1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DAP AN 10 DE TS102012

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 282,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ 1(TS10) Bài 1 : ( 2 điểm )

a) 2x2 + 3x - 2 = 0

Tính được  = 25 Suy ra 1 2

1

2

xx 

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2

1

2

xx 

b) x4 -5 x2 +4 = 0 (1)

Đặt t = x2 , ( t ≥ 0) Phương trình (1) trở thành : t2 -5t + 4 = 0

Do a + b + c = 1 + (-5) + 4 = 0 Nên t1 = 1 ( tmđk) ; t2 = 4 ( tmđk) Mà t = x2 nên x1 = 1 ; x2 = -1 ; x3 = 2 ; x4 = -2

c)

x y

x y

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất ( 1 ; -1 )

Bài 2 : ( 2 diểm )

a) * y = -x2

* y = x - 2

Cho x = 0 thì y = -2

Cho y = 0 thì x = 2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (p) và (d) là

x2 + x -2 = 0

Phương trình có dạng a + b + c = 1 + 1 -2 = 0

Nên x1 = 1 ; x2 = -2

Khi x = 1 thì y = -1

Khi x = -2 thì y = -4

Vậy (p) và (d) cắt nhau tại hai điểm A (1 ; -1) , B(-2 ; -4 )

1

2

-1

-2

2

-2

Trang 2

Bài 3 : ( 1,5 điểm ) (m-1)x2 -2m2x -3(1+m) = 0 (*)

a) Điều kiện m 1

Theo đề bài ta có x1 = -1

Thế x = 1 vào phương trình (*) trên ta được :

( m -1 ) + 2m2 -3(1+m) = 0

 m2 –m -2 = 0

Giải phương trình ta được m1 = -1 ; m2 = 2

Vậy với m1 = -1 ; m2 = 2 thì phương trình (*) có một nghiệm bằng -1

b) Do phương trình (*) có một nghiệm bằng -1 , nên nghiệm thứ hai của phương trình bằng

1

m

m

Khi m = -1 thì nghiệm thứ hai bằng 0

Khi m = 2 thì nghiệm thứ hai bằng 9

Bài 4 : ( 1,5 điểm )

a) Đk : x 3và x 2

Ta có : A = 2

x

( 2)( 2) 5 ( 3)

( 3)( 2)

( 3)( 2)

4 ( 3)( 4)

x

 

Vậy A =

4 2

x

x 

b) Vì x =

2

2 3 = 3 1

Nên A =

4 2

x

x  =

3

c) Vì A =

1

4 2

x

x

x

Nên A Z khi 2  (x-2 ) hay x-2 là ước của 2

Do đó x-2 = 1 hoặc x - 2 = 2

Suy ra x =3 ; x = 1 ;x = 4 ; x = 0

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 TS10

Bài 1:

a

b

1

1

B

xy

x xy

Bài 2:

a

vậy nghiệm hệ phương trình là: (x, y) = (1 ; 2)

b x4  29 x2  100 0 

Đặt t x  2 ; ( t  0); t2  29 t  100 0 

Suy ra:

1

3 1

2

2

4 2

b

a

b t

a

Vậy có 4 nghiệm: {5; -5; 2; -2}

Bài 3:

a Thế m = 1 vào phương trình:

b để phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt: thì

c S = 2m P = m2 – m+1

A = x1.x2 – x1 – x2 = P – S = m2 – 3m + 1 Suy ra: A = ( m - 32¿ 2 - 54 - 54

A đạt giá trị nhỏ nhất là 5

4 khi m = 32

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ 3 TS10

Bài 1:

= 196 2 21  49 2.21= 21

b

x y

x y

x y

x y

 

2

x

x y



 

2 3

x y



 

c x4 8x 9 0

Đặt t = x2 Đk : t 0

Ta có pt : t2 – 8t – 9 = 0

Giải pt ta có : t1 = - 1 (loại)

t2 = 9 (nhận)

Với t2 = 9  x =  3

Vậy : pt có 2 nghiệm x1 = - 3 , x2 = 3

Bài 2:

a) *Thay x = 1 vào y = -2x + 3 ta được y = 1

Thay x = 1 và y = 1 vào y = ax2  a = 1

Vậy : Hàm số cần tìm là y = x2

b)

- vẽ đúng Parabol

Bài 3:

a) x2 2(m 2)x 2m 5 0

       

= m2 2m9

= (m 1)2 8 0 với mọi m

Vậy : pt đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Theo hệ thức vi-ét, ta có :

1 2 2( 2)

xxm ; x x1 2 (2m5)

Ta có : x12x22 (x1x2)2 2 x x1 2

2

1( ) 2( )

m TM

m TM

 Vậy : với m = 1 hoặc m = 2 thì pt có 2 nghiệm thỏa mãn x12x22 18

Bài 4:

2

x

x

Đk : x 3

2

Giải pt x1 = 1 (TM)

x2 = 3 (loại)

Trang 5

Vậy : pt có 1 nghiệm x = 1

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 4 TS10 Bài 1:

3 2

x

y

Bài 2:

a Thay m = 2 vào phương trình:

2

0

3

x

x

b Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

1 2

1 2

1 2

1

1

m

m m

x x

m

Suy ra: m = -6 (nhận)

Vậy m = -6 thỏa đề bài

Bài 3:

Gọi x (km/h) là vận tốc của xe khách đi từ A đến B Khi đó, x > 0 và vận tốc của xe con đi từ

B đến A là: x + 5 (km/h)

Theo giả thiết, ta có phương trình:

5 3

x   x

Giải phương trình ta được: x 1 23 (loại vì x > 0) và x 2 45 0

Vậy vận tốc xe khách là: 45 km/h và vận tốc xe con là: 50 km/h

Bài 5:

Dấu bằng xảy ra khi

 x; y  1 1 ;

2 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 43 khi  x; y  1 1 ;

2 3

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ 5 TS10 Câu 1 (2,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

a) √12−√27+4√3=2√3 −3√3+4√3=3√3

b) 1−√5+√ (2−√5)2=1−√5+|2−√5|=1 −√5+√5 −2=− 1.

Câu 2 (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y=-2x+4 có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục toạ đô

- Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với trục Oy là nghiệm của hệ :

¿

x=0 y=− 2 x +4

y=4

¿{

¿

Vậy toạ

độ giao điểm của đường thẳng (d) với trục Oy là A(0 ; 4)

- Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với trục Ox là nghiệm của hệ :

¿

y=0 y=− 2 x +4

x=2

¿{

¿

Vậy toạ

độ giao điểm của đường thẳng (d) với trục Ox là B(2 ; 0)

b) Tìm trên (d) điểm có hoành độ bằng tung độ

Gọi điểm M(x0 ; y0) là điểm thuộc (d) và x0 = y0

x0=-2x0+4

x0=4/3 => y0=4/3

Vậy: M(4/3;4/3)

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho phương trình bậc hai: x2-2(m-1)x+2m-3=0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m

x2 - 2(m-1)x + 2m - 3=0

Có: Δ ’ = [(m −1)]2−(2 m− 3)

= m2-2m+1-2m+3

= m2-4m+4 = (m-2)2 0 với mọi m

Phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi a.c < 0<=> 2m-3 < 0

Câu 4: (2 điểm)

a) Giải phương trình : x4  24x2  25 0

Đặt t = x2 ( t 0), ta được phương trình : t2 24t 25 0

 ' b'2 ac

= 122 –(–25) = 144 + 25 = 169   ' 13

Trang 8

' ' 1

12 13

25 1

b t

a

(TMĐK),

' ' 2

12 13

1 1

b t

a

(loại)

Do đó: x2 = 25  x5

Tập nghiệm của phương trình : S   5;5

b) Giải hệ phương trình:

x y

x y

x y

x y

x

x y

2

x y

 

2 2

x y

ĐÁP ÁN ĐỀ 6 TS10 Bài 1:

1/ A = + = = =

2/ B = 

với x > 0; x ≠ 0, ta có:

B = = = 1

Bài 2:

1/ d : y = (m - 1)x + 2m -5;

d : y = 3x +1

Để đường thẳng d song song với đường thẳng d khi và chỉ khi:   m = 4 Vậy m = 4 là giá trị cầm tìm

2/ d : y = 3x +1

(P) : y = 4x

Phương trình hoàng độ giao điểm: 4x2 = 3x + 1

 4x2 - 3x - 1 = 0 (1)

Tọa độ giao điểm của (P) và d2 là nghiệm của p.trình (1)

Giải phương trình (1):

Ta có a + b + c = 4 - 3 - 1 = 0

 pt (1) có 2 nghiệm phân biệt: x1 = 1; x2 =

Với x = 1  y = 4

Với x =  y =

Vậy: Tọa độ giao điểm của (P) và d2 là ( 1; 4) và ( ; )

Bài 3:

1/ Tìm m để phương trình có nghiệm trái dấu?

Phương trình x -2x - m +3 = 0

Để phương trình có nghiệm trái dấu khi và chỉ khi: P < 0

 - m + 3 < 0  - m < - 3  m > 3

Trang 9

Vậy: Giá trị của m cần tìm là m > 3.

2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ; x

thỏa mãn x + x = 20

Để phương trình có hai nghiệm x ; x khi và chỉ khi:   0

 (-1) - ( - m + 3)  0  m - 2  0  m  2 (1)

Theo hệ thức Vi - ét, ta có : x + x = 2; x.x = - m +3

Ta lại có: x + x = 20  (x+x) - 2x.x = 20

 2 - 2( - m +3) = 20  2m = 22  m = 11 (thỏa (1)) Vậy m= 11 là giá trị cầm tìm

Bài 4:

1/ Giải hệ phương trình :

(I)

Đặt u = x2; v = y2; ĐK: u  0; v  0

Hệ ( I)    (TM ĐK)

  hoặc

Vậy: Hệ phương trình có 2 nghiệm ( 1;0); ( -1;0)

2/ Giải phương trình sau:

x - 5 x + 4 = 0 (1)

Đặt t = x2; Điều kiện t  0

Phương trình (1) trở thành: t2 - 5 t + 4 = 0 (2)

Ta có a + b + c = 4 - 3 - 1 = 0

 Pt (2) có 2 nghiệm phân biệt: t1 = 1; t2 = 4 (TM ĐK)

Với t = 1  x =  1

Với t = 4  x =  2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt: x1,2 =  1; x3,4 =  2

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ 7 TS10 Bài 1: §K: x 0 ; x ≠ 1

a, Rót gän: P = 2 x (x −1)

x ( x −1) :

2(√x −1z)2

x −1 <=> P =

x −1¿2

¿

¿

x −1

¿

b P = √x+1

x − 1=1+

2

x − 1

§Ó P nguyªn th×:

VËy víi x= {0 ;4 ; 9} th× P cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 2: (1 điểm)

a) Đặt t = x2 ≥ 0, ta được phương trình trở thành t2 – 29t + 100 = 0 t = 25 hay t =2 (0.25 điểm)

* t = 25 x2 = 25 x = ± 5

* t = 4 x2 = 4 x = ± 2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là ± 2; ±5

b)

Bµi 3: ( 2 điểm)

Do ca n« xuÊt ph¸t tõ A cïng víi bÌ nøa nªn thêi gian cña ca n« b»ng thêi gian bÌ nøa:

8 2

4 h Gäi vËn tèc cña ca n« lµ x (km/h) (x>4) (0.5 điểm)

Theo bµi ta cã:

Trang 11

2 0

20

x

x

 (0.5 điểm) Vậy vËn tèc thùc cña ca n« lµ 20 km/h

Bµi 4: (2 điểm)

Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 (1)

a) Khi m = 1 thì (1) trở thành:

x2 – 2x + 1 = 0 (x – 1)2 = 0 x = 1 (0.5 điểm)

b) (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Δ’ = m – 1 > 0 m > 1

Vậy (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 m > 1 (0.5 điểm)

c) Khi m > 1 ta có:

S = x1 + x2 = 2m và P = x1x2 = m2 – m + 1 (0.25 điểm)

Do đó: A = P – S = m2 – m + 1 – 2m = m2 – 3m + 1 = − ≥ – (0.25 điểm) Dấu “=” xảy ra m= (thỏa điều kiện m > 1)

Vậy khi m = thì A đạt giá trị nhỏ nhất và GTNN của A là – (0.5 điểm)

Trang 12

ĐÁP ÁN ĐỀ 8 TS10 Bài 1:

a

Ta cã

2

2 2

ç

=çç - + ÷ ç÷ç + ÷÷÷

=

b

ã

Bài 2:

a

:

1

2

Tac

ìï

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất:

1; 13

b Điều kiện: x¹ - 1,y¹ - 2

Đặt:

1

1 1

2

u

x

v

y

ìïï =

ïí

ïï =

ïî hệ đã cho thành:

2

u v

ïí

ï + = ïî

Giải hê trên ta được:

7 5 3 5

u v

ìïï = ïïï íï

ï = ïïïî

Trang 13

1 7 5 2

1

:

x

Suyra

y

ïî

Vậy hệ đã cho có một nghiệm:

2; 1

ç- - ÷

Bài 3:

a Thay m= 10 vào phương trình ta đựợc:

ã

Tac a b c

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1 9

x x

é = ê

ê = ê

c Vì x x1, 2 là 2 nghiệm của phương trình x2- mx m+ - 1 0= ,

Nên theo định lí Vi-et, ta có:

1 2

ìï + = ïí

-ïî

Do đó:

1 2 1 2 1 2( 1 2) ( 1)

c

Bài 4:

Bảng giá trị:

2

2

x

Ta có các điểm: O(0;0), A(2;2), B(4;8), C(-2;2), D(-4;8)

Đồ thị:

Trang 14

Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là:

(1)

2

2

Đường thẳng d tiếp xúc với (P) Û phương trình (1) có nghiệm kép

2

1

2

m

m

é =

Û ê =-ê

V

Vậy với m = -1 hoặc m = 2 thì đường thăng d tiếp xúc với (P)

Trang 15

ĐÁP ÁN ĐỀ 9 TS10

Bài 1 :

a) Phương trình bậc hai khuyết c

ax2 + bx = 0 có hai nghiệm là x1 = 0 ; x2 = - b/a

b) Phương trình

x2 + x = 0 có hai nghiệm là x1 = 0 ; x2 = - 1

Bài 2

a) 11 1  11 1   10

ta có : 11 1  11 1  

11− 1

(√11+1)(¿)=¿

√¿

√11¿2− 12

¿

¿

√¿

8√50 −√32 = 3√2+2√2−

1

5.5√2− 4√2 = 0

Bài 3:

a) khi m = 6 ta có phương trình : x2 – 5x + 6 = 0

Δ = (-5)2 -4.6.1 = 25 – 24 = 1

x1=5+1

2 =3 ; x2=5 −1

2 =2 Phương trình đã cho có hai nghiệm là : x1=3 ; x2=2

b) ta có :

1 2

5

x x

x x m

2

1 2 1

1 2 1 2

.( 5) 6

5

x x x x

x x x x

Vậy: với m = -6/5 thì phương trình đã cho có hai nghiệm thõa mãn đề bài

Bài 4:

a) Vì đồ thị của hàm số đi qua điểm A(-1;4) nên ta có -1 = -2.4 + b

 b = 7

 vậy d có dạng : y = -2x + 7 b) Vì đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 nên ta có:

3 = -2.0 + b

=> b = 3

Vậy d có dạng : y = -2x + 3

Trang 16

ĐÁP ÁN ĐỀ 10 TS10

Bài 1: ( 2 điểm )

a/ A = 7 4 3  7 4 3

b/ B =

: 1

x y x y x xy

xy

  , với x ≥ 0; y ≥ 0; x ≠ 1; y ≠ 1

2 1

x y

Bài 2 : ( 1,5 điểm )

a/ 8x 2 – 2x – 1 = 0

’ = 9 Phương trình có 2 nghiệm là :

1 2

x 

;

1 4

x 

b/

x y

x y

Hệ phương trình có nghiệm là :

1 2;

3

c/ x 4 – 2x 2 – 3 = 0

Phương trình có 2 nghiệm là : x 3;x 3

Bài 3: (1,5điểm)

a/ Vẽ đồ thị hàm số (P):

2 1 2

yx

và (D) : y = x + 4 trên cùng một hệ trục toạ độ

Vẽ đúng mỗi đồ thị

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

Toạ độ giao điểm là M1 ( 4; 8 ); M2 (-2; 2 )

Bài 4 :( 1,5 điểm) Cho phương trình : x 2 – 2(m+1)x + m 2 + 2 = 0 ( m là tham số ) (1)

a/ Giải phương trình (1) khi m = 1

Khi m = 1 phương trình (1) trở thành

x 2 – 4x + 3 = 0 ( x  1)( x  3) 0 

Phương trình có hai nghiệm là : x = 1 ; x = 3

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn hệ thức

x 1 + x 2 = 10(0,5 điểm)

Theo đề bài ta có :

1 2

1

2

Vậy m = 1 thoả mãn yêu cầu bài toán

Ngày đăng: 22/05/2021, 21:24

w