1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra Hoc ki II Toan 6

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 249,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào Phiếu trả lời phần I1. 45% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II -TOÁN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất :

Câu 1: Nếu trên thực tế, hai điểm A và B cách nhau 1,5km và trên bản đồ khoảng cách giữa hai điểm

đó là 1,5cm thì tỉ lệ xích của bản đồ là bao nhiêu?

10000000 B

1

100000 C

1

1000000 D. 1

10000

Câu 2: 45 phút chiếm bao nhiêu phần của 1 giờ :

A 1

2

1

3 4

Câu 3: Trong các phân số : − 5

17 ;

2

7;

2

−7 ;

3

7 , phân số có giá trị nhỏ nhất là:

A 2

− 5

3

2 7

Câu 4: Số đối của số − 3

5 là:

Câu 5: 32 của 8,7 bằng bao nhiêu:

A 8,5 B 0,58 C 5,8 D 13,05

Câu 6: Cho đường tròn (O; 2cm) và điểm P mà khoảng cách từ P đến O bằng 2cm Khi đó:

A P là điểm nằm trên đường tròn B P là điểm nằm ngoài đường tròn

C P là điểm nằm trong đường tròn D Tất cả các phương án A, B và C đều sai.

Câu 7: 45% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:

A 0,045 B 0,45 C 4,5 D 45,00

Câu 8: Cho góc xOy có số đo bằng 600 Hỏi số đo của góc xOy bằng mấy phần số đo của góc bẹt?

II- TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 9: Tính (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản) giá trị của các biểu thức:

A = − 2

5

3

5.

4

9 ; B = – 1,6 : (1 +

2

3 )

Câu 10: Tìm các số nguyên x sao cho biểu thức x +3

x có giá trị nguyên.

Câu 11: Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 2

9 số học sinh cả lớp; cuối năm

học có thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng 13 số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp không thay đổi

Câu 12: Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz sao cho xOy 60 ; yOz0  900

a.- Tính số đo của góc xOz b.- Tìm số đo của góc bù với góc xOy

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ II -TOÁN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào Phiếu trả lời

phần I

1 45 phút chiếm bao nhiêu phần của 1 giờ :

2 Trong các phân số : − 5

17 ;

2

7;

2

−7 ;

3

7 , phân số có giá trị nhỏ nhất là:

a − 5

2

7 c

2

3 7

3 Số đối của số − 3

5 là:

a 3

− 5

5

2 5

4 45% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:

5 2

3 của 8,7 bằng bao nhiêu:

6 Nếu trên thực tế, hai điểm A và B cách nhau 1,5km còn trên bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm đó là 1,5cm thì tỉ lệ xích của bản đồ là:

a 100000001 b 1000001 c 1000001 d 100001

7 Cho góc xOy có số đo bằng 600 Hỏi số đo của góc xOy bằng mấy phần số đo của góc bẹt?

a 1

2

3

1 3

8 Cho đường tròn (O; 2cm) và điểm P mà khoảng cách từ P đến O bằng 2cm Khi đó:

a P là điểm nằm trên đường tròn b P là điểm nằm ngoài đường tròn

c P là điểm nằm trong đường tròn d Tất cả các phương án a, b và c đều sai

II- TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: Tìm các số nguyên a; b sao cho: − 12

16 =

− 6

a =

b

−12

Bài 2: Tính (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản) giá trị của các biểu thức:

A = − 2

5

3

5.

4

2

3 )

Bài 3: Tìm phân số

a

b , biết rằng:

(2,8 32): 90

Bài 4: Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 29 số học sinh cả lớp; cuối năm học

có thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp Tính số học

sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp không thay đổi

Bài 5: Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz sao choxOy 60 ; yOz0  900

a.- Tính số đo của góc xOz b.- Tìm số đo của góc bù với góc xOy

Bài 6: Tìm các số nguyên x sao cho biểu thức x +3 x có giá trị nguyên

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: Toán 6 ĐỀ 3

o0o

-I- TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Mỗi phương án đúng, chấm 0,25 điểm

* Đề ố s 2:

* Đề ố s 3:

* Đề ố s 4:

II- TỰ LUẬN: (8 điểm Đáp án và hướng dẫn chấm căn cứ thứ tự câu ở đề số 1)

Câu 10: (2 điểm): Tính và ghi đúng giá trị của một biểu thức theo yêu cầu, chấm 1 điểm:

A = − 2

5

3

5.

4

9 =

− 2

3 B = – 1,6 : (1 +

2

3 ) =

− 24

25

Câu 11: (1 điểm) Vì x +3 x =1+3

x nên biểu thức

x +3

x chỉ có giá trị nguyên khi x là ước nguyên

của 3 vậy x nhận một trong các giá trị là – 3; – 1; 1; 3

Câu 12: (2,5 điểm): Lúc đầu, số học sinh giỏi bằng 29 số học sinh cả lớp Nếu có thêm 5 học sinh đạt loại giỏi thì số học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp nên 5 chính là

1

3

2

9=

1

9 số học sinh

cả lớp Vậy số học sinh của lớp 6A là 5 : 19 = 45 em

Câu 13: (2,5 điểm): + Vẽ góc đúng số đo, hình rõ, sạch, đẹp: chấm 0,5 điểm

+ a.- Tính đúng (có lập luận) số đo của góc xOz (= 1500), chấm 1 điểm

+ b.- Tìm đúng số đo của góc bù với góc xOy (= 1200), chấm 1 điểm

* Chú ý: + Điểm tối đa ở mỗi phần chỉ chấm với những bài làm có chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, đẹp

+ Điểm tổng cộng của toàn bài được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (7,25 làm tròn thành 7,3 mà không làm tròn thành 7,5)

–––––––––––––––––––

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ

Trang 4

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 điểm )

Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất :

1/ Cặp số nào là cặp số nghịch đảo trong các cặp số sau:

2/ Tỉ số phần trăm của 0,18 m2 và 25 dm2 là:

3/ Khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trên bản đồ là 2 cm Khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm

này là 2 km Vậy tỉ lệ xích của bản đồ là:

A

2

1

1

1 100000

4/ Số đo của góc phụ với góc 560 là :

quả khác

5/ Điều kiện để tia Oc là tia phân giác của aOb là: (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

A aOc bOc  và tia Oc nằm giữa hai tia Oa và Ob C aOc bOc  =

 2

aOb

B aOc cOb aOb và aOc cOb D Cả A , B , C đều đúng

6/ Kết quả của phép tính –

2

3 + 1,2 + 1

1

2 là :

A 1

1

1

1

1 30

7/ Biết rằng x – 83%.x = – 1,7 Giá trị của x là:

8/ Biết rằng 2y –

1 0,5 31

5   2 Giá trị của y là:

9/ Một thùng chứa 120 kg gạo.Lấy ra

2

5 số gạo trong thùng thì trong thùng còn lại bao nhiêu kg gạo:

10/ Một tấm vải nếu bớt đi 8 mét thì còn lại

2

3 chiều dài tấm vải Vậy chiều dài cả tấm vải là bao nhiêu

mét ?

11/ Biết

7

12 thùng dầu chứa 14 lít dầu Hỏi

3

8 thùng dầu chứa bao nhiêu lít dầu ?

12/ Cho hai điểm A và B cách nhau 4 cm Vẽ đường tròn (A; 2,5 cm) cắt đoạn thẳng AB tại C Độ dài

đoạn thẳng BC là:

13/ Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống trong câu sau và viết lại thành câu hoàn chỉnh trong

bài làm:

Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh , hai cạnh còn

lại

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )

Trang 5

Bài 1: (1,5đ) Một vòi nước chảy đầy một bể cạn trong ba giờ Giờ thứ nhất, vòi chảy được

1

3 bể Giờ

thứ hai, vòi chảy được

5

6 bể còn lại Giờ thứ ba, vòi chảy được 180 lít thì đầy bể Tính xem bể chứa

bao nhiêu lít nước ?

Bài 2: (2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB và OC sao choAOB =1000,

AOC= 500

a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại, vì sao ?

b) Tia OC có phải là tia phân giác của AOB không, vì sao ?

c) Vẽ tia OD là tia đối của tia OB.Tính số đo của COD ?

Bài 3: (1,0 điểm) Tìm n  Z để tích hai phân số

19

n 1 (với n 1) và

n

9có giá trị là số nguyên ?

- HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 6

-

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 điểm )

* Câu 13: ( 0,25 đ)

Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung , hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung đó.

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )

CÂU 14: (1,5 điểm) + Phân số chỉ số nước của giờ thứ hai mà vòi nước chảy được là:

1 5 2 5 5

3 6 3 6 9

  (bể) (0,5 đ)

+ Phân số chỉ số nước còn lại sau khi vòi chảy 2 giờ đầu là:

1 –

1

  (bể) ,đó chính là 180 lít (0,5 đ)

+ Số lít nước trong bể đầy là: 180 :

1

9 = 180 9 = 1620 (lít) (0,5 đ)

CÂU 15: (2,5 điểm) Vẽ hình đúng: ( 0,5 điểm )

a) AOC  AOB ( do 50 0 < 100 0 ) nên tia OC nằm giữa hai tia

OA và OB (0,5 đ) A

B

D

C

O 500

0

100

Trang 6

b) Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên AOC  COB AOB

hay 50 0 + COB = 100 0  COB = 100 0 – 50 0 = 50 0 (0,5 đ)

Vậy

2

  nên tia OC là tia phân giác của AOB (0,5 đ)

c) Vì OB và OD là hai tia đối nhau nên BOC  COD BOD hay 50 0 +COD = 180 0

Suy ra : COD = 180 0 – 50 0 = 130 0 (0,5 đ)

CÂU 16: (1điểm) Ta có

19 n

n 1 9 .

=

19 n (n 1) 9

(với n 1).

Vì ƯCLN (19; 9) = 1 ; (n ; n – 1) = 1 nên muốn cho tích

19 n (n 1) 9

có giá trị là

số nguyên thì n phải là bội của 9; còn n–1 phải là ước của 19

Lập bảng số :

–19

Chỉ có n = 0 và n = –18 thỏa mãn là bội của 9 Vậy n  0 ; –18 (0,25 đ)

Lưu ý: + Mọi cách giải khác nếu đúng theo yêu cầu vẫn đạt điểm tối đa

+ Điểm toàn bài làm tròn số đến 0,1 Ví dụ:

5,15 5,2 ; 5,2 5,2 ; 5,25 5,3.

Trang 7

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6

Bài 1 (2đ): Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

a) Kết quả rút gọn phân số 80

14

đến tối giản là :

A : 20

6

; B :10

3

; C : 10

3

b) Trong các phân số: 12

11

; 15

14

; 60

1

phân số nhỏ nhất là :

A : 12

11

; B : 15

14

; C: 60

1

c) Nếu góc aOb + góc cOa = góc bOc thì tia nằm giữa hai tia còn lại là :

A : Oa ; B : Ob ; C : Oc

3

2 2

1 4

3

4

1

bằng :

A :6

1

; B : 8

3

: C : 4

1

Bài 2 (2 đ):Các bài gi i sau “ úng hay sai “ ? ả Đ

a) Góc có số đo 600 là góc tù

b)3

2

của x là 30 thì x = 20

c) BCNN (12 ; 15) = 120

d) 3

2

  3

1

Bài 3 (1đ) :Tính M =  2

16

3 5 : 5

8 7

6

2

Bài 4 (1đ): Tìm x, biết : 3

1 5 3

2 2 2 2

1

x

Bài 5 (2đ): Chu vi của một hình chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150 00 chiều rộng Tính diện tích của sân

Bài 6 (2đ): Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy = 1000 , xOz

= 200

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Vẽ Om là tia phân giác của góc yOz Tính góc xOm ?

-

Trang 8

KIỂM TRA HỌC KÌ 2- TOÁN 6 Thời gian 90’(không kể thời gian phát đề ) I.Phần trắc nghiệm(5đ)

Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng , chọn một chữ cái A , B , C hoặc D

1 Cho

x = + -

 

 

  Hỏi x là giá trị nào trong các số sau:

1

A -

5

1

B

5

1

C -6

1 D

6

2 Giá trị của phép tính

1 1

5 2

3 3 bằng:

A

1

3

3 B

-1 3

3 C.3 D -31

3 Phân số nghịch đảo của

2 5

là :

A

2

5 2

C

5

4 Biết

4 8

12

x  Số x bằng:

A

8

2 3

5 Cho số x =

7 15

6 6

Số x bằng:

A

4

3

B

4

11

11 13

6 Biết rằng

4

5 của một số là 40 Số đó là:

A.32 B.50 C.160 D.200

7 Tia Ot là tia phân giác của mOn khi và chỉ khi:

  

A mOt tOn mOn B mOt tOn

C Ba tia Ot, On, Om có chung gốc

  mOn

D mOt tOn

2

8.Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800 B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800 C.Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800 D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900

9 Hãy ghép mỗi câu ở cột trái với mỗi câu ở cột phải sao cho được một khẳng định đúng:

A Đường kính của đường tròn là 1 Đường thẳng đi qua tâm đường tròn

B Điểm trong của tam giác là điểm 2 Dây đi qua tâm đường tròn

3 Nằm trên 3 cạnh của tam giác

4 Nằm trong 3 góc của tam giác

10 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống :

Trang 9

z n

m

y

x

O

a Đường trũn tõm O, bỏn kớnh R là hỡnh gồm………

………

b Tam giỏc ABC là hỡnh gồm……… khi

………khụng thẳng hàng

II Phần tự luận (5điểm)

Bài 1:(1điểm) Tớnh cỏc giỏ trị biểu thức sau: a)

1 2 3

5 5 5

 

b)

4 2 1

5 3 3

c 6

4

5(12

3+3

4

5)

Bài 2:(1điểm) Tỡm x biết : x – 5

4 4

3

:

8

5

Bài 3:(1.5điểm) Lớp 6A cú 48 học sinh gồm ba loại giỏi, khỏ, trung bỡnh, trong đú số học sinh giỏi

chiếm 25% số

học sinh cả lớp, số học sinh khỏ chiếm

1

3số học sinh cũn lại Tớnh số học sinh trung bỡnh ?

Bài 4:(1.5điểm) Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ là tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy= 600,

xOz = 1400 Gọi Om là tia phõn giỏc của xOy và On là tia phõn giỏc của xOz Tớnh:

a) Số đoyOz? b) Số đo mOn?

ẹaựp aựn – ĐỀ 1

I Ph ần trắc nghiệm (5ủ)

Từ cõu 1 đến cõu 8 đỳng mỗi cõu ghi 0,5 đ

Cõu 9 A + 2 B +4 (0,5đ)

Cõu 10 Điền từ hoặc cụm từ thớch hợp vào chỗ trống : (0,5đ)

a Đường trũn tõm O, bỏn kớnh R là hỡnh gồm cỏc điểm cỏch O một khoảng bằng R, kớ hiệu (O;R)

b Tam giỏc ABC là hỡnh gồm ba đoạn thẳngAB, BC , CA khi ba điểm A,B,C khụng thẳng hàng

II Phần tự luận (5ủ)

Bài 1 a) tớnh được  

5

3 5

2 5

1

… =

4 5

b)

4 2 1

5 3 3

=

15 3 15 5

  

Bài 2: a) x – 5

4 4

3

:

8

5  x –

3 1

42  x =

1 3

24  x =

5

4 Bài 3 số học sinh giỏi: 48 25% = 12 (HS) (0.5đ)

Số HS khỏ & TB là :48 – 12 = 36 (HS) (0.25đ)

Số HSkhỏ : 36

1

3 = 12 (HS) (0.25đ)

Số HS trung bỡnh : 36 – 12 = 24 (HS) (0.5đ)

Bài 4 :Do gúc xOyxOz(600 140 )0 Nờn tia Oy nằm giữa hai tia Ox &Oz

  0 0  0

Do đó xOy yOz xOz

yOz 140 60 80 (0,75đ)

Trang 10

b) Do Om là tia phân giác của góc xOy

Nên

  xOy 600  0

Do On là tia phân giác của xOz

Nên

  xOz 1400  0

Ta lại có xOm xOn (30 0 40 )0 và theo câu a thì tia Om sẽ nằm giữa hai tia Om và On

Suy ra

   0 0  0

xOm mOn xOn

mOn xOn xOm 70 30 40 (0.25đ)

(hình vẽ chính xác ghi 0,25đ)

Chú ý : Mọi cách giải khác nếu đúng thì ghi điểm tối đa

Trang 11

KIỂM TRA HỌC KỲ II

I.Phần trắc nghiệm (5đ) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Phân số nghịch đảo của

2 5

l :

A

2

5 2

C

5

2 Biết

4 8

12

x  Số x bằng:

A

8

2 3

3 Tổng

7 15

6 6

bằng:

A

4

3

B

4

11

13 D

11 13

4 Biết rằng

4

5 của một số x là 40 Số x đó là:

5 5% của 18 bằng :

A

5

18 B 900 C.9 D 0,9

6 Số

5

2

6

được viết dưới dang phân số :

A

7

6

17 6

5 12

10 6

7

2

3 của – 18 bằng :

8.Có bao nhiêu tia phân giác của một góc bẹt:

9 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800 B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng

1800

C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800 D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900

10 Biết hai gócxOyvà yOz là hai góc phụ nhau Số đo gócxOy 34 0 Số đo góc yOz là:

II Tự luận (5điểm)

Bài 1: (1đ) Tính: a)

1 2 3

5 5 5

 

b) 7

5

9(23

4+3

5

9) c) 59.

7

13+

5

9.

9

13

5

9. 3

13

Trang 12

n m

O

z

y

x

Bài 2: (1đ) Tìm x biết : a) x - 5

4 4

3

b) 2x 1 ( 4)   2

Bài 3: (1,5đ)

a/ Lớp 6A có 48 học sinh gồm ba loại giỏi; khá và trung bình, trong đó số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng

1

3 số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình ?

b/ Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 29 số học sinh cả lớp; cuối năm học có thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp Tính số học

sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp không thay đổi

Bài 4: (1,5đ) Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz biết góc xOy = 1300 Gọi Om là tia phân giác của góc

xOy

và On là phân giác của góc yOz Tính

a) Số đo góc yOz ? b)Số đo góc mOn ?

Đáp án

I Trắc nghiệm (5đ)

i n đúng m i câu ghi 0,5đ

II.Tự luận (5đ)

Câu 1: Tính được  

5

3 5

2 5

1

… =

4 5

Câu 2: x - 5

4 4

3

 x =

4 3

54  x =

31

20

Bài 3:

a/ Cách 1: Số học sinh giỏi: 48 25% = 12 (Hs)

Số học sinh khá :48

1 16

3 (Hs)

Số học sinh trung bình: 48 – (12 + 16 ) = 20 (Hs)

Cách 2: Phân số chỉ số học sinh trung bình: 1 – (25% +

1

3) =

5

12(số HS)

Số học sinh trung bình: 48

5

12( 20HS) b/ Lúc đầu, số học sinh giỏi bằng 2

9 số học sinh cả lớp Nếu có thêm 5 học sinh đạt loại giỏi thì số

học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp nên 5 chính là

1

3

2

9=

1

9 số học sinh cả lớp Vậy số học

sinh của lớp 6A là 5 : 1

9 = 45 em.

Bài 4: Do hai góc xOy và yOz là hai góc kề bù

Nên tia Oy nằm giữa Ox &Oz

Ngày đăng: 22/05/2021, 17:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w