H: Nêu các hệ thức liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? GV cho hs làm bài tập trắc nghiệm sau đây:. 1) Các khẳng định sau đúng hay sai.[r]
Trang 1Ngày soạn : / /2010 Ngày dạy : / /2010
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, các tỉ số lượng giác
của ba gĩc đặc biệt 30 ❑0 , 45 ❑0 và 60 ❑0 , các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau
-Kĩ năng: Rèn học sinh kỉ năng tính tốn các tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt, kỉ năng dựng gĩc
nhọn khi biết một trong các tỉ số lượng giác của gĩc đĩ Biết vận dụng các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau vào giải tốn
-Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận lơgíc Nâng dần tư duy học sinh thơng
qua các bài tốn khĩ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: SGK, SGV, các tài liệu tham khảo khác, bảng phụ.
-Học sinh : Ơn tập các kiến thức cũ và làm các bài tập đã cho.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5’) Nêu cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn α ?
Aùp dụng: Làm bài tập 14a (SGK trang 77).
Trả lời: sin α = , cos α = , tg α = , cotg α =
Bài 14a: = = = tg α Tương tự ta cĩ = cotg α và
tg α cotg α = 1
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’) Để củng cố các kiến thức trong các tiết học trước, hơm nay chúng ta tiến hành luyện tập
Các hoạt động:
5’
9’
Hoạt động 1:
GV: Gọi 1 hs nhắc lại các cơng thức
định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc
nhọn α ?
H: Nêu các hệ thức liên hệ giữa tỉ số
lượng giác của hai gĩc phụ nhau?
GV cho hs làm bài tập trắc nghiệm sau
đây:
1) Các khẳng định sau đúng hay sai
a) sin300 = cos600 =
1
2
b) tg600 = cotg300 =
1
3 c) cos200 = tg700
d) cotg350 = sin550
Hoạt động 2:
H: Nêu cách dựng gĩc nhọn
α khi biết tỉ số lượng giác
sin α = 2
3 ?
HS: Nhắc lại các cơng thức định
nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn α
Đ: Hai gĩc phụ nhau thì sin gĩc
này bằng cosin gĩc kia, tang gĩc này bằng cơtang gĩc kia
HS: Trả lời kết quả
a) Đ b) Đ
c) S d) S
Đ: Dựng tam giác vuơng cĩ một
cạnh gĩc vuơng là 2 và cạnh huyền là 3 Khi đĩ gĩc đối diện với cạnh cĩ độ dài 2 là gĩc cần dựng
HS: Thực hiện bài 13a.
Đ: Dựng tam giác vuơng cĩ một
Bài 13a,b(SGK) a)
x
3 2
N O
M y
Trang 23
B
x
y
13’
7’
GV: Tiến hành giải mẫu bài 13a.
H: Nêu cách dựng gĩc nhọn
α khi biết tỉ số lượng giác cos α
= 0,6? (chú ý: 0,6 = 3
5 )
GV: Gọi 1 hs khá lên bảng thực hiện
lời giải Các bài tập cịn lại của bài 13
giải tương tự
Hoạt động 3:
H: Với cách làm tương tự như bài tập
14a, hãy chưng minh rằng sin2 α +
cos2 α = 1?
GV: Gọi hs đọc bài 15(SGK).
H: Nhận xét gì về hai gĩc B và C? Từ
đĩ hãy tính sin C?
H: Khi biết sin C ta tính cos C dựa vào
hệ thức nào?
H: Để tính tg C và cotg C ta dựa vào
các hệ thức nào?
Hoạt động 4: củng cố
GV: Hãy nhắc lại cơng thức định
nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc
nhọn?
GV: Yêu cầu hs giải bài 16? Đưa đề
bài lên bảng phụ
H: x là canh đối diện của gĩc 600, cạnh
huyền cĩ độ dài bằng 8, vậy để tìm x
ta cần xét tỉ số lượng giác nào?
cạnh gĩc vuơng là 3 và cạnh huyền là 5 Gĩc nhọn kề với cạnh
cĩ độ dài 3 là gĩc cần dựng
HS: Thực hiện giải bài 13b.
Đ: sin2 α + cos2 α = (cạnh huyềnc ạnh đối )2+(cạnh kềcạnh huyền )2
= (cạnh đối)2+(cạnh kề)2 (cạnh huyền)2 = (cạnh huyền )
2 (cạnh huyền )2=1
HS: Đọc đề bài 15.
Đ: Đây là hai gĩc phụ nhau Khi
đĩ: sin C = cos B = 0,8
Đ: Dựa vào hệ thức:
sin2 α + cos2 α = 1
Khi đo:ù sin2 C + cos2 C = 1 ⇒ cos2 C = 1 - sin2 C = 1 - 0,82
= 0,36 Mặt khác, do cos C > 0 nên từ cos2 C = 0,36 ⇒ cos C = 0,6
Đ: Dựa vào các hệ thức:
tg α= sin α cos α , cot gα= cos α
sin α
Khi đĩ sin 0,8 4 = = cos 0,6 3
va cotgC
4
3
C tgC
C
HS: Nhắc lại các cơng thức định
nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn α
HS: Tiến hành giải:
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác
ta cĩ: sin 60 °=cạnh đối
cạnh huyền
b)
Bài 14b(SGK)
Bài 15/77(SGK)
Bài 16(SGK)
60 0 8
x ?
Trang 3⇒ cạnh đối = sin60 ° cạnh huyền
3 8 4 3 2
x
4 Hướng dẫn về nhà:(4’)
- Nắm vững cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, các tỉ số lượng giác của ba gĩc đặc biệt 30 ❑0 , 45 ❑0 và 60 ❑0 , các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củahai gĩc phụ nhau Vận dụng làm các bài tập cịn lại SGK
-Làm thêm bài tập 28, 29, 30 tr 93 SBT
- HD: Bài 17(GV đặt tên các điểm trên hình vẽ cho tiện khi giải)
Tam giác ABH vuơng cân tại H nên AH = 20, suy ra x=√202+212=29
- Chuẩn bị bảng số gồm bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi và xem trước bài “ bảng lượng giác”.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: