1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Lop 1 tuan 7

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 54,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp hs củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 3 và tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng.. Kĩ năng: Rèn kn làm tính cộng và luyện nhìn tranh nêu phép t[r]

Trang 1

Tuần 7:

Ngày soạn: 18/9/2011 Ngày giảng: thứ 2/19/9/2011

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 + 3 + 4: Học vần:

Bài 27: Ôn tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Sau bài học hs có thể đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong

tuần: p – ph, g, gh, q – qu – gi, ng, ngh, y – tr Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Nghe

và kể lại theo tranh truyện kể ‘ tre ngà”

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết thành thạo và kể lại nội dung truyện mạch lạc.

3 Giáo dục: Giáo dục hs chăm học, hs biết được truyền thống đánh giặc và yêu nước của

nhân dân ta

III Bài mới:(113')

1 Giới thiệu bài

Hoạt động 1: GV

nói chuyện tự

nhiên với HS.

- GV “ kể về thành phố, thị chấn, quê hương của mình”

- Nghe

Trang 2

đầu, chỉ tiếp o ở cột thứa hai rồi pát âm

khung tiếng được tạo nên Ví dụ: ph - o

- pho

( Khi làm mẫu, GV không nhất thiếtphải chỉ vào ô đầu tiên trong bảng ôn)

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS

- GV chỉ dẫn, HS ôn tập ghép tiếng qua

+ Cá nhân+ Bàn, nhóm+ Cả lớp

- HS ghép tiếng qua bộ chữ học vần

em đọc xem nhóm nào đọc nhanh, phát

âm đúng thì đội đó thắng - Chia nhóm, chơi

và cho HS luyện đọc nhiều lần

( Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS)

- HD HS ôn tập ghép tiếng qua bộ chữhọc vần thực hành

- HS luyện đọc+ Cá nhân+ Bàn, nhóm+ Cả lớp

- HS ôn tập ghép tiếng qua

Trang 3

thì nhóm đó thắng.

VD: ph, nh, gi, tr, g, ng, gh, ngh, qu…

a Đọc tiếng vừa ôn

- YC HS đọc lại tiếng vừa ôn

b Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết các từ ứng dụng lên bảng ( cần có tranh minh họa trong sáchgiáo khoa)

+ Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga

có nghề gãi giò

- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất 2lần

- YC HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếplỗi phát âm

c Đọc câu ứng dụng

- GV giới thiệu hình minh họa sachgiáo khoa viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc chậm câu ứng dụng Cần đọc 2lần Lần đầu đọc chậm, lần sau đọcnhanh hơn một chút

- YC HS kể lại nội dung từng bứctranh

- Nghe

- Tiếp nối kể nội dung từngbức tranh

Trang 4

- YC HS sắp xếp lại trật tự các bứctranh.

- YC HS nhìn các tranh, kể lại ngắngọn toàn bộ câu chuyện

- Cho HS tự làm bài vào vở bài tập

- Nhắc HS xem trước bài hôm sau

- HS đọc cá nhân, bàn,nhóm, cả lớp

- Làm bài vào vở BT

Tiết 5: Âm nhạc:

Ngày soạn: 19/9/2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 20/9/2011

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết lưu loát, thành thạo.

3 Giáo dục: Giáo dục hs chăm học, yêu thích môn học.

Trang 5

Hỏi: nêu các âm đã học?

+ Viết các âm lên bảng

- Y/c hs đọc – NX sửa sai

- Y/c ghép âm thành tiếng

xa xa chữ số chả cá gồ ghế+ Đọc kết hợp pt 1 số tiếng

- Y/c đọc bài ôn tập

- Nghe

- Viết vào vở

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 4: Toán:

Trang 6

Kiểm tra

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra kết quả của hs về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Viết được các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 Nhậnbiết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kĩ năng: rèn kỹ năng làm toán đúng, chính xác, thành thạo.

3 Giáo dục: Giáo dục hs tự giác độc lập suy nghĩ làm bài.

4.SốCó; ? Hình vuôngCó: ? Hình tam giác

- Hs làm bài kiểm travào giấy kiểm tra

Trang 7

- Viết đúng số hình vuông cho 1đ hình tam giác cho 1đ

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Nộp bài kiểm tra

- Thực hiện Ngày soạn: 19/9/2011

Ngày giảng: Chiều Thứ ba ngày: 20/9/2011

Tiết 1: Luyện toán:

Luyện tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Ôn tập kiến thức đã học: nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Viết được các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 Nhậnbiết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kĩ năng: rèn kỹ năng làm toán đúng, chính xác, thành thạo.

3 Giáo dục: Giáo dục hs tự giác độc lập suy nghĩ làm bài.

1 Giới thiệu bài

- Gọi học sinh đọc lại các số từ 1 đến 10

- Nhận xét

- GV thiệu bài và ghi đầu bài

Trang 8

D Củng cố dặn dò

(3’)

1 < , >, =0 1 7 7 10 68 5 3 9 4 8 2.Số

1 2 4 3 6

0 5 5 0

3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đếnlớn, từ lớn đến bé

4.SốCó; ? Hình vuôngCó: ? Hình tam giác

1 Kiến thức: giúp hs biết cách đánh răng và rửa mặt đúng cách và biết áp dụng chúng vào

việc vệ sinh cá nhân hàng ngày

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs biết thực hiện KN đánh răng và rửa mặt đúng cách thường

Trang 9

- Vì sao không nên ăn bánh kẹo nhiều?

+ Kể những việc em làm hàng ngày để chămsóc và bảo vệ răng

+ Trước khi đánh răng em phải làm gì?

+ Hàng ngày em chải răng như thế nào?

+ Vì sao phải rửa mặt đúng cách?

- GV HD tương tự cách rửa mặt hợp vệ sinhBC2: thực hành

- Chia nhóm thực hành làm Động tác môphỏng từng bước như HD trong nhóm

Trang 10

D.củng cố dặn

dò (2')

- Dặn về nhà áp dụng bài học vào cuộc sống

Tiết 3: Hoạt động ngoài giời lên lớp

Ngày soạn: 19/9/2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày: 21/9/2011

Tiết 1 + 2 + 3: Học vần:

Bài 28: Chữ thường - chữ hoa

I.Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố âm, 29 chữ cái đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết lưu loát, thành thạo.

3 Giáo dục: Giáo dục hs chăm học, yêu thích môn học.

Trang 11

b Ghép chữ với

vần thành tiếng

- GV làm mẫu: GV chỉ chữ các chữ cái trên bảng.

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS

- Theo dõi+ Cá nhân+ Bàn, nhóm+ Cả lớpHoạt động 3:

- GV chia nhóm mỗi nhóm xẽ lần lượt

lên bảng viết chữ thường và chữ hoa d,

và cho HS luyện đọc nhiều lần

+ Bố mẹ cho bé và chị kha đi nghỉ hè ở

Sa Pa

( Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS)

- HS luyện đọc+ Cá nhân+ Bàn, nhóm+ Cả lớp

VD: a, ă, â, b, c, d, đ, e,…

- Đọc cá nhân, bàn, nhóm, cảlớp

Trang 12

khoa)+ Bố mẹ cho bé và chi kha đi nghỉ hè ở

Sa Pa

- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất 2 lần

- YC HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗiphát âm

- Nghe

- Đọc cá nhân, bàn, nhóm, cảlớp

HS năm được cốt truyện

- YC HS kể lại nội dung từng bức tranh

- Cho HS tự làm bài vào vở bài tập

- Nhắc HS xem trước bài hôm sau

- HS đọc cá nhân, bàn,nhóm, cả lớp

Trang 13

- Kiểm tra vở bài tập của học sinh.

- Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng

- Gv cho hs qsát hình vẽ và nêu: có 1 con gàthêm 1 con nữa: hỏi có tất cả mấy con?

- CHo hs nêu câu trả lời: “ một con gà thêm 1con gà là 2 con gà”

GV nêu: ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau viếtlên bảng 1 + 1 = 2, dấu + gọi là dấu cộng

- Đọc một cộng một bằng hai

- Gọi hs lên bảng viết lại 1 + 1 = 2

- Hỏi 1 số hs một cộng một bằng mấy?

- HD hs qsát hình vẽ và nêu tượng tự: có 2ôtô, thêm 1 ôtô nữa hỏi có tất cả mấy ôtô?

- Cho hs nêu

- GV nêu và viết lên bảng 2 + 1 = 3

- CHo hs qsát tranh và nêu: một con rùa thêm

2 con nữa hỏi có tất cả mấy con rùa?

- GV nêu và ghi bảng 1 + 2 = 3

- Gv chỉ vào các công thức này và nêu

1 + 1 = 2 là phép cộng, 2 + 1 = 3 là phépcộng

GV: “ ba bằng mấy cộng mấy”

- HD hs qsát hình vẽ chấm tròn và nêu câuhỏi để hs viết 2 + 1 = 3, 1+2 = 3 tức là 2+1cũng giống 1+2 vì cùng = 3

- Nêu lại bài toán

Trang 14

- GV hỏi: một cộng hai bằng mấy?

- nêu nối 1+2 với số nào1+2 1+1 2+1

- Nhận xét bài bạn

Trả lời câu hỏi

- Làm bài

- Đổi vở Ktra kq lẫnnhau

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu: trẻ em có quỳên có gia đình, có cha có mẹ, được cha mẹ yêu

thương chăm sóc – trẻ em có bổn phận phải lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

2 Kĩ năng: HS biết kể về gia đình và biết vâng lời những điều ông bà, cha mẹ dạy dỗ.

3 Giáo dục: Giáo dục hs yêu quý gia đình mình, yêu thương kính trọng lễ phép với ông bà

Trang 15

- Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.

- GV chia lớp làm nhiều nhóm 4 – 6 em, HD

hs kể về gia đình mình+ Gia đình em có những ai?

+ Thường ngày, từng người trong Gia đìnhlàm gì?

+ Mọi người trong gia đình yêu quý nhaunhư thế nào?

- GV mời vài hs kể trước lớp

- GVKL: GĐ của các em không giống nhau

có gđ có ông bà, cha mẹ, anh chị em tuy vậythầy thấy em nào cũng yêu thương gđ mìnhrất vui khi kể về ông bà, cha mẹ anh chị emmình

- Chia lớp thành 2 nhóm và giao nhiệm vụcho mỗi nhóm quan sát kể lại ND tranh+ Trong tranh có những ai? họ đang làm gì?

ở đâu

- Đại diện các nhóm kể lại ND tranh+ Tranh 1: Bố mẹ đang HD con học bài+ Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi đu quay ởcông viên

+ Tranh 3: Một gđ sum họp bên mâm cơm+ Tranh 4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo xa

mẹ đang bán báo trên đường phố

- Đàm thoại+ Bạn nhỏ trong tranh đang sống HP vớigđ? bạn nào phải xa cha mẹ? vì sao?

- GVKL: các em thật HP sung sướng khiđược sống cùng với gđ Chúng ta cần cảmthông chia sẻ với các bạn thiệt thòi khôngđược sống cùng gia đình

- 1 hs trả lời

- Kể về gđ mình theonhóm

- Đại diện nhóm kể nghe

Trang 16

- Cho các nhóm lên bảng đóng vai

- GV nhận xét chung và khen ngợi+ Tranh 1: Nói “Vâng ạ” và thực hiện đúnglời mẹ dặn

+ Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về+ Tranh 3: Xin phép bà đi chơi

+ Tranh 4: Nhận quà: 2 tay và nói lời cảmơn

Tiết 1 + 2: Học vần:

Bài 29: ia

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu được cấu tạo của vần ia - đọc và viết được ia lá tía tô

- Nhận ra được ia trong các từ, câu ứng dụng Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:

Bé hà nhổ cỏ, chị kha tỉa lá Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề chia quà

2 Kĩ năng: Rèn KN đọc, viết nhanh, chính xác, luyện nói theo chủ đề Ba vì rõ ràng.

3 Giáo dục: GD cho hs chăm chỉ học.

II Đồ dùng dạy học

- Bộ chữ học vần

- Bảng con

III Các HĐ dạy học:

Trang 17

II Bài mới:(113')

1 Giới thiệu bài

+ Hoạt động 1:

GV nói chuyện

tự nhiên với HS

- Em kể tên những loại rau thơm mà em biết

- Hôm nay ta sẽ học chữ để viết ra tiếng tía

này Các em vào bài học nhé

- GV treo lên bảng lớn tranh con mèo

- Viết vần ia và tiếng tía ( như SGK) và cho

HS tìm vần mới

- GV cho HS tìm các chữ đã học trong vần ia.

- GV: Vần ia gồm chữ i và chữ a Chữ e đứng trước chữ o.

b Tiếng tía

- Chỉ tiếng tía và cho HS tìm vần mới trong đó.

- Cho HS đánh vần nhận diện vần ia trong tiếng tía.

- Tiếng tía gồm t, vần ia và thanh sắc.

- HS thực hành ghép tiếng ( bộ chữ học vần thực hành) Đọc.+ Hoạt động 3:

Trò chơi nhận

diện

* Cách chơi:

- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ Kể cácloại rau thơm mà em biết

- Nhóm nào kể được nhiều nhóm đó thắng

Trang 18

- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứngdụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất 2 lần.

- YC HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phátâm

- YC HS đọc

- Đọc cá nhân, bàn,nhóm, cả lớp

- Nghe quan sát

- Đọc cá nhân, bàn,nhóm, cả lớp

+ Hoạt động 9: - YC HS viết vào vở tập viết: ia, lá tia tô - Viết bài

Trang 19

- GV đọc chủ đề luyện nói, YC HS đọc lại.

- GV có thể đặt một số câu hỏi gợi ý

- Quan sát

- Trả lời

- Đọc tên chủ đề : cánhân, bàn, nhóm, cảlớp

- Cho HS tự làm bài vào vở bài tập

- Nhắc HS xem trước bài hôm sau

- HS đọc cá nhân,bàn, nhóm, cả lớp

1 Kiến thức: giúp hs viết đúng các từ cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô theo đúng quy trình viết

2 Kĩ năng: Rèn KN viết đúng, đều nét, thẳng dòng khoảng cách giữa các tiếng đều nhau

3 Giáo dục: GD hs chăm chỉ chịu khó rèn luyện chữ viết đẹp Trình bày sạch sẽ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Cho hs qsát nhận xét cách viết độ cao từngcon chữ

- Gv HD cách viết cho hs

- Nxét- Qsát

- Nghe, qsát

Trang 20

3 HD viết vào vở.

D Củng cố dặn dò

(3’)

+ Viết từ: Cử tạ; gồm 2 tiếng+ Tiếng cử: Chữ c nối liền chữ u Đặt dấu hỏitrên u

+ Tiếng tạ: chữ t cao 3 ô ly nối liền với chữ acao 2 ô ly dấu nặng đặt ở dưới a

- Viết từ thợ xẻ gồm 2 tiếng+ Tiếng thợ: chữ th nối với ơ dấu nặng dưới

ơ + Tiếng Xẻ: chữ x nối e dấu hỏi trên e

- Viết chữ: chữ số gồm 2 tiếng+ Tiếng chữ: chữ ch nối với chữ ư dấu ngãtrên ư

+ Tiếng số: chữ S nối ô dấu sắc trên o

- Viết chữ cá rô gồm 2 tiếng+ Tiếng cá: chữ c nối chữ a dấu sắc trên a+ Tiếng rô: chữ r nối với ô độ cao 2 ô ly

- Y/c hs viết bảng con

- Nhận xét sửa sai

- Y/c hs viết vào vở

- Qsát uấn nắn tư thế ngồi, cầm bút

- Thu vở chấm – Chữa bài

2 Kĩ năng: Rèn kn làm tính cộng và luyện nhìn tranh nêu phép tính thành thạo

3 Giáo dục: GD hs tính tỉ mỉ, cẩn thận trong khi làm toán

Trang 21

- Giới thiệu bài và ghi đầu bài.

Bài 1: HD hs nhìn tranh vẽ lại bài toán rồiviết 2 phép cộng ứng với tình huống trongtranh

( có 2 con thỏ thêm 1 con thỏ Hỏi có tất cảmấy con thỏ?)

- Khi hs viết xong phep tính nên cho hs nêu =lời từng phép tính

2 + 1 = 3 1 + 2 = 3Bài 2: Tính

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài

- GV giúp hs nhận xét về kết qủa Khi đổi chỗ

Trang 22

D Củng cố dặn

dò (3')

các số hạng trong phép cộng thì tổng khôngthay đổi hay kết quả không thay đổi

Bài 4:

- Giúp hs nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toánrồi viết kết quả tương ứng với tình huốngtrong tranh

Bài 5: Viết phép tính thích hợpa.Nhìn tranh nêu bài toán rồi viết dấu + vào ôtrống 1+2=3

-Nhìn tranh nêu bài toán

-Nêu bài toán-Viết phép tính

-Nghe, ghi nhớ

Ngày soạn: 21/9/2011 Ngày giảng: Chiều thứ năm ngày 22/9/2011

Tiết 1: Luyện viết.

Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

I.Mục tiêu

1 Kiến thức: giúp hs viết đúng các từ cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô theo đúng quy trình viết.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, đều nét, thẳng dòng khoảng cách giữa các tiếng đều nhau

3 Giáo dục: GD hs chăm chỉ chịu khó rèn luyện chữ viết đẹp Trình bày sạch sẽ.

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Cho hs qsát nhận xét cách viết độ cao từng - Nxét- Qsát

Trang 23

+ Tiếng tạ: chữ t cao 3 ô ly nối liền với chữ acao 2 ô ly dấu nặng đặt ở dưới a

- Viết từ thợ xẻ gồm 2 tiếng+ Tiếng thợ: chữ th nối với ơ dấu nặng dưới

ơ + Tiếng Xẻ: chữ x nối e dấu hỏi trên e

- Viết chữ: chữ số gồm 2 tiếng+ Tiếng chữ: chữ ch nối với chữ ư dấu ngãtrên ư

+ Tiếng số: chữ S nối ô dấu sắc trên o

- Viết chữ cá rô gồm 2 tiếng+ Tiếng cá: chữ c nối chữ a dấu sắc trên a+ Tiếng rô: chữ r nối với ô độ cao 2 ô ly

- Y/c hs viết bảng con

- Nhận xét sửa sai

- Y/c hs viết vào vở

- Qsát uấn nắn tư thế ngồi, cầm bút

- Thu vở chấm – Chữa bài

Trang 24

Ngày soạn: 22/9/2011 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 23/9/2011

- Giới thiệu bài – ghi đầu bài

- Qsát bài mẫu và nhận xét về độ cao

- Nhận xét, sửa sai

- GV HD hs cách viết các từ ngữ+ Viết từ nho khô gồm 2 tiếng+ Tiếng nho: chữ nh nối với chữ o+ Tiếng khô: chữ kh nối với chữ ô

- Từ nghé ọ gồm 2 tiếng+ Tiếng nghé: chữ ngh nối với chữ e dấu sắc

- Viết bảng con

- Qsát và nhận xét cáchviết

Trang 25

- Y/c hs viết vào vở

- Qsát uấn nắn cho hs còn yếu

- Chấm điểm bài học sinh

- Cho hs qsát bài điểm cao

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs có kn giải bài đúng, rõ ràng.

3 Giáo dục: GD cho hs yêu môn học Biết áp dụng cách giải toán trong cuộc sống.

Trang 26

1 Giới thiệu bài.

- Giới thiệu bài – ghi đầu bài

- Y/c hs qsát hình vẽ và nêu (3 con chim thêm

1 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim )

- Y/c hs nêu câu trả lời “ ba con chim thêmmột con chim bằng bốn con chim

- GV nêu: ta viết “ ba thêm một bằng bốn nhưsau 3 + 1 = 4

+ Y/c hs đọc: ba cộng một bằng bốn

- Y/c hs qsát hình vẽ

- Gv đặt câu hỏi để rút ra được phép tính ( hai thêm hai bằng bốn) 2 + 2 = 4( HD tương tự như phép tính 2 + 2 = 4)

- Hỏi bốn bằng mấy cộng với mấy?

1 + 3 = 4 2 + 2 = 4 3 + 1 = 4Bài 1:

- Y/c hs lên bảng làm bài

Trang 27

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 3: Thủ công Tiết 4: Sinh hoạt (Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần)

Ngày đăng: 23/05/2021, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w