) B (I) C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV).

Câu 49: Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây ?

A Axit caproic B Axit ađipic C Axit oxalic D Axit glutamic.

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai ancol A và B Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng n

-ước vôi trong dư thấy có 30,0 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 9,6 gam Giá trị của a là:

Câu 41: Có 6 lọ mất nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH lần lượt cho vào từng dung dịch có thể nhận biết được tối đa:

A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 5 dung dịch D 6 dung dịch.

Câu 42: Cho các dung dịch muối sau: FeSO4, Fe2(SO4)3, Na2CO3, KNO3 có cùng nồng độ mol/l Thứ tự sắp xếp tăng dần độ pH là:

A FeSO4 < Fe2(SO4)3 < KNO3 < Na2CO3 B Na2CO3 < KNO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3

C Fe2(SO4)3 < FeSO4 < KNO3 < Na2CO3 D KNO3 < Na2CO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3

Câu 43: Cho các chất: C3H6O (1), C3H6O2 (2), C3H4O (3), C3H4O2 (4) Trong đó:

- Chất (1) và (3) có phản ứng tráng bạc - Chất (4) phản ứng với H2 tạo thành chất (2)

- Chất (2) và (4) tác dụng được với NaOH - Oxi hoá chất (3) thu được chất (4)

Công thức cấu tạo của các chất lần lượt là:

A CH3COCH3 (1), HCOOCH2CH3 (2), CH2=CH-CHO (3), HCOOCH=CH2 (4)

B CH3CH2CHO (1), CH3CH2COOH (2), CH2=CH-CHO (3), CH2=CH-COOH (4)

C CH3CH2CHO (1), CH3COOCH3 (2), CH2=CH-CHO (3), CH2=CH-COOH (4)

D CH3COCH3 (1), CH3COOCH3 (2), CH2=CH-CHO (3), HCOOCH=CH2 (4)

Câu 44: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Trang 5

- Nhúng một lá Zn vào dung dịch CdSO4, sau một thời gian lấy lá Zn ra làm khô và cân thấy khối lượng lá Zn tăng so với ban đầu

- Nhúng một lá Pb vào dung dịch CdSO4, sau một thời gian lấy lá Pb ra làm khô và cân thấy khối l ượng lá Pb không đổi so với ban đầu

Các cặp oxi hoá - khử của các kim loại trên sắp xếp theo chiều tính oxi hoá của các ion tăng dần là:

A Zn

Zn2 

, Cd

Cd2 

, Pb

Pb2 

B Pb

Pb2 

, Cd

Cd2 

, Zn

Zn2 

.C Cd

Cd2 

, Zn

Zn2 

, Pb

Pb2 

.D Zn

Zn2 

, Pb

Pb2 

, Cd

Cd2 

Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol và metyl fomat 2,74 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH

1M Còn khi cho 1,37 gam X vào nước brom dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 46: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa X, lấy X đem nung đến khối lượng không đổi được chất rắn Y, cho luồng khí hiđro (dư) đi qua Y nung nóng được chất rắn Z Chất rắn Z chứa:

A Al và Fe B Cu, Fe và Al2O3 C Al2O3 và Fe D Cu, Fe và Al.

Câu 47: Cho 7,74 gam hỗn hợp Zn và Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn X nặng 22,88 gam Thành phần của X gồm:

Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ (theo tỉ lệ mol 1 : 1) thu đ ược dung

dịch Y chứa a gam glucozơ Cho AgNO3/NH3 (dư) vào dung dịch Y thì thu được b gam kết tủa Giá trị của a và b là:

A 36,0 và 43,2 B 27,0 và 43,2 C 27,0 và 32,4 D 36,0 và 21,6.

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được hỗn hợp khí và

hơi Cho hỗn hợp khí và hơi này lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư, thấy bình 1 tăng 1,98 gam và bình 2 có 8,0 gam kết tủa Giá trị của m là:

- HẾT

-ĐÁP ÁN

Trang 6

27 D

Ngày đăng: 24/05/2021, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w