Câu 19: Sự kết hợp của giao tử nào dưới đây khi tham gia thụ tinh với giao tử bình thường hình thành nên bệnh Đao.. 23A + Y.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
NĂM HỌC 2010-2011
Câu 1: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 5100 A0 Gen A có số liên kết
hydro là 3900, gen a có hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số
nuclêôtit của gen Do đột biến thể lệch bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số
lượng nuclêôtit mỗi loại trong kiểu gen Aaa sẽ là:
A A = T= 1800 ; G = X = 2700 B A = T= 1500 ; G = X = 3000.
C A = T= 1650 ; G = X = 2850 D A = T= 2700 ; G = X = 1800.
Câu 2: Hiệu quả tác động của CLTN đối với các đột biến gen xảy ra chủ yếu ở
mức nào?A Kiểu hình B ADN C Prôtêin D Kiểu gen
Câu 3: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn trong họ hàng gần dự trên cơ sở di
truyền học nào? A Dễ làm xuất hiện các gen đột biến trội có hại gây bệnh.
B Dễ làm xuất hiện các gen đột biến lặn có hại gây bệnh.
C Đồng hợp lặn gây hại có thể xuất hiện.
D Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường.
Câu 4: Phần lớn các đột biến gen (biểu hiện ở kiểu hình) có tính chất:
A Có lợi B Có hại C Trung tính D A, B và C đều đúng.
Câu 5: Ở người loại tế bào không chứa NST giới tính là:
A tế bào sinh trứng B tế bào xôma.
C tế bào sinh tinh. D tế bào hồng cầu.
Câu 6: Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn
mã hoá thì:A thay một axitamin này bằng axitamin khác.
B thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit
do gen đó tổng hợp
C gây hậu quả nghiêm trọng tới quá trình dịch mã.
D mất hoặc thêm một axitamin mới.
Câu 7: Ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua
lại với nhau để hình thành chiều cao cây cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây
lùn đi 20 cm Người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều
cao 210 cm Tỉ lệ cây có chiều cao 90 cm ở F2 là bao nhiêu?
A 1/64 B 1/32 C 1/1 D 1/4
Câu 8: Sự phát triển phồn thịnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú là
đặc điểm của thời đại (C: Cổ sinh, M: Trung sinh, T: Tân sinh), sự phát
triển ưu thế của cây hạt trần và nhất là của bò sát là đặc điểm của đại
(C: Cổ sinh, M: Trung sinh, T: Tân sinh) và sự chinh phục đất liền của thực
vật, động vật sau khi được vi khuẩn, tảo xanh và địa y chuẩn bị là điểm
đáng chú ý nhất của đại (C: Cổ sinh, M: Trung sinh, T: Tân sinh):
Câu 9: Bệnh phênilkêtônuria có thể phát hiện nhanh và sớm từ giai đoạn sơ sinh
nhờ phương pháp: A Nghiên cứu phả hệ.
B Phương pháp phân tử để xác định gen đột biến.
C Di truyền tế bào để phát hiện bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể.
D Sử dụng giấy chỉ thị màu để trong tã lót, giấy này sẽ có phản ứng đặc
hiệu với nước tiểu của trẻ bị bệnh
Câu 10: Ở một số loài thực vật như ngô, lúa và lúa mỳ, phép lai giữa một
cây thể ba (AAa) với cây lưỡng bội (aa) sẽ cho các cây thể ba (AAa) với tỉ
lệ là bao nhiêu?A 1/3 B 1/6 C ½ D 2/3
Câu 11: Ở một quần thể lưỡng bội ngẫu phối, xét một gen trên NST thường có n
alen khác nhau Theo nguyên tắc có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau và
bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử?
A Tổng số kiểu gen: (n+1)/2; Số kiểu gen dị hợp tử: (n-1)/2.
B Tổng số kiểu gen: n(n-1)/2; Số kiểu gen dị hợp tử: (n+1)/2.
C Tổng số kiểu gen: n(n+1)/2; Số kiểu gen dị hợp tử: n(n-1)/2.
D Tổng số kiểu gen: (n+1)x2; Số kiểu gen dị hợp tử: (n-1)x2.
Câu 12: Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến?
A Gen ĐB ở trạng thái trội B Gen ĐB lặn xuất hiện ở t.thái đồng hợp.
C Gen đột biến lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên
Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST giới tính XY
D Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 13: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là:
A Sản xuất 1 loại protein nào đó với số lượng lớn trong 1 thời gian ngắn.
B Cho phép tái tổ hợp vật chất di truyền giữa các loài rất xa nhau.
C Gắn được các đoạn ADN với các plasmit của vi khuẩn.
D Gắn được các đoạn ADN với các ADN tương ứng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A Không lớn hơn 50% B Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn.
C Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST.
Câu 15: Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 0,6 thì
hàm lượng G hoặc X của nó xấp xỉ:A 0,31 B 0,34 C 0,43 D 0,40
Câu 16: Một gam U235 mỗi năm phân rã sinh ra:
A 9.10-6 g Pb206 và 7,4.10-9 cm3 He B 9.10-9 g Pb206 và 7,4.10-6 cm3 He
C 7,4.10-6 g Pb206 và 9.10-9 cm3 He D 7,4.10-9 g Pb206 và 9.10-6 cm3 He
Câu 17: Ở người tính trạng nào dưới đây không cùng kiểu di truyền với các tính
trạng còn lại?A Chiều cao B Chỉ số thông minh (IQ).
C Trọng lượng cơ thể D Màu tóc.
Câu 18: Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là:A sự thường xuyên tự đổi mới
thành phần hoá học của các tổ chức trong cơ thể
B quá trình trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá.
C quá trình tích luỹ thông tin di truyền D quá trình tự sao chép của ADN Câu 19: Sự kết hợp của giao tử nào dưới đây khi tham gia thụ tinh với giao
tử bình thường hình thành nên bệnh Đao?
A 24A + X B 24A + XY C 24A + 2X D 23A + Y Câu 20: Kiểu đột biến điểm nào dưới đây nếu xảy ra trong gen cấu trúc có
thể làm cho chuỗi polipeptit ngắn hơn bình thường?
A Đột biến thêm cặp nuclêôtit B Đột biến mất cặp nuclêôtit.
C Đột biến thay thế cặp nuclêôtit D Tất cả các trường hợp trên.
Câu 21: Một người phụ nữ mang gen mù màu, có chồng bị bệnh này Do
lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân ly của cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời con của họ có bao nhiêu phần trăm (sống sót) bị bệnh mù màu?
A 75% B 33,3% C 0% D 25%
Câu 22: Căn cứ để phân ĐB thành ĐB trội - lặn là:A Mức độ xuất hiện
hay thế hệ tiếp theo
C Đối tượng xuất hiện ĐB D Hướng biểu hiện KH của đột biến Câu 23: Một tế bào sinh tinh chứa cặp NST tương đồng có thành phần gen
theo thứ tự: ABC và abc Nếu cặp NST đó bị rối loạn trong lần phân bào II của giảm phân thì số loại giao tử được tạo ra là:
A 3 loại giao tử: ABC ABC ; abc abc và 0.
B 3 loại giao tử: ABC ABC ; abc và 0.
C 3 loại giao tử: abc abc ; ABC và 0 D Tất cả đều đúng.
Câu 24: Nội dung không đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn là:
A Đảo đoạn xảy ra khi đoạn bên trong NST bị đứt, đoạn này quay ngược 1800 rồi
được nối lại B Đảo đoạn ít ảnh hưởng đến sức sống sinh vật do không làm mất vật chất di truyền C Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, đảo
đoạn là dạng được gặp phổ biến hơn cả D Đoạn NST bị đảo phải nằm ở đầu hay giữa cánh của NST và không mang tâm động
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi
trường, dẫn tới sự thường xuyên tự đổi mới thành phần của tổ chức
B ADN luôn luôn tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc của ADN luôn
luôn duy trì tính đặc trưng, ổn định và bền vững qua các thế hệ
C Cơ sở phân tử của sự TH là quá trình tích luỹ thông tin DT Cấu trúc của
ADN ngày càng phức tạp hơn và biến hoá đa dạng hơn so với nguyên mẫu
D Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành
phần và tính chất
Câu 26: Được mệnh danh là “siêu” tác nhân gây đột biến là:
A 5 – brôm uraxin (5BU) B Nitrôzô mêtyl urê (NMU) và Etylmêtal
sunfonat (EMS) C Tia phóng xạ D Cônsixin
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Giai đoạn tiến hoá học là giai đoạn tổng hợp các chất hữu cơ từ
những chất vô cơ theo phương thức hoá học
B Giai đoạn tiến hóa sinh học là giai đoạn tính từ những sinh vật đầu
tiên đến toàn bộ sinh giới hiện nay
C Giai đoạn tiến hoá học và tiền sinh học là giai đoạn tính từ những
hợp chất hữu cơ đơn giản đến sinh vật đầu tiên
D Giai đoạn tiến hoá học và tiền sinh học là giai đoạn tính từ những
hợp chất hữu cơ đơn giản các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ
Câu 28: Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp NST tương đồng?
A Tế bào bình thường lưỡng bội B Giao tử bất thường dạng n + 1.
C Giao tử bất thường dạng n – 1.
D Các TB sinh tinh, sinh trứng ở giai đoạn sinh trưởng.
Câu 29: mARN của VRkhảm thuốc lá có 70%U và 30%X Tỉ lệ các bộ ba
mã sao chứa 2U và 1X trên mARN là:A 2,7% B 34,3%C 18,9%D 44,1%
Câu 30: Khi nói về mức phản ứng, nội dung nào dưới đây là không đúng?
A TT chất lượng có mức p.ứng hẹp, TT số lượng có mức phản ứng rộng.
B Trong một kiểu gen, các gen đều có cùng chung một phản ứng.
C Mức phản ứng về từng TT thay đổi tuỳ theo kiểu gen của từng giống.
D Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những
điều kiện môi trường khác nhau
Câu 31: Gen A bị đột biến thành gen a, gen a mã hoá cho một phân tử
prôtêin hoàn chỉnh có 298 aa Quá trình giải mã của 1mARN do gen a sao
mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1495 aa, nếu mỗi ribôxôm chỉ tham gia giải mã 1 lần thì đã có bao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã?
A 6 ribôxôm B 4 Ribôxôm C 5 ribôxôm D 10 ribôxôm Câu 32: Nguyên nhân xảy ra diễn thế sinh thái là?
Trang 2A thay đổi các nhân tố sinh vật C sự cố bất thường.
B tác động của con người D môi trường biến đổi
Câu 33: Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng
được tỉ lệ KH là 1 : 2 : 1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:
A 9 : 3 : 3 : 1 B 9 : 6 : 1 C 13 : 3 D 9 : 7.
Câu 34: Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá
của các hợp chất của (N: axit nuclêic, P: prôtêin, C: carbon) dẫn tới sự
hình thành tương tác giữa các đại phân tử (H: vô cơ và hữu cơ, P:
prôtêin, N: axit nuclêic, PN: prôtêin và axit nuclêic) có khả năng (S:
sinh trưởng, sinh sản và cảm ứng, V: vận động, sinh trưởng và cảm ứng, T:
tự nhân đôi, tự đổi mới).A C, PN, T B N, H, S C C, PN, S D C, N, T
Câu 35: Thể khảm là cơ thể: A ngoài dòng tế bào 2n bình thường còn có
một hay nhiều dòng tế bào khác bất thường về số lượng hoặc về cấu trúc
B mang bộ NST bất thường về số lượng C mang hai dòng tế bào có bộ
nhiễm sắc thể khác nhau D mang bộ NST bất thường về cấu trúc.
Câu 36: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các
gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau:
A 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B 8 kiểu hình : 12 kiểu gen.
C 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D 4 kiểu hình : 8 kiểu gen.
Câu 37: Thế nào là dòng thuần của một tính trạng?
A Con cháu hoàn toàn giống bố mẹ B Đời con không phân li
C Đời con đồng loạt mang tính trạng một bên của bố hoặc của mẹ.
D Các cá thể trong dòng được xét đồng hợp tử về gen quy định tính trạng.
Câu 38: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trúc
di truyền của quần thể ban đầu là: 0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ
lệ kiểu hình ở F3 là:A 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng B 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng
C 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng.
Câu 39: ADN tái tổ hợp tạo ra trong kĩ thuật cấy gen sau đó được đưa vào
trong tế bào vi khuẩn nhằm:A để ADN tái tổ hợp với ADN của vi khuẩn.
B dựa vào khả năng SS nhanh của VK để tăng nhanh số lượng gen cấy
C làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN D tất cả đều đúng.
Câu 40: Một loài có 2n = 14, một hợp tử của loài đã NP 3 đợt cần MTCC
nguyên liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là:
A 2n -1 = 13 B 3n = 21 C 2n + 1 = 15 D 2n = 14.
Câu 41: Khi lai giữa ruồi giấm cái thân mun đồng hợp (ee) với ruồi giấm
đực thân bình thường đồng hợp (EE) vốn đã được chiếu xạ bằng tia X
Trong số đời con thu được có một con ruồi giấm thân mun độc nhất lập luận
nào dưới đây không đúng khi giải thích và kiểm tra kết quả đó ?
A Giao tử của ruồi giấm đực mất đoạn NST mang gen E thụ tinh với giao
tử bình thường của ruồi giấm cái B Gen E của ruồi giấm đực trong quá trình
phát sinh giao tử bị đột biến thành trạng thái lặn e C Kết quả có thể kiểm tra
bằng cách cho lai giữa ruồi giấm thân mun F1 với ruồi giấm F1 bình thường
D Phép lai giữa ruồi giấm thân mun F1 với ruồi giấm F1 bình thường sẽ cho
tỉ lệ 3/4 bình thường : 1/4 thân mun
Câu 42: Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:
A Có khối lượng lớn B Cấu trúc đa phân
C Cấu tạo phức tạp D A, B và C đều đúng.
Câu 43: Để nghiên cứu biến dị số lượng người ta có các đại lượng: m, v, p,
S Các đại lượng này lần lượt là:
A Trị số trung bình, biến số, tần số gặp của biến số, độ lệch trung bình.
B Tần số gặp của biến số, trị số trung bình, biến số, độ lệch trung bình.
C Biến số, trị số trung bình, tần số gặp của biến số,độ lệch trung bình.
D Trị số trung bình, độ lệch trung bình, biến số, tần số gặp của biến số.
Câu 44: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
A một đàn chuột nhà C một khu rừng.
B một hồ tự nhiên D một xác chết thối trong rừng.
Câu 45: Trong một gia đình, bố có nhóm máu A, còn con trai có nhóm máu
B và bị bệnh máu khó đông Kiểu gen có thể có của bố mẹ trong gia đình là:
I Bố IA i XhY x Mẹ IB IB XHXH II Bố IA IAXHY x Mẹ IB iXHXh
III Bố IA i XhY x Mẹ IA IB XHXh VI Bố IA IA XhY x Mẹ IB iXHXh
A Chỉ có II B Chỉ có III C Có I và III D Chỉ có IV
Câu 46: Thứ tự nào dưới đây của các kỉ trong đại cổ sinh là đúng?
A Pecmơ – Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn.
B Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn – Pecmơ.
C Cambri – Xilua - Đêvôn – Than đá – Pecmơ.
D Xilua – Pecmơ – Cambri – Than đá – Đêvôn.
Câu 47: Thuộc tính nào dưới đây không phải là của các côaxecva?
A Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch.
B Có thể phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới.
C Côaxecva là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào.
D Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại.
Câu 48: Ở bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm trong phân tử (A:
HbA, S: HbS, F: HbF) phân tử globin (α: alpha, β: bêta) axit amin ở vị
trí thứ 6 là axit glutamic bị thay bởi (L: lơxin, V: valin, A: asparagin):
Câu 49: Câu nào sau đây không đúng?
A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
B Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
C Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của
môi trường
D Bố mẹ truyền cho con cái các alen qui định kiểu gen chứ không
truyền kiểu hình có sẵn
Câu 50: Xét 2 cặp NST thường trong tế bào Trên mỗi cặp NST chứa 2 cặp
gen có kí hiệu như sau: AB
ab
DE
de Khi có trao đổi đoạn ở cặp NST có kiểu gen AB/ab, số loại giao tử là:
A 32 loại B 8 loại C 16 loại D 4 loại
- HẾT