1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Kiem tra cuoi ky 2Dia ly lop 6chan2

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có liên quan.. - Rèn luyện kỹ năng xử lí thông tin.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: ĐỊA LÍ 6 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

I MỤC TIÊU KIỂM TRA:

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời

- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, nhận biết, thông hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung:

1 Kiến Thức:

Nắm đc các kiến thức cơ bản của các bài 15 (Các mỏ khoáng sản), 18 (Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí), 22 (Các đới khí hậu trên Trái Đất) và bài 24 (Biển và đại dương)

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có liên quan

- Rèn luyện kỹ năng xử lí thông tin

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong kiểm tra

- Cẩn thận khi phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

- Hình thức kiểm tra: Tự luận

- Đối tượng học sinh: Trung bình khá trở lên

Trang 2

III XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Tính tỷ lệ % TSĐ phân phối cho mỗi cột.

Chủ đề/ mức

Vận dụng

Tổng Mức độ thấp Mức

độ cao

Các mỏ khoáng

sản

- Trình bày đc khái niệm “Khoáng sản”

- Nêu tên đc 3 loại khoáng sản

20% x 10 =

2 điểm

2đ Thời tiết, khí

hậu và nhiệt độ

không khí

Trình bày được khái niệm thời tiết và khí hậu

Nêu được cách tính T0 TB ngày, tháng năm

Tính được T0

TB ngày của Hải Phòng 50% x 10 =

5 điểm

20 % x TSĐ = 1đ 60 % x TSĐ = 3đ 20 % x TSĐ

= 1đ

50% x 10 = 5đ

Các đới khí

hậu trên Trái

Đất

Nêu đc vị trí, góc chiếu ánh sáng

MT và đặc điểm khí hậu của đới nóng (Nhiệt đới)

2đ Biển và đại

dương

Nêu được độ muối

TB của biển và đại dương

Giải thích đc tại sao trong nc biển lại có muối

10% x 10 =

1 điểm

50 % x TSĐ = 0.5đ 50 % x TSĐ =

0.5đ

10% x 10 = 1đ TSĐ: 10

Tổng số câu: 4

3.5 = 35% TSĐ 5.5 = 55% TSĐ 1 = 10% TSĐ 10

Trang 3

IV VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học: 2011 - 2012)

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh………

Lớp:… Trường:………

Số báo danh:…………

Giám thị 1:………

Giám thị 2:………

Số phách:………

………

Đề chẵn Điểm Chữ ký giám khảo Số phách ĐỀ: Câu 1: Khoáng sản là gì? Khoáng sản được phân ra thành mấy loại? (2 điểm) Câu 2: Em hãy hoàn thành các yêu cầu sau: (5 điểm) a Thời tiết là gì, khí hậu là gì? Nêu cách tính nhiệt độ trung bình ngày, nhiệt độ trung bình tháng và nhiệt độ trung bình năm b Tính nhiệt độ trung bình ngày của Hải Phòng, biết rằng lúc 5 giời sáng nhiệt độ là là 26 0 C, 13 giờ là 33 0 C, 21 giờ là 25 0 C Câu 3: Cho biết vị trí, góc chiếu ánh sáng Mặt Trời và đặc điểm khí hậu của đới nóng (Nhiệt đới) (2 điểm) Câu 4 Độ muối trung bình của nước biển và các đại dương là bao nhiêu, và tại sao nước biển lại có muối? (1 điểm)

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

A Hướng dẫn chấm:

- Điểm toàn bài tính theo thang điểm 10, làm tròn số đến 0,25 điểm.

Trang 4

- Cho điểm tối đa khi học sinh trình bày đủ các ý và làm bài sạch đẹp.

- Lưu ý: Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau nhưng đảm bảo nội dung cơ bản theo đáp án thì vẫn cho điểm tối đa Những câu trả lời có dẫn chứng số liệu minh họa có thể khuyến khích cho điểm theo từng ý trả lời.

B Đáp án - biểu điểm:

Câu 1

- Khoáng sản là những khoáng vật và đá có ích đc con người khai thác và

sử dụng

- Khoáng sản gồm có 3 loại: Khoáng sản năng lượng, khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại

1 1

Câu 2

a

- Thời tiết là sự biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở 1 địa phương trong 1 thời gian ngắn

- Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở 1 địa phương trong thời gian dài và trở thành quy luật

- Cách tính:

Tổng T0 các lần đo

T0 TB ngày =

Số lần đo

Tổng T0 TB ngày của tất cả các ngày trong tháng

T0 TB tháng =

Số ngày trong tháng

Tống T0 TB của các tháng

T0 TB năm =

12 tháng

26 0 C + 33 0 C + 25 0 C

b T0 TB ngày = = 28 0 C 3

0.5 0.5 1

1

1

1

Câu 3

- Vị trí: 230 27’B – 23027’N

- Góc chiếu ánh sáng MT: quanh năm lớn

- Đặc điểm khí hậu:

+ Nhiệt độ - nóng quanh năm + Gió – tín phong

+ Mưa – 1000 -> 2000mm/ năm

0.5 0.5 1

Câu 4 - Độ muối trung bình : 33%

- Vì nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra

0.5 0.5

Ngày đăng: 23/05/2021, 19:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w