1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HK I TOAN 6

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tia AB và tia BA D.[r]

Trang 1

Trường: THCS PHÚ LONG

Lớp:………

Họ tên:………

THI HỌC KÌ I

Khối 6 Môn: Toán Thời gian: 90’

Điểm:

Đề:

I TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

Khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu 1: Tập hợp BxN/ 13 x 15 có số phần tử là:

Câu 2: Giá trị của lũy thừa 33 bằng:

Câu 3: Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

Câu 4: Kết quả của phép tính 52 55 là:

Câu 5: Trong phép chia 2132 cho 9 số dư là:

Câu 6: ƯCLN(30; 12) là:

Câu 7: BCNN(12 ; 15) là :

Câu 8: Số nào sau đây không phải là bội của 4:

A tia AB và tia AC B tia Ax và tia AB

C tia AB và tia BA D tia AB và tia Bx

Câu 10: Có mấy đoạn thẳng tạo thành từ 5 điểm A, B, C, D, E

Câu 11: Điểm E nằm giữa hai điểm M và N khi:

Câu 12: I là trung điểm của đoạn thẳng CD khi:

A IC = ID =

2

y

Trang 2

II TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1: (1đ) Thực hiện phép tính:

25 53 + 25 47 – 150

Câu 2: (2đ) Tìm x biết:

a) 3x – 39 = 4824 : 24

b) 10 + 2x = 45: 43

Câu 3: (1đ)

Điền chữ số vào dấu * của số 421* để đươc số chia hết cho 3 và chia hết cho 5

Câu 4: (1đ) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

A = { x  N / x  15, x  18 và 0 < x < 300 }

Câu 5: (2đ)

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm

a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? (0.5đ) b) So sánh OA và AB (0.5đ)

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? (0.5đ)

(Hình vẽ 0.5đ)

Bài làm:

Trang 3

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I: TOÁN LỚP 6

Vận dung

Cấp

độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Cộng

1 - Tập hợp

- BCNN,

ƯCLN

- Biết tính nhanh ƯCLN, BCNN - Số phần tử của mộttập hợp

- Vận dụng tìm ƯCLN vào bài toán đơn giản

- Viết tập hợp

2 - Lũy thừa

- Tính tổng

- Biết lũy thừa, nhân lũy thừa cùng

cơ số

- Thực hiện phép tính

- Tìm x

3 Các dấu

hiệu chia hết - Dùng dấu hiệuchia hết

- Dùng dấu hiệu để tìm chữ số thay vào dấu *

4 - Đoạn

thẳng, tia - Tính số đoạn thẳng- Xác định tia đối - Vẽ đoạn thẳng trêntia

5 - Điểm nằm

giữa, trung

điểm

- Công thức cộng đoạn thẳng

- Trung điểm

- Xác định điểm nằm giữa; trung điểm

- Tính độ dài, so sánh đoạn thẳng

Trang 4

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM TOÁN 6- HỌC KÌ I

I Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúngđược 0,25 đ

II Tự luận: (7đ)

1

(1đ)

Tính đúng 1 phép

nhân hoặc dùng tính

chất phân phối

0,25đ

Làm được mức trước Tính đúng 2 phép tính đầu

0,75đ

Làm được mức trước Tính được kết quả

2 a

(1đ)

Làm được tính chia

0,5đ

Làm được mức trước Tính được 3x

0,75đ

Làm được mức trước Tìm được x

2 b

(1đ)

Làm được tính chia

0,5đ

Làm được mức trước Tính được 2x

0,75đ

Làm được mức trước Tìm được x

1đ 3

(1đ)

Đoán được dấu *

0,5đ

Vận dụng được dấu hiệu chia hết

để tìm

0,75đ

Làm được mức trước Tìm được dấu * và trả lời đúng

1đ 4

(1đ)

Biết x là BC của 12

và 15

0,5đ

Làm được mức trước Tìm được BCNN(12,15)

0,75đ

Làm được mức trước Viết được tập hợp A

1,5đ 5

(0.5đ)

Hình vẽ đúng 1 điểm

0,25đ

Làm được mức trước

Vẽ đúng hai điểm chính xác

0,5đ

5 a

(0.5đ)

Trả lời được điểm

nằm giữa

0,25đ

Làm được mức trước Giải thích vì sao

0,5đ

5 b

(0,5đ)

Viết được công thức

cộng

0,25đ

Làm được mức trước Tính và so sánh

0,5đ

5 c

(0,5)

Biết được là trung

điểm

0,25đ

Làm được mức trước Giải thích

0,5đ

Ngày đăng: 23/05/2021, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w