Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản và có kết quả đúng thì vẫn cho đủ điểm.. II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.[r]
Trang 1TRƯỜNG NGÔN NGỮ GOLDEN KEY ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 120 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 01 trang, gồm 05 bài)
Bài 1 (2.0 điểm)
1) Giải phương trình mx2+2(m- 4) x+ + =m 7 0
Biết:
a) m = 0 b) m = 1
2) Tìm các hệ số a và b Biết đường thẳng y =ax+ đi qua điểm b
1 2;
2
Mæ öç ÷
÷
çè ø và song song với đường thẳng 2x+ = y 3
Bài 2 (2.0 ðiểm)
Cho biểu thức:
A
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tìm tất cả các giá trị của a để A< - 1
Bài 3 (2.0 ðiểm)
1) Cho phương trình bậc hai x2- x+ +1 m = với 0 m là tham số Tìm các giá trị của
m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 x x x x1 2( 1 2- 2) =3(x1+x2)
2) Giải hệ phương trình
1
x y xy
x y
Bài 4 (3.0 ðiểm)
Cho ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là một điểm trên cung
nhỏ AC , sao cho AM CM Từ M kẻ ME vuông góc với AC tại E , MF vuông góc với
BC tại F(F không trùng với C ) P là trung điểm của AB , Q là trung điểm của FE
1) Chứng minh bốn điểm M E C F, , , cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh BM EF. BA FM.
3) Chứng minh PM2 PQ2QM2
Bài 5 (1.0 ðiểm)
1) Giải phương trình: ( x+ -8 x+3) ( x2+11x+24 1+ =) 5
2) Cho các số thực , , ,x a b c thay đổi và thỏa mãn hệ : 2 2 2 2
7 13
x a b c
ïïí
ïïî Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x
……… ……… Hết ………
Giám thị không giải thích gì thêm Thí sinh không được vi phạm quy chế thi /.
ĐỀ A
Trang 2TRƯỜNG NGÔN NGỮ GOLDEN KEY HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Năm học 2018 – 2019
MÔN THI: TOÁN
Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang
I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản và có kết quả
đúng thì vẫn cho đủ điểm
Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
1 1 Giải phương trình mx2+2(m- 4) x+ + =m 7 0
a
Với m = Nghiệm của phương trình là 0
7 8
2 Tìm các hệ số a và b Biết đường thẳng y =ax+b đi qua điểm
1 2;
2
Mæ öç ÷
÷
çè ø và
song song với đường thẳng 2x+ =y 3.
1.00
Đường thẳng y =ax+b d ( )
song song với 2x+ =y 3 ( )d'
2 1 3
a b
Đường thẳng ( )d'
đi qua
1 2;
2
Mæ öç ÷
÷
Giải hệ phương trình 1 , 2 ta được
2 9 2
a b
ìï = -ïïï
íï = ïïïî
0,50
2
Cho biểu thức:
A
3
1
Điều kiện: a ³ 0;a¹ 4;a¹ 9 (*)
Quy đồng mẫu thức, ta được
A
-=
0,50
Khai triển và rút gọn thì
a A
2
Với điều kiện (*), ta có
a A
-0,50
ĐỀ A
Trang 3Bài ý Nội dung Ðiểm
3 1 Cho phương trình bậc hai
x - + + =x m với m là tham số Tìm các giá trị của
m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn: x x x x1 2( 1 2- 2) =3(x1+x2)
.
1.00
Phương trình có 2 nghiệm 1 2
3
4
Thay hệ thức Vi-ét
1 2
1 1
x x
x x m
ïí
ïî vào x x x x1 2( 1 2- 2) =3(x1+x2)
, ta được:
(m+1) (m- 1) = Û3 m = ±2
0,50
2
Giải hệ phương trình:
1
x y xy
x y
1.00
Ðiều kiện: xy ¹ 0 Hệ phương trình là
5
1
x y
x y
0,25
Ðặt
ta được hệ phương trình
Thay trở lại, suy ra nghiệm ( )x y;
4
Cho ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là một điểm trên
cung nhỏ AC, sao cho AM CM Từ M kẻ ME vuông góc với AC tại E, MF
vuông góc với BC tại F(F không trùng với C ) P là trung điểm của AB, Q là
trung điểm của FE.
3.00
1 Chứng minh bốn điểm M E C F cùng thuộc một đường tròn., , , 1.00
Ta có: MEC 900(ME vuông góc với AC)
MFC 900(MF vuông góc với BC)
Nên E F, cùng nhìn MCdưới một góc bằng 900
Vậy bốn điểm M E C F, , , cùng thuộc một
đường tròn (đpcm)
0,25 0,25 0,25 0,25
Ta có MFE· =MCE· (cùng chắn ME¼ ), ABM MCA (cùng chắn ¼AM )
Do đó: ABM MFE
Tương tự: AMB ACB FME (cùng chắn »AB và tính chất góc ngoài tứ giác)
0,25
0,25 0,25
O
C F B
A
M E
N
Q P
Trang 4Suy ra BMA FME (g.g)
BM BA
BM EF BA FM
FM FE
Tia FE cắt AB tại N Tứ giác BFMN nội tiếp (vì NBM ABM MFE MFN )
Suy ra MNP 900
Từ BMA FME
Lại có PAM QEM
Suy ra APM EQM (c.g.c) NPM NQM
Do đó tứ giác MNPQ nội tiếp Suy ra PQM 900
VậyDPQM vuông tại Q Theo định lý Pi-ta-go: PM2 PQ2QM2 (đpcm)
0,25 0,25
0,25 0,25
Giải phương trình: ( x+ -8 x+3) ( x2+11x+24 1+ =) 5
Điều kiện: x³ - 3 (1)
Đặt x+ =8 a x; + =3 b a ( >0;b³ 0)
Ta có: a2- b2=5; x2+11x+24= (x+8) (x+3) =ab
Thay vào cho ta được: (a b ab- ) ( + =1) a2- b2Û (a b- ) (1- a) (1- b) =0
0,25
é
Đối chiếu với (1) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x= - 2
0,25
2
Cho các số thực x a b c, , , thay đổi và thỏa mãn hệ : 2 2 2 2
7 13
x a b c
ïïí
ïïî
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x
0.50
Ta có:
( ) ( )
x a b c
ìï + + + = ïïí
ïïî
Từ (1): a+ + = -b c 7 x Từ (2): a2+b2+c2 =13- x2
Ta chứng minh: 3(a2+b2+c2) ³ (a+ +b c)2 ( )3
( )3 Û 3a2+3b2+3c2- a2- b2- c2- 2ab- 2bc- 2ca³ 0
( ) (2 ) (2 )2
0
a b b c c a
Dấu đẳng thức xảy ra khi a= =b c(đpcm).
0,25
2
Trang 5Bài ý Nội dung Ðiểm
5 2
x=
khi
3 2
a= = =b c
; x= khi 1 a = = = b c 2 Vậy Max x( ) =52
; min( )x =1
-Hết -TRƯỜNG NGÔN NGỮ GOLDEN KEY ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2018 – 2019
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 120 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 01 trang, gồm 05 bài)
Bài 1 (2.0 điểm)
1) Giải phương trình (m- 1) x2+2(m- 5) x+ + =m 6 0
Biết:
a) m = 1 b) m = 2
2) Tìm các hệ số a và b Biết đường thẳng y =ax+ đi qua điểm b
1 2;
2
Mæç ö÷
÷
song song với đường thẳng 2x+ + = y 3 0
Bài 2 (2.0 ðiểm)
Cho biểu thức:
B
1) Rút gọn biểu thức B
2) Tìm tất cả các giá trị của b để B £ - 1
Bài 3 (2.0 ðiểm)
1) Cho phương trình bậc hai x2- x + + = với k là tham số Tìm các giá trị của1 k 0
k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn: 1, 2 x x x x1 2( 1 2- 2) =8(x1+x2)
2) Giải hệ phương trình:
5
y x xy
x y
Bài 4 (3.0 ðiểm)
Cho ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là một điểm trên cung
nhỏ AC , sao cho CM AM Từ M kẻ ME vuông góc với AC tại E , MF vuông góc với
AB tại F (F không trùng với A ) P là trung điểm của BC , Q là trung điểm của FE
1) Chứng minh bốn điểm M E A F, , , cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh BM EF. BC FM.
3) Chứng minh PM2 PQ2QM2
ĐỀ B
Trang 61) Giải phương trình: ( x+ -8 x+3) ( x2+11x+24 1+ =) 5
2) Cho các số thực , , ,x a b c thay đổi và thỏa mãn hệ : 2 2 2 2
7 13
x a b c
ïïí
ïïî Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của .x
……… ……… Hết ………
Giám thị không giải thích gì thêm Thí sinh không được vi phạm quy chế thi /.
Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh ………
TRƯỜNG NGÔN NGỮ GOLDEN KEY HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Năm học 2018 – 2019
MÔN THI: TOÁN
Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang
I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản và có kết quả
đúng thì vẫn cho đủ điểm
Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
1 1 Giải phương trình (m- 1) x2+2(m- 5) x+ + =m 6 0
a
Với m= Nghiệm của phương trình là 1
7 8
2 Tìm các hệ số a và b Biết đường thẳng y =ax+b đi qua điểm
1 2;
2
Mæç ö÷
÷
song song với đường thẳng 2x+ + =y 3 0.
1.00
Đường thẳng y=ax b d+ ( )
song song với 2x y+ + =3 0 ( )d'
2 1 3
a b
Đường thẳng ( )d'
đi qua
1 2;
2
Mæçç- - ö÷÷
÷
-Giải hệ phương trình 1 , 2 ta được
2 9 2
a b
ìï = -ïï
íï =-ïïî
0,50
ĐỀ B
Trang 7Bài ý Nội dung Ðiểm
2
Cho biểu thức:
B
1
Điều kiện: b³ 0;b¹ 4;b ¹ 9 (*)
Quy đồng mẫu thức, ta được
B
-=
0,50
Khai triển và rút gọn thì
b B
2 Với điều kiện (*), ta có
b B
3 1 Cho phương trình bậc hai
x - + + =x k với k là tham số Tìm các giá trị của k
để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn: x x x x1 2( 1 2- 2) (=8 x1+x2)
1.00
Phương trình có 2 nghiệm 1 2
3
4
Thay hệ thức Vi-ét
1 2
1 1
x x
x x k
ïí
ïî vào x x x x1 2( 1 2- 2) =8(x1+x2)
, ta được:
(k +1) (k - 1) = Û8 k = ±3
0,50
2
Giải hệ phương trình:
5
y x xy
x y
1.00
Ðiều kiện: xy ¹ 0 Hệ phương trình là
5
1
x y
x y
0,25
Ðặt
ta được hệ phương trình
Thay trở lại, suy ra nghiệm ( )x y;
4
Cho ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là một điểm trên
cung nhỏ AC, sao cho CM AM Từ M kẻ ME vuông góc với AC tại E, MF
vuông góc với AB tại F (F không trùng với A ) P là trung điểm của BC , Q là
trung điểm của FE.
3.00
1 Chứng minh bốn điểm M E A F cùng thuộc một đường tròn., , , 1.00
Trang 8Ta có: MEA 900(ME vuông góc với AC)
MFA 900(MF vuông góc với AB)
Nên E F, cùng nhìn MA dưới một góc bằng 900
Vậy bốn điểm M E A F, , , cùng thuộc một
đường tròn (đpcm)
0,25 0,25
0,25 0,25
Ta có MFE· =MAE· (cùng chắn ME¼ ), MBC MAC (cùng chắn CM¼ )
Do đó MFE· =MBC·
Tương tự: BMC BAC FME (cùng chắn »BC và tính chất góc ngoài tứ giác)
Suy ra BCM FEM (g.g)
BC BM
BM EF BC FM
FE FM
0,25
0,25 0,25 0,25
Tia FE cắt BC tại N Tứ giác BFMN nội tiếp (vì NBM CBM MFE MFN )
Suy ra MNP 900
Từ BMC FME
Lại có PCM QEM
Suy ra PCM QEM (c.g.c) NPM NQM
Do đó tứ giác MNPQ nội tiếp Suy ra PQM 900
VậyDPQM vuông tại Q Theo định lý Pi-ta-go: PM2 PQ2QM2 (đpcm)
0,25 0,25
0,25 0,25
Giải phương trình: ( x+ -8 x+3) ( x2+11x+24 1+ =) 5
ĐK: x³ - (1)3
Đặt x+ =8 a x; + =3 b a ( >0;b³ 0)
Ta có: a2- b2=5; x2+11x+24= (x+8) (x+3) =ab
Thay vào cho ta được: (a b ab- ) ( + =1) a2- b2Û (a b- ) (1- a) (1- b) =0
0,25
é
Đối chiếu với (1) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x= - 2
0,25
O
A F B
C
M E
N
Q P
Trang 9Bài ý Nội dung Ðiểm
2
Cho các số thực x a b c, , , thay đổi và thỏa mãn hệ : 2 2 2 2
7 13
x a b c
ïïí
ïïî
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x
0.50
Ta có:
( ) ( )
x a b c
ìï + + + = ïïí
ïïî
Từ (1): a+ + = -b c 7 x Từ (2): a2+b2+c2 =13- x2
Ta chứng minh: 3(a2+b2+c2) ³ (a+ +b c)2 ( )3
( )3 Û 3a2+3b2+3c2- a2- b2- c2- 2ab- 2bc- 2ca³ 0
( ) (2 ) (2 )2
0
a b b c c a
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = =b c(đpcm)
0,25
2
5 2
x=
khi
3 2
a= = =b c
; x= khi 1 a = = = b c 2
Vậy Max x( ) =52
; min( )x =1
0,25