1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOAN CO DAP AN THI THU DH 2012

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 240,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐTThanhhoá

Môn Thi : TOÁN 2

Câu 1: ( 2,0 điểm)

Cho hàm số y x 3 2(m1)x29x 2 m (1)

1) Với m 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2)

Tìm m (m  ) để hàm số (1) đạt cực trị tại x x1, 2thoả mãn 1 2

2

xx

Câu 2: (2,0 điểm)

3 cos 2 - sinx x cosx 2sinx1 0

2) Giải phương trình

1

2

xxx 

Câu 3: (1,0 điểm)

Tính tích phân

2

2 6

cos I

x dx

Câu 4: (1,0 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu của A trên

(A’B’C’) trùng với trọng tâm G của A’B’C’ và

3 2

a

AG 

Mặt phẳng (BB’C’C) tạo với (A’B’C’) góc 600 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

Câu 5: (1,0 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x4y 20 0, d2: 4x 3y10 0

Viết phương trình đường tròn (C) biết rằng (C) đi qua A (1; 3), tiếp xúc với d1 và có tâm nằm trên d2

Câu 6: ( 1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S), 2 đường thẳng d d1, 2 có phương trình (S):

xyzxyz 

3

1 2

 

  

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với d d1, 2 và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) bằng 3

Câu 7: ( 1,0 điểm).

Cho z z1, 2

là hai nghiệm phức của phương trình

2 2 2 0

zz  Tính

2010 2010

A z z

Câu 8: (1,0 điểm)

Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn

3

xyz

Trang 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3

P xy yz xz

x y z

 

………….………Hết………

Chúc các em thành công !

Môn Thi : TOÁN ; 3

Câu 1: ( 2,0 điểm)

Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm m (m  ) để đường thẳng y x m  cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB 4

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình  

3 cos 2x2cosx sinx1 0

2) Giải phương trình

2

2

x

Câu 3: (1,0 điểm)

Tính tích phân

1 0

2 I

1

x dx x

Câu 4: (1,0 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu của A trên (A’B’C’) trùng với trọng tâm G của A’B’C’ Cạnh bên tạo với đáy góc 600 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

Câu 5: (1,0 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x4y 20 0, d x y2:   1 0

Viết phương trình đường tròn (C) biết rằng (C) có bán kính R=5, tiếp xúc với d1và có tâm nằm trên d2

Câu 6: ( 1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình

(S):

Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (Q) bằng 3

Câu 7: ( 1,0 điểm).

Cho số phức z thoả mãn 1 i 3z 4i

Tính z2010

Câu 8: (1,0 điểm)

Trang 3

Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn

3

xyz

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

√ 3

√ 15 2

dt

4 −t2

………….………Hết………

Híng dÉn chÊm

Câu1

(2,0đ)

1)1,0 đ

1)

m  y x  xx

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

3 6 2 9 2

y x  xx

1 Tập xác định: D 

2 Sự biến thiên của hàm số

* Giới hạn tại vô cựccủa hàm số.

2 3

lim

x

x

x x x y

 

  

 

* Lập bảng biến thiên

0,25

* Lập bảng biến thiên

bảng biến thiên

x - 1 3 +

y’ + 0 - 0 +

y

2 +

- -2

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;1) và (3;+ )

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)

Hàm số đạt cực đại tại x=1 =>ycđ=2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=3=>yct=-2

0.25

3 Đồ thị

-Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=2;x=2 3

0,25

Trang 4

Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;0) làm tâm đối xứng

3 2 1

-2

2 x

y O

2)1,0đ

2)Ta có

2

yxmx

y’ là tam thức bậc hai nên hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 khi và chỉ khi y’có hai

nghiệm phân biệt

2

3 3 1 2

3 3 1 2

m m

m

 

 

0,25

Theo viét 1 2 1 2

3

m

xx   x x

Khi đó

2

9

m

0,25

4

m m

m



0,25

Câu 2:

3 cos 2 - sinx x cosx 2sinx1 0

0,25

sin 2 cosx 3 cos 2 sinx 3 sin cosx 6 cos sinx 6

sin(2 ) sin( )

0,25

Trang 5

k



0,25

2

k k x



KL

0,25

1)1,0đ

2)Giải phương trình

1

2

xxx 

(1) ĐKXĐ:x>0

  2

0,25

2

2

0,25

Đặt t=log2x (1) trở thành

2

t

t t

t

0,25

t=1 ta có log2x=1 x=2

t=2 ta có log2x=2  x=4

kết hợp với ĐKXĐ phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=2 và x=4

0,25

Câu 3:

(1,0đ)

Tính tích phân:

I

Đặt t = 3 cos 2xt2  3 cos2 x 2tdt 2sinxcosxdx

0,25

2

s inx cos

4

dx

t

Đổi cận

15

x  t

3

2

x  t

0,25

I = 

√ 3

√ 15 2

dt

4 −t2 =

1

t+2

(¿ 1

t − 2)dt

1

√ 3

√ 15 2

¿

= 1

4ln|t −2 t+ 2|¿√3

√ 15 2

0,25

Trang 6

= 14(ln| √15+4

15 −4|− ln| √3+2

Câu 4:

(1,0đ)

H

G

M'

M

C'

B' A'

C

B A

a

gọi M,M’ lần lượt là trung điểm BC,B’C’ A’,G’,M’ thẳng hàng và AA’M’M là hình bình

hành A’M’ B’C’, AGB’C’  B’C’(AA’M’M) góc giữa (BCC’B’) và (A’B’C’) là

góc giữa A’M’ và MM’ bằng M MA  ' 600

0,25

đặt x=AB

ABC đều cạnh x có AM là đường cao 

AM  A M A GAM

TrongAA’G vuông có AG = A’Gtan600 = x;

3 2

a x

0,25

diện tích ABC là

ABC

thể tích khối lăng trụ là

' ' '

.

Câu 5:

(1,0đ) d2 đi qua M(4;2) và có vectơ chỉ phương u 3; 4

nên có phương trình tham số là

4 3

2 4

t

 

 

Giả sử I(4 3 ; 2 4 ) ttd2

là tâm và R là bán kính của đường tròn (C)

0,25

Vì (C) đi qua A(1;-3) và tiếp xúc với d1nên

1

( , )

IA d I d R

3(4 3 ) 4(2 4 ) 20

IA d I d   t   t       t

0,25

29

t  I   R IA 

ta được phương trình đường tròn

0,25

Trang 7

 

:

C x  y  

Câu 6:

(1,0đ)

(S):x2y2z2 4x 4y2z16 0

3

1 2

 

  

(S) có tâm I(2;2;-1) bán kính R=5

1

d đi qua điểm M1 (1;-1;1) có véc tơ chỉ phương là u   1 ( 1;4;1)

2

d đi qua điểm M2(3;0; 1) có véc tơ chỉ phương là u  2 (1;2;2)

 4 1 1 1 1 4 

1 2 2 2 2 1 1 2

[ , ]u u  ;  ;  (6;3; 6) 3(2;1; 2)  



0,25

Gọi (P) là mặt phẳng song song với d d1, 2  (P) nhận 1 2

1 [ , ]=(2;1;-2)

 

làm véc tơ phép tuyến

 phương trình của (P):2x y  2z D 0

( ,( )) 3

3

D

0,25

1

17

D D

D

D=3 phương trình của (P1):2x y  2z 1 0

D=-15 phương trình của (P2):2x y  2z17 0

0,25

ta thấy M1,M2 không thuôc ( )P2 nên ( )P2 thoả mãn đề bài

1(1; 1;1)

M  nằm trên ( )P1 nên ( )P1 chứa d1  ( )P1 :2x y  2z 1 0 loại

Vậy phương trình của (P) thoả mãn đề bài là2x y  2z17 0

0,25

Câu 7:

(1,0đ) Xét phương trình

zz 

(1)có =-1<0 nên (1) có 2 nghiệm phức là

1 2

1 1

 

0,25

z   i    i  i i i

0,25

Tương tự

2010 1005

0,25

2010 2010 1005 1005

Câu 8:

(1,0đ)

Đặt

Ta có

0,25

Trang 8

2

3 4

3

A t

t

Xét hàm số

2 3 4 ( )

3

f t t

t

trên

2 3

;2 3

3

3

t

Hàm số f(t) đồng biến trên

2 3

;2 3

  do đó

25

6

f tf  Dấu đẳng thức xảy ra khi t=2

0,5

Do đó

25

6

A 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

3

2

x y z

x y z

  

Vậy giá trị lớn nhất của A là

25 6

0,25

Ngày đăng: 23/05/2021, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w